Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu13(59,1%)Vận dụng2(9,1%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Mệnh đề và tập hợp14·1627,3%
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn·1·129,1%
Hệ thức lượng trong tam giác·31·418,2%
Vectơ321·627,3%
Thống kê13··418,2%
Tổng5132222100%
Tỉ lệ22,7%59,1%9,1%9,1%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 126
Đề thi học kỳ 1Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 126] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình minh hoạ tổng hai vectơ $\vec{u}$ và $\vec{v}$ theo quy tắc hình bình hành. Toạ độ vectơ $\vec{u} + \vec{v}$ là:

uvu+v
Cộng vectơ u=(2, 0) và v=(1, 4)
A.$(2; 0)$
B.$(3; 4)$
C.$(1; 4)$
D.$(1; -4)$

Câu 2.Cho nhóm $[20; 30)$. Giá trị đại diện $x_i$ của nhóm là?

A.$x_i = 20$
B.$x_i = 25$
C.$x_i = 10$
D.$x_i = 30$

Câu 3.Tập hợp có $2$ phần tử có bao nhiêu tập con?

A.3
B.5
C.2
D.4

Câu 4.Chọn phát biểu ĐÚNG về tích vectơ với một số:

A.$-3\vec{u}$ ngược hướng với $\vec{u}$ và độ dài gấp ba.
B.$-2\vec{u}$ cùng hướng với $\vec{u}$.
C.$2\vec{u}$ vuông góc với $\vec{u}$.
D.$-\vec{u}$ và $\vec{u}$ có cùng hướng.

Câu 5.Chọn phát biểu ĐÚNG về khái niệm vectơ:

A.Vectơ là một số thực.
B.Hai vectơ luôn cùng phương.
C.Vectơ không có độ dài bằng 0 và có hướng tùy ý.
D.Hai vectơ đối nhau khi cùng hướng và cùng độ dài.

Câu 6.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với hai cạnh và góc xen giữa được ghi. Tính độ dài cạnh $a$ (đối diện góc $A$).

46ABC60°
Tam giác ABC với b=4, c=6, góc A = 60°
A.$a = 10$
B.$a = 2 \sqrt{7}$
C.$a = \sqrt{52}$
D.$a = 2$

Câu 7.Phủ định của mệnh đề "$\forall n \in \mathbb{N}, n + 1 > n$" là?

A.$\forall n \in \mathbb{N}, n + 1 > n$
B.$\exists n \in \mathbb{N}, n + 1 \leq n$
C.$\exists n \in \mathbb{N}, n + 1 > n$
D.$\forall n \in \mathbb{N}, n + 1 \leq n$

Câu 8.Tính phương sai $S^2$ của mẫu số liệu: $8, 10, 4, 4, 9, 7$.

A.$S^2 = 7$
B.$S^2 = \dfrac{19}{3}$
C.$S^2 = 32$
D.$S^2 = \dfrac{16}{3}$

Câu 9.Cho $A(-5; 3)$ và $B(7; 6)$. Tính toạ độ $\vec{AB}$.

A.$\vec{AB} = (2; 9)$
B.$\vec{AB} = (7; 6)$
C.$\vec{AB} = (-12; -3)$
D.$\vec{AB} = (12; 3)$

Câu 10.Giá trị thực của một đại lượng là $x = 64$. Một phép đo cho kết quả $a = 61$. Sai số tuyệt đối $\Delta_a$ bằng:

A.$\Delta = 125$
B.$\Delta = 64$
C.$\Delta = -3$
D.$\Delta = 3$

Câu 11.Tính trung vị của mẫu số liệu: $3, 4, 9, 15, 16, 19, 25$.

A.$M_e = 15$
B.$M_e = 3$
C.$M_e = 25$
D.$M_e = 13$

Câu 12.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với hai cạnh và góc xen giữa được ghi. Tính diện tích tam giác.

44ABC30°
Tam giác ABC: b=4, c=4, góc A=30°
A.$S = 5$
B.$S = 16$
C.$S = 4$
D.$S = 8$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Trong $Oxy$ cho $\vec{a} = (1; 2)$ và $\vec{b} = (-4; 4)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$2\vec{a} = (2; 4)$.
b)$\vec{a} + \vec{b} = (-3; 6)$.
c)Hai vectơ vuông góc khi tích vô hướng khác $0$.
d)$\vec{a} - \vec{b} = (5; -2)$.

Câu 14.Cho bảng tần số ghép nhóm: $[0; 10)$: tần số $3$; $[10; 20)$: tần số $5$; $[20; 30)$: tần số $7$; $[30; 40)$: tần số $5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trung bình tính từ bảng ghép nhóm là giá trị chính xác (không xấp xỉ).
b)Nhóm $[20; 30)$ là nhóm chứa mốt.
c)Tổng tần số (kích thước mẫu) bằng $20$.
d)Số trung bình ước lượng từ bảng là $\bar x \approx 22$.

Câu 15.Cho $A = \{1; 2; 3; 4; 5; 6\}$ và $B = \{2; 4; 6; 8; 10\}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$3 \in A \cap B$.
b)$|A \cap B| = 3$.
c)$|A \cup B| = |A| + |B|$.
d)$8 \in A \cup B$.

Câu 16.Cho bất phương trình $2x - 3y \leq 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Bất phương trình bậc nhất 2 ẩn luôn có nghiệm.
b)Cặp $(x; y) = (5; 1)$ là nghiệm của bất phương trình.
c)Cặp $(x; y) = (0; 0)$ là nghiệm của bất phương trình.
d)Cặp $(x; y) = (3; 0)$ là nghiệm của bất phương trình.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 7$ và $\widehat A = 45^\circ$. Tính đường kính $2R$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

RABC
Tam giác ABC nội tiếp đường tròn, BC=7, A=45°

Câu 18.Làm tròn số $42.254$ đến 1 chữ số sau dấu phẩy.

Câu 19.Cho ba điểm $A(-5; -7)$, $B(-1; -6)$ và $C(7; 6)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Gọi $G$ là trọng tâm tam giác $ABC$. Tính hoành độ của $G$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

xyO-5-7-1-676ABC
Tam giác ABC trên Oxy

Câu 20.Để đo chiều cao $h$ của một ngọn núi từ xa, các kĩ sư trắc địa chọn hai điểm $A, B$ trên mặt đất phẳng với $AB = 80$ m. Ba điểm $A, B$ và chân núi $C$ thẳng hàng theo thứ tự $A \to B \to C$. Từ $A$ đo được góc nâng lên đỉnh núi $T$ là $\alpha = 45^\circ$; từ $B$ đo được góc nâng là $\beta = 60^\circ$ (với $\beta > \alpha$). Giả sử $TC \perp AB$, hãy tính chiều cao $h = TC$ của ngọn núi (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng đơn vị)

Câu 21.Đội cứu trợ xuất phát từ trạm chỉ huy $T$, cần đến thăm các thôn $A, B, C$ (mỗi nơi đúng một lần) rồi quay về $T$. Khoảng cách (km): TA=9, TB=6, TC=2, AB=2, AC=4, BC=12. Gọi $L$ là độ dài nhỏ nhất của hành trình khép kín. Hỏi có bao nhiêu hành trình khép kín KHÁC NHAU có độ dài bằng $L$? (Hai hành trình chỉ khác nhau về chiều đi được coi là MỘT.)

Câu 22.Một nhà đầu tư có tối đa 24 tỷ đồng để phân bổ vào kênh A (lãi suất 15%/năm) và kênh B (lãi suất 10%/năm), chịu thuế 10% trên lợi nhuận. Gọi $x,\,y$ (tỷ đồng) là vốn vào kênh A, kênh B. Yêu cầu: vốn kênh A không quá 2 lần vốn kênh B ($x \le 2y$); vốn kênh B ít nhất 4 tỷ ($y \ge 4$); và chi phí quản lý $40x + 20y \le 800$ (triệu đồng). Hỏi lợi nhuận lớn nhất (sau thuế) đạt được là bao nhiêu triệu đồng?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 126] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.