Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số1·3·418,2%
Nguyên hàm. Tích phân2211627,3%
Phương pháp toạ độ trong không gian3111627,3%
Xác suất có điều kiện11··29,1%
Vectơ trong không gian13··418,2%
Tổng875222100%
Tỉ lệ36,4%31,8%22,7%9,1%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 128
Đề khảo sát chất lượngBộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 12 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 128] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 12 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Viết PT tham số đường thẳng qua điểm $M(-1; 2; 2)$, có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (-1; 5; -2)$.

A.$\begin{cases} x = -1 - t \\ y = 5 + 2t \\ z = -2 + 2t \end{cases}$
B.$-x + 2y + 2z = 0$
C.$\begin{cases} x = -1 + t \\ y = 2 - 5t \\ z = 2 + 2t \end{cases}$
D.$\begin{cases} x = -1 - t \\ y = 2 + 5t \\ z = 2 - 2t \end{cases}$

Câu 2.Khối chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $6$, $SA$ vuông góc với mặt đáy và $SA = 9$. Thể tích khối chóp bằng?

A.$V = 162$
B.$V = 18$
C.$V = 324$
D.$V = 108$

Câu 3.Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $M(1; -3; 2)$. Tìm tọa độ điểm $N$ sao cho $\overrightarrow{MN} = (5; -6; -5)$.

A.$N(5; -6; -5)$
B.$N(-6; 9; 3)$
C.$N(-4; 3; 7)$
D.$N(6; -9; -3)$

Câu 4.Biến ngẫu nhiên $X$ có bảng phân phối: $P(X = 1) = \dfrac{2}{10}$; $P(X = 2) = \dfrac{3}{10}$; $P(X = 3) = \dfrac{3}{10}$; $P(X = 4) = \dfrac{2}{10}$. Tính $P(X \geq 2)$.

A.$P(X \geq 2) = \dfrac{9}{10}$
B.$P(X \geq 2) = \dfrac{1}{5}$
C.$P(X \geq 2) = \dfrac{4}{5}$
D.$P(X \geq 2) = \dfrac{1}{2}$

Câu 5.Quan sát điểm $M$ và các hình chiếu trên hệ trục $Oxyz$ trong hình. Toạ độ điểm $M$ là:

xyzO324M
Điểm M(3;2;4) trong không gian Oxyz
A.$M(2; 3; 4)$
B.$M(3; 4; 2)$
C.$M(-3; 2; 4)$
D.$M(3; 2; 4)$

Câu 6.Cho hàm số $y = \dfrac{ax + b}{cx + d}$ ($ac \ne 0$, $ad - bc \ne 0$) có bảng biến thiên như hình bên. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là

-∞3+∞xy'--y-2-∞+∞-2
BBT của y=(ax+b)/(cx+d)
A.$y = -2$
B.$x = 3$
C.$x = -2$
D.$y = 3$

Câu 7.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị $y = 2x^2$, trục $Ox$, và hai đường $x = 0, x = 4$.

A.$S = 16$
B.$S = 128$
C.$S = 32$
D.$S = \dfrac{128}{3}$

Câu 8.Viết phương trình mặt cầu có tâm $I(-1; 2; 2)$ và bán kính $R = 4$.

A.$(x + 1)^2 + (y - 2)^2 = 16$
B.$(x + 1)^2 + (y - 2)^2 + (z - 2)^2 = 16$
C.$(x + 1)^2 + (y - 2)^2 + (z - 2)^2 = 4$
D.$(x - 1)^2 + (y + 2)^2 + (z + 2)^2 = 16$

Câu 9.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Đặt $\vec a = \overrightarrow{AB}$, $\vec b = \overrightarrow{AD}$, $\vec c = \overrightarrow{AA'}$. Vectơ nào sau đây bằng $\vec a + \vec b$?

ABCDA'B'C'D'
Hình hộp ABCD.A'B'C'D'.
A.$\overrightarrow{AC}$
B.$\overrightarrow{CA}$
C.$\overrightarrow{AC'}$
D.$\overrightarrow{B'D}$

Câu 10.Họ nguyên hàm của hàm số $f(x) = 2^{x} + \sin x$ là

A.$\dfrac{2^{x}}{\ln 2} + \cos x + C$
B.$2^{x} - \cos x + C$
C.$\dfrac{2^{x}}{\ln 2} - \cos x + C$
D.$2^{x} \ln 2 - \cos x + C$

Câu 11.Tính $\displaystyle\int_{0}^{1} x e^{x}\,dx$ bằng phương pháp tích phân từng phần.

A.$I = -1$
B.$I = e$
C.$I = 2$
D.$I = 1$

Câu 12.Cho hai vectơ $\vec{u} = (1; 0; 0)$ và $\vec{v} = (0; 1; 0)$. Hỏi hai vectơ có cùng phương hay không?

A.Bằng nhau
B.Cùng phương
C.Không cùng phương
D.Vuông góc

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hai vectơ $\vec{u} = (1; 0; 0)$ và $\vec{v} = (0; 0; 1)$ trong không gian $Oxyz$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vectơ đối của $\vec{u}$ và $\vec{u}$ vuông góc với nhau.
b)$\vec{u} \perp \vec{v}$.
c)Hai vectơ cùng phương.
d)$\vec{u} \cdot \vec{v} = 0$.

Câu 14.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): 2x - y - z + 4 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Điểm $O(0; 0; 0)$ thuộc mặt phẳng $(P)$.
b)Mặt phẳng $(P)$ có một vectơ pháp tuyến là $\vec{n} = (4; -2; -2)$.
c)Khoảng cách từ $O$ đến $(P)$ là $\dfrac{|4|}{\sqrt{2^2 + (-1)^2 + (-1)^2}}$.
d)Mặt phẳng $(P)$ là duy nhất với một bộ $(A; B; C; D)$.

Câu 15.Cho biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline X & 1 & 2 & 3 & 4 \\ \hline P & 0,2 & 0,3 & 0,3 & 0,2 \\ \hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P(X \geq 2) = 0,8$.
b)$P(X \geq 2) + P(X < 2) = 1$.
c)Tổng các xác suất bằng $1,1$.
d)$P(X = 2) = 0,3$.

Câu 16.Cho hàm số $f(x) = e^{x} - 6x$ trên đoạn $[0; 2]$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$f(0) = 1$ và $f(2) = e^{2} - 12$.
b)$f'(x) = e^{x} - 6$.
c)Phương trình $f'(x) = 0$ có nghiệm $x = \ln 6$ thuộc đoạn $[0; 2]$.
d)$f(0) = e^{2} - 12$ và $f(2) = 1$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Một chiếc cối đá có lòng cối là một paraboloid tròn xoay (có mặt cắt qua trục là một parabol như hình bên), với miệng cối là đường tròn có đường kính $40$ cm và chiều sâu lòng cối là $30$ cm. Biết rằng thể tích của lòng cối bằng $a\pi$ (cm³), giá trị $a$ bằng bao nhiêu?

xyOaby = \dfrac{30}{400} x^2
Mặt cắt cối đá paraboloid D=40, h=30

Câu 18.Cho hàm số $y = x^{3} - \dfrac{3 x^{2}}{2} - 60 x + 3$. Tính độ dài khoảng nghịch biến của hàm số.

Câu 19.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): (x - 2)^2 + (y - 3)^2 + (z - 2)^2 = 64$ và điểm $A(-6; -3; 2)$. Đoạn $AT$ là tiếp tuyến của $(S)$ tại điểm $T$. Tính độ dài $AT$.

Câu 20.Đồ thị hàm số $y = \dfrac{-x - 4}{3x - 1}$ có tổng cộng bao nhiêu đường tiệm cận?

Câu 21.Trong góc phần tư thứ nhất của hệ trục $Oxy$ (đơn vị: dm), xét cung phần tư đường tròn $y = \sqrt{4 - x^2}$ ($0 \le x \le 2$) và parabol $(P)\colon y = 0,25\,x^2$ đi qua gốc $O$. Phần tô đậm là phần của hình quạt phần tư (giới hạn bởi cung tròn và hai trục) nằm phía TRÊN parabol $(P)$. Tính diện tích phần tô đậm (dm²). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 22.Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $d$ có vectơ chỉ phương $\vec{u}_d = (2; -1; 1)$ và đường thẳng $\Delta$ có vectơ chỉ phương $\vec{u}_\Delta = (-1; 2; 1)$. Mặt phẳng $(P)$ chứa $d$ và tạo với $\Delta$ một góc lớn nhất. Gọi $\vec{n}_P = (a; b; c)$ là một vectơ pháp tuyến (toạ độ nguyên, rút gọn) của $(P)$. Tính $T = a + b + c$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 128] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 12 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.