[Đề 129] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát hình vẽ hai đường tròn $(O; R)$ và $(O'; r)$ trong hình. Vị trí tương đối của chúng là:
Câu 2.Tính đơn điệu của hàm số $y = -2x + 5$ trên $\mathbb{R}$.
Câu 3.Trong các tứ giác sau, tứ giác nào CHẮC CHẮN nội tiếp được trong một đường tròn?
Câu 4.Hai góc $\alpha$ và $90^\circ - \alpha$ phụ nhau. Khẳng định nào sau đây đúng: $\cos(90^\circ - \alpha) = ?$
Câu 5.Quan sát đường tròn trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính diện tích $S$ của hình tròn.
Câu 6.Tính $(\sqrt{5} + \sqrt{3})(\sqrt{5} - \sqrt{3})$.
Câu 7.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $\widehat{B} = 30^\circ$ và cạnh kề $AB = 10$. Tính cạnh đối $AC$ của góc $B$ (dùng giá trị $\tan 30^\circ$).
Câu 8.Quan sát đồ thị đường thẳng $y = ax + b$ trong hình. Hệ số góc $a$ của đường thẳng bằng:
Câu 9.Lục giác đều có cạnh $3$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.
Câu 10.Trên đường tròn $(O)$, cho cung nhỏ $BC$ có số đo $140^\circ$. Góc nội tiếp $\widehat{BAC}$ chắn cung này có số đo bằng:
Câu 11.Hệ phương trình $\begin{cases} x + 2y = 5 \\ 2x + 4y = 11 \end{cases}$ có:
Câu 12.Vị trí tương đối của hai đường thẳng $d_1: y = 5x - 3$ và $d_2: y = 4x - 7$ là:
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho biểu thức $P = 6\sqrt{3} + 2\sqrt{3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho hai đường tròn đồng tâm $(O; R = 6)$ và $(O; r = 3)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Một người đứng cách chân một toà nhà $15$ mét và nhìn lên đỉnh toà nhà với góc nâng $60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 5$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 13$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Đường thẳng $y = -4x + 1$ cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng bao nhiêu? (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 18.Một đoạn đường dốc dài $20$ m nghiêng so với mặt phẳng nằm ngang một góc $20^\circ$. Tính độ cao của đỉnh dốc so với mặt đất (m). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 19.Tổng hai số bằng $35$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $116$. Tìm số lớn.
Câu 20.Đường thẳng $y = 5x + b$ đi qua $A(-5; 7)$. Tìm $b$.
Câu 21.Tìm $m$ để hai đường thẳng $y = (m - 3)x - 6$ và $y = -5x - 2$ song song với nhau.
Câu 22.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{7} + \sqrt{5}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)