Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết4(18,2%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng7(31,8%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba·21·313,6%
Hàm số bậc nhất132·627,3%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn·11·29,1%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông112·418,2%
Đường tròn221·522,7%
Đa giác đều. Hình quạt tròn·2··29,1%
Tổng4117022100%
Tỉ lệ18,2%50%31,8%0%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 129
Đề thi học kỳ 1Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 129] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình vẽ hai đường tròn $(O; R)$ và $(O'; r)$ trong hình. Vị trí tương đối của chúng là:

OO'Rr
Hai đường tròn (O;4) và (O';2) — outside
A.Tiếp xúc trong (1 điểm chung)
B.Tiếp xúc ngoài (1 điểm chung)
C.Ngoài nhau (0 điểm chung)
D.Cắt nhau (2 điểm chung)

Câu 2.Tính đơn điệu của hàm số $y = -2x + 5$ trên $\mathbb{R}$.

A.Nghịch biến
B.Hằng số
C.Không đơn điệu
D.Đồng biến

Câu 3.Trong các tứ giác sau, tứ giác nào CHẮC CHẮN nội tiếp được trong một đường tròn?

A.Hình thoi (không phải hình vuông)
B.Hình thang (nói chung)
C.Hình thang cân
D.Hình bình hành (nói chung)

Câu 4.Hai góc $\alpha$ và $90^\circ - \alpha$ phụ nhau. Khẳng định nào sau đây đúng: $\cos(90^\circ - \alpha) = ?$

A.$\cot \alpha$
B.$\cos \alpha$
C.$\sin \alpha$
D.$\tan \alpha$

Câu 5.Quan sát đường tròn trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính diện tích $S$ của hình tròn.

Or = 10
Đường tròn (O) bán kính r = 10
A.$S = 200\pi$
B.$S = 110\pi$
C.$S = 20\pi$
D.$S = 100\pi$

Câu 6.Tính $(\sqrt{5} + \sqrt{3})(\sqrt{5} - \sqrt{3})$.

A.$8$
B.$2$
C.$15$
D.$\sqrt{2}$

Câu 7.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $\widehat{B} = 30^\circ$ và cạnh kề $AB = 10$. Tính cạnh đối $AC$ của góc $B$ (dùng giá trị $\tan 30^\circ$).

A.$AC = 10$
B.$AC = 10 \sqrt{3}$
C.$AC = 5$
D.$AC = \dfrac{10 \sqrt{3}}{3}$

Câu 8.Quan sát đồ thị đường thẳng $y = ax + b$ trong hình. Hệ số góc $a$ của đường thẳng bằng:

xyO-5-4-3-2-112345-15-10-55101-1AB
Đồ thị y = 2x + (-3)
A.$a = -3$
B.$a = 2$
C.$a = -2$
D.$a = 3$

Câu 9.Lục giác đều có cạnh $3$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = 3$
B.$R = 6$
C.$R = \dfrac{3}{2}$
D.$R = 3 \sqrt{3}$

Câu 10.Trên đường tròn $(O)$, cho cung nhỏ $BC$ có số đo $140^\circ$. Góc nội tiếp $\widehat{BAC}$ chắn cung này có số đo bằng:

A.$\widehat{A} = 70^\circ$
B.$\widehat{A} = 140^\circ$
C.$\widehat{A} = 130^\circ$
D.$\widehat{A} = 280^\circ$

Câu 11.Hệ phương trình $\begin{cases} x + 2y = 5 \\ 2x + 4y = 11 \end{cases}$ có:

A.Có nghiệm duy nhất
B.Vô nghiệm
C.Vô số nghiệm
D.Không xác định được

Câu 12.Vị trí tương đối của hai đường thẳng $d_1: y = 5x - 3$ và $d_2: y = 4x - 7$ là:

A.Trùng nhau
B.Vuông góc
C.Cắt nhau
D.Song song

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho biểu thức $P = 6\sqrt{3} + 2\sqrt{3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P = 8\sqrt{3}$.
b)$P = \sqrt{40 \cdot 3}$.
c)$P > 0$.
d)$P = \sqrt{8} \cdot \sqrt{3}$.

Câu 14.Cho hai đường tròn đồng tâm $(O; R = 6)$ và $(O; r = 3)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích đường tròn nhỏ $\pi r^2 = 9\pi$.
b)Hình quạt $180^\circ$ là nửa hình tròn.
c)Cung nửa đường tròn bán kính $R$ có độ dài $\pi R^2$.
d)Diện tích vành khuyên là $\pi(R^2 - r^2) = 27\pi$.

Câu 15.Một người đứng cách chân một toà nhà $15$ mét và nhìn lên đỉnh toà nhà với góc nâng $60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Chiều cao càng tăng thì góc nâng từ vị trí cố định càng giảm.
b)Chiều cao toà nhà tính theo công thức $h = 15 \cdot \tan 60^\circ$ (mét).
c)Tỉ số $\tan$ chỉ phụ thuộc số đo góc, không phụ thuộc kích thước.
d)Có thể tính chiều cao bằng $h = 15 \cdot \sin 60^\circ$.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 5$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 13$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$KA = KO - R = 8$.
b)Đường thẳng $AB$ là tiếp tuyến của đường tròn đường kính $KO$.
c)$OK \perp AB$ và $M$ là trung điểm của $AB$.
d)Tứ giác $KAOB$ nội tiếp đường tròn đường kính $KO$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Đường thẳng $y = -4x + 1$ cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng bao nhiêu? (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Một đoạn đường dốc dài $20$ m nghiêng so với mặt phẳng nằm ngang một góc $20^\circ$. Tính độ cao của đỉnh dốc so với mặt đất (m). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

20 m?20°
Đường dốc 20 m, nghiêng 20°

Câu 19.Tổng hai số bằng $35$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $116$. Tìm số lớn.

Câu 20.Đường thẳng $y = 5x + b$ đi qua $A(-5; 7)$. Tìm $b$.

Câu 21.Tìm $m$ để hai đường thẳng $y = (m - 3)x - 6$ và $y = -5x - 2$ song song với nhau.

Câu 22.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{7} + \sqrt{5}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 129] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.