Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng7(31,8%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba·31·418,2%
Hàm số bậc nhất·42·627,3%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn2·1·313,6%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông1·2·313,6%
Đường tròn211·418,2%
Đa giác đều. Hình quạt tròn·2··29,1%
Tổng5107022100%
Tỉ lệ22,7%45,5%31,8%0%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 130
Đề thi học kỳ 1Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 130] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ $\begin{cases} -4x - 3y = 5 \\ -3x + 2y = 8 \end{cases}$?

A.$(2; 1)$
B.$(-2; 1)$
C.$(1; -2)$
D.$(-2; -1)$

Câu 2.Trong một đường tròn, góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (đường kính) có số đo bằng:

A.$180^\circ$
B.$90^\circ$
C.$45^\circ$
D.$60^\circ$

Câu 3.Cho phương trình $-2x + 5y = -23$. Cặp $(4; -3)$ có phải là một nghiệm không?

A.Không là nghiệm
B.Có là nghiệm
C.Là nghiệm khi $x = 0$
D.Không xác định

Câu 4.Giá trị của $\sin 30^\circ$ bằng:

A.$\dfrac{\sqrt{3}}{3}$
B.$\dfrac{1}{2}$
C.$\dfrac{\sqrt{3}}{2}$
D.$\sqrt{3}$

Câu 5.Cho hai đường tròn $(O; R = 9)$ và $(O'; r = 8)$ với $OO' = 17$. Vị trí tương đối của hai đường tròn?

A.Cắt nhau (2 điểm chung)
B.Tiếp xúc trong (1 điểm chung)
C.Ngoài nhau (0 điểm chung)
D.Tiếp xúc ngoài (1 điểm chung)

Câu 6.Đường thẳng đi qua hai điểm $A(-2; 2)$ và $B(5; -12)$. Hệ số góc của đường thẳng đó bằng:

A.$a = - \dfrac{1}{2}$
B.$a = -2$
C.$a = 2$
D.$a = -1$

Câu 7.Quan sát đồ thị hai đường thẳng cắt nhau trong hình. Toạ độ điểm giao $I$ là:

xyO-5-4-3-2-112345-25-20-15-10-55101521I
Hai đường thẳng y=3x+-5 và y=-1x+3
A.$I(-2; -1)$
B.$I(2; 2)$
C.$I(1; 2)$
D.$I(2; 1)$

Câu 8.Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng $y = -3x + 3$?

A.$(15; -4)$
B.$(-4; 16)$
C.$(-4; 15)$
D.$(-3; 15)$

Câu 9.Trục căn ở mẫu: $\dfrac{11}{\sqrt{11}}$.

A.$\dfrac{11\sqrt{11}}{121}$
B.$\dfrac{\sqrt{11}}{11}$
C.$\dfrac{11}{\sqrt{11}}$
D.$\dfrac{11\sqrt{11}}{11}$

Câu 10.Tính $\sqrt[3]{-125}$.

A.$\sqrt[3]{-125} = -5$
B.$\sqrt[3]{-125} = -4$
C.$\sqrt[3]{-125} = 5$
D.$\sqrt[3]{-125} = -6$

Câu 11.Hình vuông cạnh $6$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = 6$
B.$R = 3 \sqrt{2}$
C.$R = 3$
D.$R = 12$

Câu 12.Cho đường tròn $(O; 8)$ và điểm $M$ với $OM = 17$. Tiếp tuyến từ $M$ đến đường tròn tiếp xúc tại $A$. Tính $MA$.

A.$MA = 25$
B.$MA = 15$
C.$MA = 16$
D.$MA = 9$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hai đường thẳng $d_1: y = 3x + 3$ và $d_2: y = -x - 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai đường thẳng $d_1: y = 3x + 3$ và $d_2: y = -x - 1$ cắt nhau.
b)Hai đường thẳng phân biệt có cùng tung độ gốc thì song song.
c)Đường thẳng $d_3: y = 3x + 1$ song song với $d_1$.
d)Hai đường thẳng có hệ số góc khác nhau thì luôn song song.

Câu 14.Cho biểu thức $P = \dfrac{2}{\sqrt{3} + \sqrt{2}}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Lượng liên hợp của $\sqrt{3} + \sqrt{2}$ là $\sqrt{3} + \sqrt{2}$.
b)Lượng liên hợp của mẫu là $\sqrt{3} - \sqrt{2}$.
c)Có thể trục căn bằng cách cộng cùng một số vào tử và mẫu.
d)$(\sqrt{3} + \sqrt{2})(\sqrt{3} - \sqrt{2}) = 3 - 2 = 1$.

Câu 15.Một chiếc thang dài $8$ mét được dựa vào tường, tạo với mặt đất một góc $75^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Chiều dài thang là $8$ mét.
b)Chiều cao thang chạm tường là $h = 8 \sin 75^\circ$.
c)Trong các bài toán thực tế, kết quả thường được làm tròn theo yêu cầu.
d)Chiều cao thang chạm tường là $h = 8 \cos 75^\circ$.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 5$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 13$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$KA^2 = KC \cdot KD$ (phương tích của $K$ đối với $(O)$).
b)$KA^2 = KM \cdot KO$ (hệ thức lượng trong tam giác vuông $KAO$).
c)Tia $KO$ là phân giác trong của góc $\widehat{CKD}$.
d)$KA = KO - R = 8$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Đa giác lồi $6$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

Câu 18.Đứng cách chân một tháp $30$ m, một người nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $30^\circ$. Tính chiều cao của tháp (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

?30 mtia nhìn30°
Người cách tháp 30 m, góc nâng 30°, tính chiều cao tháp

Câu 19.Hiện tại cha hơn con $16$ tuổi. Sau $2$ năm nữa, tổng số tuổi của hai cha con là $34$. Tính tuổi con hiện tại.

Câu 20.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{7} + \sqrt{3}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Tìm $m$ để hai đường thẳng $y = (m - 3)x + 1$ và $y = 5x + 6$ song song với nhau.

Câu 22.Đường thẳng $y = 5x + b$ đi qua $A(-2; 3)$. Tìm $b$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 130] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.