Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết6(27,3%)Thông hiểu8(36,4%)Vận dụng7(31,8%)Vận dụng cao1(4,5%)
LớpChủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
10Hệ thức lượng trong tam giác··1·14,5%
10Vectơ··1·14,5%
10Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng·1··14,5%
11Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song·11·29,1%
11Quan hệ vuông góc trong không gian1···14,5%
11Quy tắc đếm và xác suất·1··14,5%
11Hàm số mũ và hàm số logarit···114,5%
12Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số111·313,6%
12Nguyên hàm. Tích phân111·313,6%
12Phương pháp toạ độ trong không gian·21·313,6%
12Xác suất có điều kiện11··29,1%
12Vectơ trong không gian2·1·313,6%
Tổng687122100%
Tỉ lệ27,3%36,4%31,8%4,5%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 140
Đề thi tốt nghiệp THPTBộ 50 đề thi thử THPT 2026 - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 140] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2026 · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho $\vec{u} = (-2; -1; -4)$ và $\vec{v} = (2; 3; -3)$. Tính $\vec{u} + \vec{v}$.

A.$(-4; -4; -1)$
B.$(-4; -3; 12)$
C.$(1; 2; -7)$
D.$(0; 2; -7)$

Câu 2.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

xyO-4-3-2-1123-5-4-3-2-112y = f(x)-312-4CT
Đồ thị hàm bậc 3 có 1 cực đại và 1 cực tiểu
A.$1$
B.$-3$
C.$-4$
D.$2$

Câu 3.Cho $A(-2; -1; -4)$, $B(2; 3; -3)$. Tính tọa độ vectơ $\overrightarrow{AB}$.

A.$\overrightarrow{AB} = (-4; -4; -1)$
B.$\overrightarrow{AB} = (0; 2; -7)$
C.$\overrightarrow{AB} = (4; 1; 4)$
D.$\overrightarrow{AB} = (4; 4; 1)$

Câu 4.Họ nguyên hàm của hàm số $f(x) = 8x^{3} + 3\cos x$ là

A.$8x^{4} + 3\sin x + C$
B.$8x^{4} - 3\sin x + C$
C.$2x^{4} - 3\sin x + C$
D.$2x^{4} + 3\sin x + C$

Câu 5.Khảo sát $250$ học sinh có $141$ em ủng hộ một đề xuất. Tỉ lệ mẫu $\hat{p}$ là bao nhiêu (viết phân số tối giản)?

A.$\hat{p} = \dfrac{83}{125}$
B.$\hat{p} = \dfrac{109}{250}$
C.$\hat{p} = \dfrac{250}{141}$
D.$\hat{p} = \dfrac{141}{250}$

Câu 6.Định nghĩa góc giữa đường thẳng và mặt phẳng (khi đường thẳng cắt mặt phẳng) là?

A.Góc giữa đường thẳng và trục Oz
B.Góc giữa đường thẳng và đường thẳng nào đó trong mặt phẳng
C.Góc giữa đường thẳng và pháp tuyến mặt phẳng
D.Góc giữa đường thẳng và hình chiếu vuông góc của nó trên mặt phẳng

Câu 7.Trong không gian $Oxyz$, hình vẽ biểu diễn đường thẳng $d$ đi qua điểm $M_0$ (chấm đậm) với vectơ chỉ phương $\vec u$ (mũi tên đỏ xuất phát từ $M_0$). Một vectơ chỉ phương của $d$ là?

xyzO241M_0u
Đường thẳng d qua M0(2;4;1) VTCP (-3;2;-3)
A.$\vec u = (2; 4; 1)$
B.$\vec u = (2; -3; -3)$
C.$\vec u = (3; -2; 3)$
D.$\vec u = (-3; 2; -3)$

Câu 8.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ và đồ thị có tiệm cận ngang $y = -2$. Giá trị của $\lim\limits_{x \to +\infty} f(x)$ bằng

-∞2+∞xy'-+y-2-4-2
BBT của y=f(x) có tiệm cận ngang y=L
A.$+\infty$
B.$-4$
C.$-2$
D.$2$

Câu 9.Chọn ngẫu nhiên một số trong các số nguyên từ $1$ đến $15$. Gọi $A$ là biến cố "số được chọn là số nguyên tố", $B$ là biến cố "số được chọn là số chẵn". Tính xác suất có điều kiện $P(A \mid B)$.

A.$P(A \mid B) = \dfrac{1}{6}$
B.$P(A \mid B) = \dfrac{1}{15}$
C.$P(A \mid B) = \dfrac{2}{5}$
D.$P(A \mid B) = \dfrac{1}{7}$

Câu 10.Trong không gian $Oxyz$, viết phương trình mặt cầu có tâm $I(-1; 5; 4)$ và đi qua điểm $A(5; -3; 4)$.

A.$(x + 1)^2 + (y - 5)^2 + (z - 4)^2 = 100$
B.$(x - 1)^2 + (y + 5)^2 + (z + 4)^2 = 100$
C.$(x - 5)^2 + (y + 3)^2 + (z - 4)^2 = 100$
D.$(x + 1)^2 + (y - 5)^2 + (z - 4)^2 = 10$

Câu 11.Cho $\displaystyle\int_{1}^{3} f(x)\,dx = 3$. Tính $\displaystyle\int_{1}^{3} (5f(x) + 3)\,dx$.

A.$15$
B.$18$
C.$9$
D.$21$

Câu 12.Cho hai vectơ $\vec{u}, \vec{v}$ có $|\vec{u}| = 4$, $|\vec{v}| = 3$ và $\vec{u} \cdot \vec{v} = 0$. Tính số đo góc giữa hai vectơ $\vec{u}$ và $\vec{v}$.

A.$60^\circ$
B.$45^\circ$
C.$30^\circ$
D.$90^\circ$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về hình hộp và hình lăng trụ:

a)Trong hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$, đường chéo $AC'$ và đường chéo $BD'$ cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
b)Trong hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$, đường thẳng $AA'$ chéo nhau với $CC'$.
c)Hình lăng trụ là hình có hai đáy là hai đa giác bằng nhau nằm trong hai mặt phẳng song song và các cạnh bên song song với nhau.
d)Trong hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$, mặt phẳng $(ABB'A')$ song song với mặt phẳng $(DCC'D')$.

Câu 14.Cho parabol $(P): y^2 = 8x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tiêu điểm của parabol là $F\left(\dfrac{p}{2}; 0\right) = (2; 0)$.
b)Tham số tiêu của parabol là $p = 8$.
c)Đường chuẩn của parabol là $x = 2$.
d)Đường chuẩn của parabol là $x = -\dfrac{p}{2} = -2$.

Câu 15.Từ thành phố $A$ đến thành phố $B$ có $4$ con đường, từ $B$ đến $C$ có $2$ con đường. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số cách chọn 1 con đường từ $A$ đến $B$ HOẶC từ $B$ đến $C$ là $6$.
b)Quy tắc nhân áp dụng cho các công đoạn liên tiếp.
c)Quy tắc nhân tổng quát hóa cho $n$ công đoạn liên tiếp.
d)Quy tắc cộng áp dụng cho các công đoạn ĐỘC LẬP.

Câu 16.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{-x}{x^2 + 9}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đồ thị nhận trục $Ox$ ($y=0$) làm tiệm cận ngang.
b)Tập xác định của hàm số là $\mathbb{R}$.
c)Đồ thị có tiệm cận xiên.
d)Giá trị lớn nhất cộng giá trị nhỏ nhất của hàm bằng $0$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Mặt cắt ngang của một nhà kho là ngũ giác gồm hình chữ nhật rộng $4$ m, cao $5$ m, phía trên ghép tam giác cân mái cao $4$ m (đáy rộng $4$ m). Tính diện tích mặt cắt ngang đó (đơn vị m²).

4 m5 m4 m
Mặt cắt ngũ giác nhà kho rộng 4 m

Câu 18.Một quả cầu đường kính $ 20 $ cm được treo nép vào góc giữa hai bức tường vuông góc và tiếp xúc cả hai tường. Người ta buộc một sợi dây $AB$ vào điểm $B$ trên cạnh góc tường ở độ cao $h = 59$ cm so với sàn, sao cho dây $AB$ ngắn nhất (tức $AB$ bằng khoảng cách ngắn nhất từ $B$ tới mặt cầu). Biết điểm thấp nhất của quả cầu cách sàn $ 26 $ cm. Tính chiều dài dây $AB$ (cm).

Câu 19.Cho ba điểm $A(-2; 9)$, $B(-5; 3)$ và $C(7; -7)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Gọi $G$ là trọng tâm tam giác $ABC$. Tính hoành độ của $G$.

xyO-29-537-7ABC
Tam giác ABC trên Oxy

Câu 20.Cho hàm số $f(x) = x + 4$. Biết $\int_0^b f(x)\,dx = 42$ với $b > 0$. Tìm giá trị của $b$.

Câu 21.Để đo chiều cao $h$ của một ngọn núi từ xa, các kĩ sư trắc địa chọn hai điểm $A, B$ trên mặt đất phẳng với $AB = 80$ m. Ba điểm $A, B$ và chân núi $C$ thẳng hàng theo thứ tự $A \to B \to C$. Từ $A$ đo được góc nâng lên đỉnh núi $T$ là $\alpha = 45^\circ$; từ $B$ đo được góc nâng là $\beta = 60^\circ$ (với $\beta > \alpha$). Giả sử $TC \perp AB$, hãy tính chiều cao $h = TC$ của ngọn núi (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng đơn vị)

Câu 22.Cho tập $T=\{c; c^2; \dots; c^{22}\}$ với $c>1$ cho trước. Chọn ngẫu nhiên một cặp có thứ tự $(x;y)$ với $x,y \in T$ (có thể $x=y$). Xác suất để $\log_x y$ là số nguyên được viết dưới dạng phân số tối giản $P=\dfrac{a}{b}$. Tính giá trị của $a+b$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 140] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2026 · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.