Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác·2··29,1%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân31··418,2%
Giới hạn. Hàm số liên tục1·1·29,1%
Đạo hàm11··29,1%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song11··29,1%
Quan hệ vuông góc trong không gian·1·129,1%
Thống kê·1··14,5%
Quy tắc đếm và xác suất2111522,7%
Hàm số mũ và hàm số logarit·11·29,1%
Tổng893222100%
Tỉ lệ36,4%40,9%13,6%9,1%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 104
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 11 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 104] - Đề khảo sát chất lượng lớp 11 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát sơ đồ Venn trong hình với xác suất hai biến cố $A$ và $B$ được ghi. Biết $A, B$ độc lập, tính $P(A \cap B)$.

AB3/52/5
Sơ đồ Venn xác suất hai biến cố A, B
A.$P(A \cap B) = 1$
B.$P(A \cap B) = \dfrac{6}{25}$
C.$P(A \cap B) = \dfrac{1}{5}$
D.$P(A \cap B) = \dfrac{19}{25}$

Câu 2.Một bộ quần áo gồm 1 áo và 1 quần. Có $5$ áo và $3$ quần. Có bao nhiêu cách chọn một bộ?

A.8
B.15
C.13
D.16

Câu 3.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = -2n^2 + 5n + 2$. Tính $u_{5}$.

A.$u_{5} = -23$
B.$u_{5} = -18$
C.$u_{5} = 25$
D.$u_{5} = 17$

Câu 4.Trong các mệnh đề sau (về quan hệ song song trong không gian), mệnh đề nào ĐÚNG?

A.Một đường thẳng song song với một mặt phẳng thì song song với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó.
B.Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
C.Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
D.Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.

Câu 5.Cho cấp số cộng $(u_n)$ với $u_1 = -7$, công sai $d = 3$. Tính $u_{9}$.

A.$u_{9} = 20$
B.$u_{9} = -31$
C.$u_{9} = -53$
D.$u_{9} = 17$

Câu 6.Quan sát đồ thị hàm số $y = f(x)$ và tiếp tuyến tại điểm có hoành độ $x_0 = 1$ trong hình. Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm đó bằng:

xyOM(x₀=1)
Đồ thị y=1x²+(2)x+(-3) với tiếp tuyến tại x=1
A.$k = 3$
B.$k = 5$
C.$k = -4$
D.$k = 4$

Câu 7.Chọn phát biểu ĐÚNG về hàm số liên tục:

A.$f(x) = \dfrac{1}{x}$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
B.$f(x) = \sqrt{x}$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
C.$f(x) = \tan x$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
D.$f(x) = \sin x$ liên tục trên $\mathbb{R}$.

Câu 8.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 4$ và công bội $q = 4$. Giá trị của $u_2$ bằng

A.$u_2 = 8$
B.$u_2 = 16$
C.$u_2 = 0$
D.$u_2 = 64$

Câu 9.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ trong hình. Đường thẳng $AB$ có vuông góc với $AA'$ không?

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
A.Sai
B.Đúng
C.Không xác định

Câu 10.Đổi $30^\circ$ sang radian.

A.$\dfrac{\pi}{12}$
B.$\dfrac{\pi}{3}$
C.$\dfrac{5 \pi}{6}$
D.$\dfrac{\pi}{6}$

Câu 11.Có bao nhiêu cách xếp $4$ học sinh ngồi vào $4$ ghế khác nhau?

A.$8$
B.$24$
C.$16$
D.$25$

Câu 12.Giải phương trình $3^x = 27$.

A.$x = -2$
B.$x = -3$
C.$x = 2$
D.$x = 3$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{1}{x^2 + 3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\left(\dfrac{u}{v}\right)' = \dfrac{u'}{v'}$.
b)$f'(x) = -\dfrac{2x}{(x^2 + 3)^2}$.
c)$f'(x) > 0$ với mọi $x$.
d)$f'(0) = 0$.

Câu 14.Cho hàm số $f(x) = \cot x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tập giá trị của $\cot x$ là $[-1; 1]$.
b)$\cot x$ là hàm chẵn.
c)$\tan x \cdot \cot x = 1$ (khi cả hai xác định).
d)Chu kì cơ sở của $\cot x$ là $\pi$.

Câu 15.Cho ba số $4$, $7$, $10$ lập thành cấp số cộng. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Ba số $4, 7, 10$ lập thành cấp số cộng.
b)Hai số hạng liên tiếp trong CSC luôn có hiệu dương.
c)$u_{k-1} + u_{k+1} = 2 u_k$ với mọi CSC.
d)Số hạng giữa $b = 7$ là trung bình cộng của hai số kề: $\dfrac{4 + 10}{2} = 7$.

Câu 16.Cho hàm số $y = f(x) = \ln(4 e x - x^2)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Hàm số có tập xác định là $[0; 4e]$.
b)Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn $[e; 3e]$ có dạng $a \ln 2 + b$ với $a, b$ là các số nguyên dương. Khi đó $a + b = 4$.
c)$f(e) = f(3e)$.
d)Hàm số $f(x)$ đồng biến trên $(0; 2e)$.

Phần III. Trả lời ngắn(5 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 21. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Bảng tần số ghép nhóm: $[10; 20)$ tần số $4$; $[20; 30)$ tần số $5$; $[30; 40)$ tần số $3$. Tính số trung bình. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 18.Vị trí tương đối của hai đường được mô tả: "Hai cạnh kề của hình lập phương (cùng đỉnh)". (Trả lời $1$ Song song, $2$ Cắt nhau, $3$ Trùng, $4$ Chéo nhau.)

Câu 19.Tính $\lim\limits_{x \to -3} \dfrac{(x + 3)(x + 5)}{(x + 3)}$.

Câu 20.Trong khai triển $(x + 2)^6$, hệ số của $x^5$ bằng?

Câu 21.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $8$ m và các cạnh bên $SA = SB = SC = SD = 8$ m. Gọi $O$ là tâm của hình vuông $ABCD$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $SA$ và $BD$ (đơn vị: mét).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 104] - Đề khảo sát chất lượng lớp 11 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.