Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác··1·14,5%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân11·1313,6%
Giới hạn. Hàm số liên tục12··313,6%
Đạo hàm··1·14,5%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song·2··29,1%
Quan hệ vuông góc trong không gian1·11313,6%
Thống kê11··29,1%
Quy tắc đếm và xác suất21··313,6%
Hàm số mũ và hàm số logarit22··418,2%
Tổng893222100%
Tỉ lệ36,4%40,9%13,6%9,1%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 109
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 11 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 109] - Đề khảo sát chất lượng lớp 11 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(11 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 11. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tính tổng $S = C_{4}^0 + C_{4}^1 + C_{4}^2 + \cdots + C_{4}^{4}$.

A.8
B.4
C.16
D.5

Câu 2.Quan sát sơ đồ Venn trong hình với xác suất hai biến cố $A$ và $B$ được ghi. Biết $A, B$ độc lập, tính $P(A \cap B)$.

AB3/102/5
Sơ đồ Venn xác suất hai biến cố A, B
A.$P(A \cap B) = - \dfrac{1}{10}$
B.$P(A \cap B) = \dfrac{7}{10}$
C.$P(A \cap B) = \dfrac{29}{50}$
D.$P(A \cap B) = \dfrac{3}{25}$

Câu 3.Cho hàm số $y = \log_a x$ ($a > 0, a \neq 1$) có đồ thị như hình vẽ, đồ thị đi qua điểm được đánh dấu. Xác định cơ số $a$.

xyO42y = logₐ x
Đồ thị y = log_2(x) đi qua điểm (4; 2)
A.$a = 4$
B.$a = 3$
C.$a = \dfrac{1}{2}$
D.$a = 2$

Câu 4.Quan sát hình minh hoạ 5 số hạng đầu của một cấp số nhân. Tính số hạng $u_6$.

-3u₁-6u₂-12u₃-24u₄-48u₅× 2× 2× 2× 2
Cấp số nhân u₁=-3, q=2
A.$u_6 = 7$
B.$u_6 = -192$
C.$u_6 = -96$
D.$u_6 = -48$

Câu 5.Giải phương trình $3^x = 27$.

A.$x = -2$
B.$x = -3$
C.$x = 2$
D.$x = 3$

Câu 6.Tính $\lim \dfrac{1}{n^2}$.

A.$1$
B.$+\infty$
C.$0$
D.$-\infty$

Câu 7.Tập giá trị của góc giữa hai đường thẳng (trong không gian) là?

A.$[90^\circ; 180^\circ]$
B.$[0^\circ; 90^\circ]$
C.$(0^\circ; 90^\circ)$
D.$[0^\circ; 180^\circ]$

Câu 8.Tính $\displaystyle\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{x - 7}{2x + 3}$.

A.$L = \dfrac{1}{2}$
B.$L = +\infty$
C.$L = 2$
D.$L = - \dfrac{7}{3}$

Câu 9.Dãy số $(u_n)$ với $u_n = 2n - 3$ có là cấp số cộng không?

A.Không phải cấp số cộng.
B.Là cấp số nhân.
C.Không phải dãy số.
D.Là cấp số cộng.

Câu 10.Một đường thẳng và một mặt phẳng có thể có những vị trí tương đối nào?

A.Cắt, Song song, Vuông góc
B.Chỉ song song hoặc trùng
C.Chỉ cắt hoặc song song
D.Cắt, Song song, Hoặc nằm trong mặt phẳng

Câu 11.Tính $\,8^{\dfrac{2}{3}}$.

A.$= 4$
B.$= 8$
C.$= \dfrac{16}{3}$
D.$= 5$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 12 đến câu 15. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 12.Cho biểu thức $\log_{5} 125$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\log_a (x + y) = \log_a x + \log_a y$.
b)$\log_{5} 5 = 1$.
c)$\log_{5} 125 = 125$.
d)Logarit $\log_{5} 125$ xác định vì $125 > 0$ và $5 > 0, 5 \neq 1$.

Câu 13.Cho hàm số $f(x) = x^2 - 3x - 1$ và xét giới hạn tại $x_0 = -3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\lim\limits_{x \to -3} f(x) = +\infty$.
b)Đa thức là hàm liên tục trên $\mathbb{R}$.
c)Giới hạn hàm số tại điểm luôn bằng giá trị hàm tại điểm đó.
d)$\lim\limits_{x \to a} P(x) = P(a)$ với $P$ đa thức và $a \in \mathbb{R}$.

Câu 14.Một bạn có $4$ chiếc áo và $4$ chiếc quần khác nhau. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số cách chọn 1 áo HOẶC 1 quần là $8$.
b)Quy tắc nhân áp dụng khi các công đoạn diễn ra liên tiếp.
c)Có $3$ áo và $4$ quần thì có $3 + 4 = 7$ bộ trang phục.
d)Số bộ trang phục khác nhau là $4 \cdot 4 = 16$.

Câu 15.Cho hàm số $f(x) = 2\sin\!\left(x + \dfrac{\pi}{3}\right) - x$ trên đoạn $\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right]$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Nghiệm của phương trình $f'(x) = 0$ trên đoạn $\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right]$ là $\dfrac{\pi}{3}$.
b)Đạo hàm của hàm số đã cho là $f'(x) = 2\cos\!\left(x + \dfrac{\pi}{3}\right) - 1$.
c)Giá trị lớn nhất của $f(x)$ trên đoạn $\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right]$ là $\sqrt{3}$.
d)$f(0) = \sqrt{3}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 16 đến câu 21. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 16.Vị trí tương đối của hai đường được mô tả: "Đường chéo và một cạnh không qua đỉnh đó". (Trả lời $1$ Song song, $2$ Cắt nhau, $3$ Trùng, $4$ Chéo nhau.)

Câu 17.Bảng tần số ghép nhóm: $[10; 20)$ tần số $7$; $[20; 30)$ tần số $3$; $[30; 40)$ tần số $6$. Tính số trung bình. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 18.Sử dụng vi phân, tính gần đúng $\sqrt{8.9}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Tứ diện đều cạnh $3$. Tính chiều cao của tứ diện. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $8$ m và các cạnh bên $SA = SB = SC = SD = 8$ m. Gọi $O$ là tâm của hình vuông $ABCD$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $SA$ và $BD$ (đơn vị: mét).

Câu 21.Một Pikachu khám phá "mê cung kỳ lạ" trong mặt phẳng $Oxy$, xuất phát từ $O$ và bước đi vô hạn bước theo quy luật sau: — Bước đầu tiên: dài $12$ đơn vị theo tia $Ox$. — Các bước sau: luôn rẽ trái $90^\circ$ so với bước liền trước và dài bằng $\dfrac{3}{4}$ bước liền trước. Biết rằng, với hành trình như trên thì Pikachu sẽ tiến đến điểm $M$. Độ dài đoạn thẳng $OM$ bằng bao nhiêu đơn vị? (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 109] - Đề khảo sát chất lượng lớp 11 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.