Công thức
§1. Định nghĩa(1)
Vectơ pháp tuyến + chỉ phương
- Vectơ chỉ phương (VTCP) $\vec{u}$ của đường thẳng $\Delta$: có giá song song với $\Delta$.
- Vectơ pháp tuyến (VTPT) $\vec{n}$: có giá vuông góc với $\Delta$.
- $\vec{u} \cdot \vec{n} = 0$. Nếu $\vec{u} = (a; b)$ thì có thể chọn $\vec{n} = (-b; a)$ (hoặc $(b; -a)$).
§2. Công thức(6)
Góc giữa 2 đường thẳng
Phương trình chính tắc
Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng
Phương trình tổng quát
Điều kiện song song + vuông góc
- $\Delta_1 \parallel \Delta_2 \Leftrightarrow a_1 b_2 = a_2 b_1$ và $a_1 c_2 \neq a_2 c_1$ (hoặc tương đương).
- $\Delta_1 \perp \Delta_2 \Leftrightarrow a_1 a_2 + b_1 b_2 = 0$.
Phương trình tham số
§3. Phương pháp(1)
Cách viết phương trình đường thẳng
§4. Mẹo(1)
Mẹo: dùng hệ số góc cho bài đơn giản
- $\Delta_1 \parallel \Delta_2 \Leftrightarrow k_1 = k_2$.
- $\Delta_1 \perp \Delta_2 \Leftrightarrow k_1 \cdot k_2 = -1$ (cả 2 đều có hệ số góc).
Bài tập
1. Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng $ax + by + c = 0$Trắc nghiệmdistance_point_to_line_2d(3 câu)
Câu 1.Khoảng cách từ điểm $M(3; 4)$ đến đường thẳng $3x + 4y + 5 = 0$ bằng?
Câu 2.Khoảng cách từ điểm $M(5; -1)$ đến đường thẳng $4x + 3y - 1 = 0$ bằng?
Câu 3.Khoảng cách từ điểm $M(-4; -5)$ đến đường thẳng $8x + 15y + 5 = 0$ bằng?
2. Tìm điểm $M$ trên đường thẳng để $MA + MB$ nhỏ nhất (đối xứng qua đường xiên)Trắc nghiệmline_min_path_reflect_2d(3 câu)
Câu 4.Trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$, cho đường thẳng $\Delta: x - y + 2 = 0$ và hai điểm $A(-3; 3)$, $B(-6; -1)$ nằm cùng phía đối với $\Delta$. Tìm toạ độ điểm $M$ thuộc $\Delta$ sao cho $MA + MB$ đạt giá trị nhỏ nhất.
Câu 5.Trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$, cho đường thẳng $\Delta: x - y - 1 = 0$ và hai điểm $A(4; -3)$, $B(-2; -4)$ nằm cùng phía đối với $\Delta$. Tìm toạ độ điểm $M$ thuộc $\Delta$ sao cho $MA + MB$ đạt giá trị nhỏ nhất.
Câu 6.Trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$, cho đường thẳng $\Delta: x + y + 3 = 0$ và hai điểm $A(-4; -3)$, $B(-5; 1)$ nằm cùng phía đối với $\Delta$. Tìm toạ độ điểm $M$ thuộc $\Delta$ sao cho $MA + MB$ đạt giá trị nhỏ nhất.
3. Chuyển từ phương trình tham số sang phương trình tổng quátTrắc nghiệmline_parametric_to_general(3 câu)
Câu 7.Cho đường thẳng có phương trình tham số $\begin{cases} x = -3 - 3t \\ y = 2 + t \end{cases}$. Viết phương trình tổng quát.
Câu 8.Cho đường thẳng có phương trình tham số $\begin{cases} x = 3 - 3t \\ y = 2 + 2t \end{cases}$. Viết phương trình tổng quát.
Câu 9.Cho đường thẳng có phương trình tham số $\begin{cases} x = 2 - t \\ y = 1 - t \end{cases}$. Viết phương trình tổng quát.
4. Tìm điểm đối xứng của một điểm qua đường thẳngTrắc nghiệmline_reflect_point_over_line(3 câu)
Câu 10.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho đường thẳng $\Delta: x + y - 3 = 0$ và điểm $M(-4; 3)$. Tìm toạ độ điểm $M'$ đối xứng với $M$ qua $\Delta$.
Câu 11.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho đường thẳng $\Delta: 2x + y - 3 = 0$ và điểm $M(-4; 1)$. Tìm toạ độ điểm $M'$ đối xứng với $M$ qua $\Delta$.
Câu 12.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho đường thẳng $\Delta: 2x - y - 3 = 0$ và điểm $M(-4; -1)$. Tìm toạ độ điểm $M'$ đối xứng với $M$ qua $\Delta$.
5. Viết phương trình tổng quát đường thẳng qua $M(x_0; y_0)$ pháp tuyến $\vec{n} = (a; b)$Trắc nghiệmline_via_point_normal_2d(3 câu)
Câu 13.Viết phương trình tổng quát đường thẳng qua $M(4; -1)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (4; 4)$.
Câu 14.Viết phương trình tổng quát đường thẳng qua $M(-3; -5)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (-5; 5)$.
Câu 15.Viết phương trình tổng quát đường thẳng qua $M(5; 1)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (-2; -2)$.
6. Cho 2 điểm cụ thể $A, B$ — viết phương trình đường thẳng $AB$ và xét tính chấtĐúng / Sailine_equation_2d_examples(3 câu)
Câu 16.Trong $Oxy$ cho hai điểm $A(0, 1)$ và $B(2, 5)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định về đường thẳng $AB$ sau:
Câu 17.Trong $Oxy$ cho hai điểm $A(0, 1)$ và $B(2, 5)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định về đường thẳng $AB$ sau:
Câu 18.Trong $Oxy$ cho hai điểm $A(0, 1)$ và $B(2, 5)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định về đường thẳng $AB$ sau:
7. Cho đường thẳng $ax + by + c = 0$ cụ thể — xét VTPT, VTCP, hệ số gócĐúng / Sailine_equation_2d_facts(3 câu)
Câu 19.Cho đường thẳng $\Delta: 2x + 3y - 1 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 20.Cho đường thẳng $\Delta: 3x - 2y - 1 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Cho đường thẳng $\Delta: -2x - 2y + 2 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
8. Khoảng cách từ $O(0;0)$ đến đường thẳng $ax + by + c = 0$ (số thập phân)Trả lời ngắndistance_origin_to_line_2d(3 câu)
Câu 22.Tính khoảng cách từ gốc tọa độ $O$ đến đường thẳng $0 + y - 4 = 0$.
Câu 23.Tính khoảng cách từ gốc tọa độ $O$ đến đường thẳng $5x + 12y - 6 = 0$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 24.Tính khoảng cách từ gốc tọa độ $O$ đến đường thẳng $3x + 4y + 2 = 0$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
9. Hệ số góc của đường $ax + by + c = 0$ ($b \neq 0$) là $-a/b$ (số thập phân)Trả lời ngắnline_slope_value(3 câu)
Câu 25.Tính hệ số góc của đường thẳng $3x + 2y - 6 = 0$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 26.Tính hệ số góc của đường thẳng $2x + y - 3 = 0$.
Câu 27.Tính hệ số góc của đường thẳng $y = 2x + 5$.