Lớp 10 · Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

Phương trình parabol

31 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
31 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Định nghĩa(1)

1.1

Định nghĩa parabol (conic)

Cho điểm cố định $F$ và đường thẳng $\Delta$ không qua $F$. Parabol $(P)$ là tập hợp các điểm $M$ thoả: $$M F = d(M, \Delta).$$ $F$: tiêu điểm. $\Delta$: đường chuẩn. Khoảng cách $d(F, \Delta) = p > 0$ — tham số tiêu.

§2. Tính chất(1)

2.1

Các yếu tố của parabol

  • Đỉnh: $O(0; 0)$.
  • Trục đối xứng: $Ox$.
  • Tiêu điểm: $F\left(\dfrac{p}{2}; 0\right)$.
  • Đường chuẩn: $x + \dfrac{p}{2} = 0$.
  • Parabol nằm hoàn toàn ở $x \geq 0$ (mở sang phải).

§3. Công thức(2)

3.1

Phương trình chính tắc

Chọn hệ trục sao cho $F\left(\dfrac{p}{2}; 0\right)$, $\Delta: x = -\dfrac{p}{2}$: $$y^2 = 2 p x \, (p > 0).$$
3.2

Bán kính qua tiêu

$M(x; y) \in (P)$: $$M F = x + \dfrac{p}{2}.$$ (Bằng khoảng cách từ $M$ đến đường chuẩn.)

Bài tập

1. Viết phương trình chính tắc của elip qua một điểm, biết tiêu cựTrắc nghiệmellipse_from_point_and_focal_distance(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 1.Trong mặt phẳng $Oxy$, viết phương trình chính tắc của elip $(E)$ đi qua điểm $M(5; -2)$ và có tiêu cự bằng $12$.

A.$\dfrac{x^2}{54} + \dfrac{y^2}{9} = 1$
B.$\dfrac{x^2}{45} + \dfrac{y^2}{36} = 1$
C.$\dfrac{x^2}{45} + \dfrac{y^2}{9} = 1$
D.$\dfrac{x^2}{9} + \dfrac{y^2}{45} = 1$

Câu 2.Trong mặt phẳng $Oxy$, viết phương trình chính tắc của elip $(E)$ đi qua điểm $M(3; -1)$ và có tiêu cự bằng $8$.

A.$\dfrac{x^2}{2} + \dfrac{y^2}{18} = 1$
B.$\dfrac{x^2}{18} + \dfrac{y^2}{2} = 1$
C.$\dfrac{x^2}{20} + \dfrac{y^2}{2} = 1$
D.$\dfrac{x^2}{18} + \dfrac{y^2}{16} = 1$

Câu 3.Trong mặt phẳng $Oxy$, viết phương trình chính tắc của elip $(E)$ đi qua điểm $M(-5; -2)$ và có tiêu cự bằng $12$.

A.$\dfrac{x^2}{54} + \dfrac{y^2}{9} = 1$
B.$\dfrac{x^2}{45} + \dfrac{y^2}{36} = 1$
C.$\dfrac{x^2}{45} + \dfrac{y^2}{9} = 1$
D.$\dfrac{x^2}{9} + \dfrac{y^2}{45} = 1$

2. Nhận diện parabol đỉnh $O$ trục đối xứng $Ox$Trắc nghiệmparabola_canonical_recognize(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 4.Đường cong $(\dfrac{x^2}{9} + \dfrac{y^2}{4} = 1)$ là?

A.Elip
B.Parabol đỉnh O, trục đối xứng Oy
C.Hypebol
D.Parabol đỉnh O, trục đối xứng Ox

Câu 5.Đường cong $(\dfrac{x^2}{9} - \dfrac{y^2}{4} = 1)$ là?

A.Hypebol
B.Parabol đỉnh O, trục đối xứng Oy
C.Parabol đỉnh O, trục đối xứng Ox
D.Elip

Câu 6.Đường cong $(\dfrac{x^2}{9} + \dfrac{y^2}{4} = 1)$ là?

A.Elip
B.Hypebol
C.Parabol đỉnh O, trục đối xứng Ox
D.Parabol đỉnh O, trục đối xứng Oy

3. Đường chuẩn của parabol $y^2 = 2px$ là $x = -p/2$Trắc nghiệmparabola_directrix_equation(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 7.Phương trình đường chuẩn của parabol $y^2 = 8x$ là?

A.$x = 4$
B.$x = -4$
C.$x = 2$
D.$x = -2$

Câu 8.Phương trình đường chuẩn của parabol $y^2 = 12x$ là?

A.$x = 3$
B.$x = 6$
C.$x = -6$
D.$x = -3$

Câu 9.Phương trình đường chuẩn của parabol $y^2 = 4x$ là?

A.$x = -2$
B.$x = 2$
C.$x = 1$
D.$x = -1$

4. Parabol $y^2 = 2px$ có tiêu điểm $F(p/2; 0)$ và đường chuẩn $x = -p/2$Trắc nghiệmparabola_focus_directrix(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 10.Tiêu điểm của parabol $y^2 = 16x$ là?

A.$F(8; 0)$
B.$F(0; 4)$
C.$F(4; 0)$
D.$F(-4; 0)$

Câu 11.Tiêu điểm của parabol $y^2 = 12x$ là?

A.$F(0; 3)$
B.$F(3; 0)$
C.$F(6; 0)$
D.$F(-3; 0)$

Câu 12.Tiêu điểm của parabol $y^2 = 8x$ là?

A.$F(2; 0)$
B.$F(4; 0)$
C.$F(-2; 0)$
D.$F(0; 2)$

5. Cho parabol $y^2 = 4x$ cụ thể — xét điểm trên parabol và tính chấtĐúng / Saiparabola_conic_examples(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 13.Cho parabol $(P): y^2 = 4x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Điểm $(4; 4)$ thuộc parabol.
b)Điểm $(1; 2)$ thuộc parabol.
c)Đường chuẩn là $x = -1$.
d)Điểm $(1; 1)$ thuộc parabol.

Câu 14.Cho parabol $(P): y^2 = 4x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường chuẩn là $x = -1$.
b)Điểm $(1; 2)$ thuộc parabol.
c)Điểm $(1; 1)$ thuộc parabol.
d)Tham số tiêu $p = 2$.

Câu 15.Cho parabol $(P): y^2 = 4x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Điểm $(1; 1)$ thuộc parabol.
b)Điểm $(1; 2)$ thuộc parabol.
c)Tiêu điểm là $F(1; 0)$.
d)Parabol $x^2 = 4y$ có trục đối xứng là $Oy$.

6. Cho parabol $y^2 = 2px$ cụ thể — xét tham số, tiêu điểm, đường chuẩnĐúng / Saiparabola_conic_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 16.Cho parabol $(P): y^2 = 16x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Parabol có 2 tiêu điểm.
b)Mọi điểm trên parabol cách đều tiêu điểm và đường chuẩn.
c)Trục đối xứng của parabol $y^2 = 2px$ là trục $Ox$.
d)Tham số tiêu của parabol là $p = 8$.

Câu 17.Cho parabol $(P): y^2 = 8x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường chuẩn của parabol là $x = -\dfrac{p}{2} = -2$.
b)Trục đối xứng của parabol $y^2 = 2px$ là trục $Ox$.
c)Đường chuẩn của parabol là $x = 2$.
d)Tham số tiêu của parabol là $p = 4$.

Câu 18.Cho parabol $(P): y^2 = 8x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tham số tiêu của parabol là $p = 4$.
b)Parabol có 2 tiêu điểm.
c)Tiêu điểm của parabol là $F\left(\dfrac{p}{2}; 0\right) = (2; 0)$.
d)Đường chuẩn của parabol là $x = -\dfrac{p}{2} = -2$.

7. Hoành độ tiêu điểm của $y^2 = 2px$ là $p/2$Trả lời ngắnparabola_focus_x_value(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 19.Cho parabol $y^2 = 8x$. Tính hoành độ tiêu điểm $F$.

Câu 20.Cho parabol $y^2 = 4x$. Tính hoành độ tiêu điểm $F$.

Câu 21.Cho parabol $y^2 = 16x$. Tính hoành độ tiêu điểm $F$.

8. Cho parabol $y^2 = 2px$, tính $p$ từ phương trìnhTrả lời ngắnparabola_p_value(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 22.Cho parabol $y^2 = 10x$. Tính giá trị của $p$.

Câu 23.Cho parabol $y^2 = 4x$. Tính giá trị của $p$.

Câu 24.Cho parabol $y^2 = 12x$. Tính giá trị của $p$.

9. FORWARD kinh điển: ba điểm trên $y=x^2$ có hoành độ là 3 số nguyên liên tiếp (bất kỳ, kể cả lớn hơn 2026)Trả lời ngắnparabola_triangle_area_consecutive_x(1 câu)

Mẫu 1Vận dụng(1 câu)

Câu 25.Cho ba điểm $A,B,C$ nằm trên parabol $(P): y = x^2$ có hoành độ lần lượt là ba số nguyên liên tiếp đều lớn hơn $2026$. Tính diện tích tam giác $ABC$.

10. REVERSE: cho diện tích $S$ và bước $d$ → tìm hệ số $k = S/d^3$; hoặc cho $S$ và $k$ → tìm bước $d = \sqrt[3]{S/k}$Trả lời ngắnparabola_triangle_area_reverse_coef(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 26.Ba điểm $A,B,C$ nằm trên parabol $(P): y = k x^2$, có hoành độ lập thành cấp số cộng với $x_B = 2026$, $x_A = 2023$, $x_C = 2029$ (công sai $d = 3$). Biết diện tích tam giác $ABC$ bằng $\dfrac{27}{2}$ và diện tích đó không phụ thuộc vị trí, hãy tìm hệ số $k$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 27.Ba điểm $A,B,C$ nằm trên parabol $(P): y = k x^2$ với hệ số $k = 2$. Hoành độ của chúng lập thành cấp số cộng có hoành độ ở giữa $x_B = 2099$ và công sai $d > 0$ (tức $x_A = 2099 - d$, $x_C = 2099 + d$). Biết diện tích tam giác $ABC$ bằng $16$, hãy tìm công sai $d$.

Câu 28.Ba điểm $A,B,C$ nằm trên parabol $(P): y = k x^2$, có hoành độ lập thành cấp số cộng với $x_B = 2026$, $x_A = 2023$, $x_C = 2029$ (công sai $d = 3$). Biết diện tích tam giác $ABC$ bằng $81$ và diện tích đó không phụ thuộc vị trí, hãy tìm hệ số $k$.

11. Cho parabol $y=k x^2$ và ba điểm có hoành độ cách đều bước $d$ (quanh một mốc nguyên lớn bất kỳ)Trả lời ngắnparabola_triangle_area_step_coef(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 29.Cho ba điểm $A,B,C$ nằm trên parabol $(P): y = 2x^2$. Hoành độ của chúng lập thành cấp số cộng công sai $d = 2$, cụ thể $x_B = 5000$, $x_A = 4998$, $x_C = 5002$. Tính diện tích tam giác $ABC$.

Câu 30.Cho ba điểm $A,B,C$ nằm trên parabol $(P): y = \dfrac{1}{2}x^2$. Hoành độ của chúng lập thành cấp số cộng công sai $d = 2$, cụ thể $x_B = 5000$, $x_A = 4998$, $x_C = 5002$. Tính diện tích tam giác $ABC$.

Câu 31.Cho ba điểm $A,B,C$ nằm trên parabol $(P): y = 3x^2$. Hoành độ của chúng lập thành cấp số cộng công sai $d = 3$, cụ thể $x_B = 2027$, $x_A = 2024$, $x_C = 2030$. Tính diện tích tam giác $ABC$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Phương trình parabol".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

49.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 5 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

305.000đ
199.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề