Công thức
§1. Công thức(3)
Phương trình dạng khai triển
Phương trình chính tắc
Tiếp tuyến với đường tròn tại điểm
§2. Phương pháp(2)
Tìm tiếp tuyến qua điểm ngoài
Cách viết phương trình đường tròn
§3. Mẹo(1)
Mẹo: bù bình phương
Bài tập
1. Tìm tâm và bán kính của đường tròn $x^2 + y^2 - 2ax - 2by + c = 0$Trắc nghiệmcircle_center_from_general(3 câu)
Câu 1.Đường tròn $(C)$: $x^2 + y^2 - 6x - 4y - 12 = 0$ có tâm và bán kính là?
Câu 2.Đường tròn $(C)$: $x^2 + y^2 + 6x - 4y + 9 = 0$ có tâm và bán kính là?
Câu 3.Đường tròn $(C)$: $x^2 + y^2 + 4x + 6y + 9 = 0$ có tâm và bán kính là?
2. Viết phương trình đường tròn đi qua ba điểm cho trướcTrắc nghiệmcircle_through_three_points(3 câu)
Câu 4.Trong mặt phẳng $Oxy$, viết phương trình đường tròn $(C)$ đi qua ba điểm $A(-5; 0)$, $B(-4; -1)$, $C(-2; -1)$.
Câu 5.Trong mặt phẳng $Oxy$, viết phương trình đường tròn $(C)$ đi qua ba điểm $A(-2; 0)$, $B(0; -2)$, $C(2; -2)$.
Câu 6.Trong mặt phẳng $Oxy$, viết phương trình đường tròn $(C)$ đi qua ba điểm $A(-2; 0)$, $B(0; -2)$, $C(2; -2)$.
3. Đường tròn nhận $AB$ làm đường kính: tâm = trung điểm $AB$, $R = AB/2$Trắc nghiệmcircle_through_two_points_diameter(3 câu)
Câu 7.Cho hai điểm $A(0; 0)$ và $B(6; -2)$. Viết phương trình đường tròn nhận $AB$ làm đường kính.
Câu 8.Cho hai điểm $A(2; 2)$ và $B(6; 0)$. Viết phương trình đường tròn nhận $AB$ làm đường kính.
Câu 9.Cho hai điểm $A(2; 0)$ và $B(8; 0)$. Viết phương trình đường tròn nhận $AB$ làm đường kính.
4. Viết phương trình đường tròn tâm $I(a; b)$ bán kính $R$Trắc nghiệmcircle_via_center_radius(3 câu)
Câu 10.Viết phương trình đường tròn tâm $I(-2; -1)$, bán kính $R = 6$.
Câu 11.Viết phương trình đường tròn tâm $I(3; 5)$, bán kính $R = 1$.
Câu 12.Viết phương trình đường tròn tâm $I(-3; -3)$, bán kính $R = 2$.
5. Cho phương trình đường tròn dạng tổng quát $x^2 + y^2 + Dx + Ey + F = 0$ cụ thểĐúng / Saicircle_equation_examples(3 câu)
Câu 13.Cho phương trình $x^2 + y^2 + 2x - 4y + 1 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho phương trình $x^2 + y^2 - 2x + 4y - 4 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho phương trình $x^2 + y^2 - 2x + 4y - 4 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
6. Cho đường tròn $(x-a)^2 + (y-b)^2 = R^2$ cụ thể — xét tâm, bán kính, kiểm tra điểmĐúng / Saicircle_equation_facts(3 câu)
Câu 16.Cho đường tròn $(C): (x - 3)^2 + (y + 2)^2 = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 17.Cho đường tròn $(C): (x + 1)^2 + (y + 2)^2 = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 18.Cho đường tròn $(C): (x + 2)^2 + (y + 1)^2 = 16$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
7. Bán kính đường tròn đường kính $AB$ là $AB/2$Trả lời ngắncircle_diameter_from_two_points(3 câu)
Câu 19.Cho $A(0; 0)$, $B(6; 8)$. Tính bán kính đường tròn nhận $AB$ làm đường kính.
Câu 20.Cho $A(0; 0)$, $B(3; 4)$. Tính bán kính đường tròn nhận $AB$ làm đường kính.
Câu 21.Cho $A(0; 0)$, $B(4; 0)$. Tính bán kính đường tròn nhận $AB$ làm đường kính.
8. Bán kính của $x^2 + y^2 - 2ax - 2by + c = 0$ là $\sqrt{a^2 + b^2 - c}$Trả lời ngắncircle_radius_from_general(3 câu)
Câu 22.Đường tròn $(C)$: $x^2 + y^2 - 6x - 2y - 15 = 0$ có bán kính bằng?
Câu 23.Đường tròn $(C)$: $x^2 + y^2 - 2x - 2y - 23 = 0$ có bán kính bằng?
Câu 24.Đường tròn $(C)$: $x^2 + y^2 - 4x - 6y + 9 = 0$ có bán kính bằng?