Công thức
§1. Định nghĩa(1)
Định nghĩa cấp số nhân
§2. Tính chất(1)
Tính chất 3 số hạng liên tiếp CSN
§3. Công thức(3)
Tổng CSN lùi vô hạn
Số hạng tổng quát CSN
Tổng $n$ số hạng đầu CSN
§4. Phương pháp(1)
Kiểm tra dãy có phải CSN
§5. Mẹo(1)
Mẹo: tìm $q$ từ 2 số hạng bất kỳ
Bài tập
1. Cho hai số hạng CÁCH NHAU 2 bậc $u_p, u_{p+2}$ → $q^2 = u_{p+2}/u_p$Trắc nghiệmgp_far_term_two_terms(9 câu)
Câu 1.Cho cấp số nhân $(u_n)$ có công bội dương, $u_{3} = 8$ và $u_{5} = 32$. Tính $u_{8}$.
Câu 2.Cho cấp số nhân $(u_n)$ có công bội dương, $u_{1} = -1$ và $u_{3} = -9$. Tính $u_{5}$.
Câu 3.Cho cấp số nhân $(u_n)$ có công bội dương, $u_{3} = -9$ và $u_{5} = -81$. Tính $u_{5}$.
Câu 4.Cho cấp số nhân $(u_n)$ có công bội dương, $u_{1} = 1$ và $u_{3} = 9$. Tính $u_{7}$.
Câu 5.Cho cấp số nhân $(u_n)$ có công bội dương, $u_{2} = -6$ và $u_{4} = -24$. Tính $u_{5}$.
Câu 6.Cho cấp số nhân $(u_n)$ có công bội dương, $u_{2} = 3$ và $u_{4} = 27$. Tính $u_{8}$.
Câu 7.Cho cấp số nhân $(u_n)$ có công bội dương, $u_{1} = -2$ và $u_{3} = -8$. Tính $u_{7}$.
Câu 8.Cho cấp số nhân $(u_n)$ có công bội dương, $u_{1} = 2$ và $u_{3} = 8$. Tính $u_{8}$.
Câu 9.Cho cấp số nhân $(u_n)$ có công bội dương, $u_{2} = -9$ và $u_{4} = -81$. Tính $u_{5}$.
2. Cho $u_1, u_n$ với $n$ cho trước → tìm $q$Trắc nghiệmgp_find_q(3 câu)
Câu 10.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = -2$ và $u_{4} = -16$. Tìm công bội $q$ (giả sử $q$ nguyên).
Câu 11.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 3$ và $u_{5} = 48$. Tìm công bội $q$ (giả sử $q$ nguyên).
Câu 12.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = -3$ và $u_{4} = 24$. Tìm công bội $q$ (giả sử $q$ nguyên).
3. VDC (MC): Hình dãy ô bậc cấp số nhânTrắc nghiệmgp_find_term_from_two_partial_figure(3 câu)
Câu 13.Cho một cấp số nhân $(u_n)$ có một số số hạng được biểu diễn trong hình bên dưới (các ô "?" là số hạng chưa biết). Tìm khẳng định đúng trong các đáp án sau.
Câu 14.Cho một cấp số nhân $(u_n)$ có một số số hạng được biểu diễn trong hình bên dưới (các ô "?" là số hạng chưa biết). Tìm khẳng định đúng trong các đáp án sau.
Câu 15.Cho một cấp số nhân $(u_n)$ có một số số hạng được biểu diễn trong hình bên dưới (các ô "?" là số hạng chưa biết). Tìm khẳng định đúng trong các đáp án sau.
4. Tổng vô hạn CSN với $|q| < 1$Trắc nghiệmgp_infinite_sum(3 câu)
Câu 16.Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu $u_1 = -4$ và công bội $q = \dfrac{1}{3}$ bằng:
Câu 17.Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu $u_1 = -2$ và công bội $q = - \dfrac{1}{2}$ bằng:
Câu 18.Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu $u_1 = 1$ và công bội $q = \dfrac{1}{3}$ bằng:
5. Cho $u_1, q$, tính $u_n$Trắc nghiệmgp_nth_term(3 câu)
Câu 19.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = -1$, công bội $q = 2$. Tính $u_{4}$.
Câu 20.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = -2$, công bội $q = 2$. Tính $u_{4}$.
Câu 21.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = -3$, công bội $q = 2$. Tính $u_{6}$.
6. Cho $u_1$ (nguyên) và công bội $q$ là PHÂN SỐ → tính số hạng $u_n$ (kết quả là phân số)Trắc nghiệmgp_nth_term_fractional_q(3 câu)
Câu 22.Cho cấp số nhân $(u_n)$ có $u_1 = -3$, $q = \dfrac{-2}{3}$. Số hạng $u_{5}$ của cấp số nhân bằng
Câu 23.Cho cấp số nhân $(u_n)$ có $u_1 = 4$, $q = \dfrac{-1}{2}$. Số hạng $u_{6}$ của cấp số nhân bằng
Câu 24.Cho cấp số nhân $(u_n)$ có $u_1 = -3$, $q = \dfrac{-2}{3}$. Số hạng $u_{5}$ của cấp số nhân bằng
7. Cho $u_1, u_2$ → suy công bội $q = u_2/u_1$ (có thể là PHÂN SỐ ) rồi tính số hạng xa $u_n$Trắc nghiệmgp_nth_term_from_u1_u2_fractional(3 câu)
Câu 25.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = -4$ và $u_2 = -1$. Số hạng $u_{5}$ bằng
Câu 26.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 4$ và $u_2 = 5$. Số hạng $u_{4}$ bằng
Câu 27.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 4$ và $u_2 = -5$. Số hạng $u_{6}$ bằng
8. Đảo bài toán: cho hai số hạng liên tiếp $u_p, u_{p+1}$ → hỏi công bội $q$ HOẶC số hạng đầu $u_1$ (tìm thông số gốc thay vì số hạng xa)Trắc nghiệmgp_ratio_from_two_terms(9 câu)
Câu 28.Cho cấp số nhân $(u_n)$ có $u_{2} = 9$ và $u_{3} = 27$. Tìm số hạng đầu $u_1$ của cấp số nhân.
Câu 29.Cho cấp số nhân $(u_n)$ có $u_{3} = 4$ và $u_{4} = -8$. Tìm công bội $q$ của cấp số nhân.
Câu 30.Cho cấp số nhân $(u_n)$ có $u_{2} = 3$ và $u_{3} = -9$. Tìm số hạng đầu $u_1$ của cấp số nhân.
Câu 31.Cho cấp số nhân $(u_n)$ có $u_{1} = -2$ và $u_{2} = 4$. Tìm số hạng đầu $u_1$ của cấp số nhân.
Câu 32.Cho cấp số nhân $(u_n)$ có $u_{3} = 8$ và $u_{4} = -16$. Tìm công bội $q$ của cấp số nhân.
Câu 33.Cho cấp số nhân $(u_n)$ có $u_{3} = 4$ và $u_{4} = -8$. Tìm số hạng đầu $u_1$ của cấp số nhân.
Câu 34.Cho cấp số nhân $(u_n)$ có $u_{2} = 9$ và $u_{3} = -27$. Tìm công bội $q$ của cấp số nhân.
Câu 35.Cho cấp số nhân $(u_n)$ có $u_{1} = 2$ và $u_{2} = 4$. Tìm công bội $q$ của cấp số nhân.
Câu 36.Cho cấp số nhân $(u_n)$ có $u_{4} = -24$ và $u_{5} = -48$. Tìm số hạng đầu $u_1$ của cấp số nhân.
9. Cho $u_1, q$ → tính số hạng thứ hai $u_2 = u_1 \cdot q$ (nhận biết)Trắc nghiệmgp_second_term_u1_q(3 câu)
Câu 37.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 4$ và công bội $q = 2$. Giá trị của $u_2$ bằng
Câu 38.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 3$ và công bội $q = 4$. Giá trị của $u_2$ bằng
Câu 39.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 2$ và công bội $q = 2$. Giá trị của $u_2$ bằng
10. Tính $S_n$ của CSN biết $u_1, q, n$ ($q \neq 1$)Trắc nghiệmgp_sum_n_terms(3 câu)
Câu 40.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = -1$, công bội $q = -2$. Tính $S_{6}$.
Câu 41.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = -2$, công bội $q = -2$. Tính $S_{5}$.
Câu 42.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 1$, công bội $q = -2$. Tính $S_{5}$.
11. 3 số $a, b, c \neq 0$ lập CSN ⇔ $b^2 = ac$Trắc nghiệmgp_three_terms_property(3 câu)
Câu 43.3 số $a, b, c$ theo thứ tự lập thành cấp số nhân. Biết $a = -1, b = -2$. Tìm $c$.
Câu 44.3 số $a, b, c$ theo thứ tự lập thành cấp số nhân. Biết $a = 3, b = 6$. Tìm $c$.
Câu 45.3 số $a, b, c$ theo thứ tự lập thành cấp số nhân. Biết $a = 1, b = 3$. Tìm $c$.
12. Cho hai số hạng LIÊN TIẾP $u_p, u_{p+1}$ → suy $q = u_{p+1}/u_p$ (xác định duy nhất) rồi tính số hạng xa $u_N$Trắc nghiệmgp_un_from_two_terms(9 câu)
Câu 46.Cho cấp số nhân $(u_n)$ có $u_{2} = -6$ và $u_{3} = 12$. Tính $u_{8}$.
Câu 47.Cho cấp số nhân $(u_n)$ có $u_{3} = -18$ và $u_{4} = 54$. Tính $u_{6}$.
Câu 48.Cho cấp số nhân $(u_n)$ có $u_{2} = -3$ và $u_{3} = 9$. Tính $u_{6}$.
Câu 49.Cho cấp số nhân $(u_n)$ có $u_{2} = -3$ và $u_{3} = -9$. Tính $u_{5}$.
Câu 50.Cho cấp số nhân $(u_n)$ có $u_{3} = -9$ và $u_{4} = -27$. Tính $u_{5}$.
Câu 51.Cho cấp số nhân $(u_n)$ có $u_{1} = 1$ và $u_{2} = 3$. Tính $u_{5}$.
Câu 52.Cho cấp số nhân $(u_n)$ có $u_{2} = 9$ và $u_{3} = -27$. Tính $u_{6}$.
Câu 53.Cho cấp số nhân $(u_n)$ có $u_{3} = 18$ và $u_{4} = 54$. Tính $u_{8}$.
Câu 54.Cho cấp số nhân $(u_n)$ có $u_{2} = -9$ và $u_{3} = -27$. Tính $u_{5}$.
13. Quan sát hình minh hoạ 5 số hạng đầu cấp số nhân, tính số hạng tiếp theoTrắc nghiệmread_gp_term_from_figure(3 câu)
Câu 55.Quan sát hình minh hoạ 5 số hạng đầu của một cấp số nhân. Tính số hạng $u_6$.
Câu 56.Quan sát hình minh hoạ 5 số hạng đầu của một cấp số nhân. Tính số hạng $u_6$.
Câu 57.Quan sát hình minh hoạ 5 số hạng đầu của một cấp số nhân. Tính số hạng $u_6$.
14. Cho CSN với $u_1$, $q$ cụ thể — kiểm tra số hạng và tổngĐúng / Saigp_facts(3 câu)
Câu 58.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 2$ và công bội $q = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 59.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 3$ và công bội $q = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 60.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 3$ và công bội $q = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
15. Cho CSN lùi vô hạn $u_1$, $q$ với $|q| < 1$ — kiểm tra tổng vô hạn và tính chấtĐúng / Saigp_facts2(3 câu)
Câu 61.Cho cấp số nhân lùi vô hạn $(u_n)$ với $u_1 = 4$ và $q = \dfrac{1}{3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 62.Cho cấp số nhân lùi vô hạn $(u_n)$ với $u_1 = 1$ và $q = \dfrac{1}{2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 63.Cho cấp số nhân lùi vô hạn $(u_n)$ với $u_1 = 2$ và $q = \dfrac{1}{4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
16. Cho tổng vô hạn $S$ và $q$, tìm $u_1 = S(1-q)$Trả lời ngắngp_first_term_from_sum(3 câu)
Câu 64.CSN lùi vô hạn có $q = \dfrac{-1}{2}$, $S \approx 5.33$. Tìm $u_1$.
Câu 65.CSN lùi vô hạn có $q = \dfrac{-1}{3}$, $S \approx -3.00$. Tìm $u_1$.
Câu 66.CSN lùi vô hạn có $q = \dfrac{-1}{2}$, $S \approx -1.33$. Tìm $u_1$.
17. Tổng $S_n$ của CSN (số thập phân)Trả lời ngắngp_sum_n_terms_sa(3 câu)
Câu 67.CSN có $u_1 = 3$, $q = -2$. Tính tổng $4$ số hạng đầu.
Câu 68.CSN có $u_1 = -2$, $q = 3$. Tính tổng $5$ số hạng đầu.
Câu 69.CSN có $u_1 = 1$, $q = 2$. Tính tổng $5$ số hạng đầu.
18. $u_n = u_1 q^{n-1}$Trả lời ngắngp_term(3 câu)
Câu 70.CSN có $u_1 = 1$, $q = 3$. Tính $u_{4}$.
Câu 71.CSN có $u_1 = 2$, $q = -3$. Tính $u_{6}$.
Câu 72.CSN có $u_1 = 3$, $q = 3$. Tính $u_{7}$.
19. Dãy hình vuông lồng nhau (nối trung điểm) -> tổng diện tích là CSN $q=\tfrac12$Trả lời ngắnnested_shapes_area_sum_sa(6 câu)
Câu 73.Dãy hình vuông lồng nhau: $C_1$ có cạnh $2$; với mỗi $n$, hình $C_{n+1}$ có các đỉnh là trung điểm các cạnh của hình $C_n$. Gọi $S_{9}$ là tổng diện tích của $9$ hình vuông đầu tiên $C_1, C_2, \ldots, C_{9}$. Tính $256 \cdot S_{9}$.
Câu 74.Dãy hình vuông lồng nhau: $C_1$ có cạnh $1$; với mỗi $n$, hình $C_{n+1}$ có các đỉnh là trung điểm các cạnh của hình $C_n$. Gọi $S_{9}$ là tổng diện tích của $9$ hình vuông đầu tiên $C_1, C_2, \ldots, C_{9}$. Tính $256 \cdot S_{9}$.
Câu 75.Dãy hình vuông lồng nhau: $C_1$ có cạnh $1$; với mỗi $n$, hình $C_{n+1}$ có các đỉnh là trung điểm các cạnh của hình $C_n$. Gọi $S_{10}$ là tổng diện tích của $10$ hình vuông đầu tiên $C_1, C_2, \ldots, C_{10}$. Tính $512 \cdot S_{10}$.
Câu 76.Dãy hình vuông lồng nhau: $C_1$ có cạnh $3$; với mỗi $n$, hình $C_{n+1}$ có các đỉnh là trung điểm các cạnh của hình $C_n$. Gọi $S_{8}$ là tổng diện tích của $8$ hình vuông đầu tiên $C_1, C_2, \ldots, C_{8}$. Tính $128 \cdot S_{8}$.
Câu 77.Dãy hình vuông lồng nhau: $C_1$ có cạnh $3$; với mỗi $n$, hình $C_{n+1}$ có các đỉnh là trung điểm các cạnh của hình $C_n$. Gọi $S_{9}$ là tổng diện tích của $9$ hình vuông đầu tiên $C_1, C_2, \ldots, C_{9}$. Tính $256 \cdot S_{9}$.
Câu 78.Dãy hình vuông lồng nhau: $C_1$ có cạnh $2$; với mỗi $n$, hình $C_{n+1}$ có các đỉnh là trung điểm các cạnh của hình $C_n$. Gọi $S_{9}$ là tổng diện tích của $9$ hình vuông đầu tiên $C_1, C_2, \ldots, C_{9}$. Tính $256 \cdot S_{9}$.
20. Đảo của hình vuông lồng nhau: cho bội của tổng diện tích -> tìm số hình $n$ (hoặc cạnh ban đầu $c$)Trả lời ngắnshrinking_area_total_sa(6 câu)
Câu 79.Dãy hình vuông lồng nhau: $C_1$ có cạnh $c$ (nguyên dương); với mỗi $k$, hình $C_{k+1}$ có các đỉnh là trung điểm các cạnh của hình $C_k$. Gọi $S_{10}$ là tổng diện tích $10$ hình đầu. Biết $2^{9} \cdot S_{10} = 4092$, tìm cạnh $c$.
Câu 80.Dãy hình vuông lồng nhau: $C_1$ có cạnh $2$; với mỗi $k$, hình $C_{k+1}$ có các đỉnh là trung điểm các cạnh của hình $C_k$. Gọi $S_n$ là tổng diện tích của $n$ hình vuông đầu tiên. Biết $2^{n-1} \cdot S_n = 2044$, tìm $n$.
Câu 81.Dãy hình vuông lồng nhau: $C_1$ có cạnh $c$ (nguyên dương); với mỗi $k$, hình $C_{k+1}$ có các đỉnh là trung điểm các cạnh của hình $C_k$. Gọi $S_{8}$ là tổng diện tích $8$ hình đầu. Biết $2^{7} \cdot S_{8} = 4080$, tìm cạnh $c$.
Câu 82.Dãy hình vuông lồng nhau: $C_1$ có cạnh $3$; với mỗi $k$, hình $C_{k+1}$ có các đỉnh là trung điểm các cạnh của hình $C_k$. Gọi $S_n$ là tổng diện tích của $n$ hình vuông đầu tiên. Biết $2^{n-1} \cdot S_n = 2295$, tìm $n$.
Câu 83.Dãy hình vuông lồng nhau: $C_1$ có cạnh $2$; với mỗi $k$, hình $C_{k+1}$ có các đỉnh là trung điểm các cạnh của hình $C_k$. Gọi $S_n$ là tổng diện tích của $n$ hình vuông đầu tiên. Biết $2^{n-1} \cdot S_n = 1020$, tìm $n$.
Câu 84.Dãy hình vuông lồng nhau: $C_1$ có cạnh $c$ (nguyên dương); với mỗi $k$, hình $C_{k+1}$ có các đỉnh là trung điểm các cạnh của hình $C_k$. Gọi $S_{8}$ là tổng diện tích $8$ hình đầu. Biết $2^{7} \cdot S_{8} = 4080$, tìm cạnh $c$.
21. VDC (SA): Hành trình xoắn ốc — xuất phát $O$, bước đầu dài $L$ theo chiều dương $Ox$Trả lời ngắnspiral_walk_infinite_om_distance(3 câu)
Câu 85.Một Pikachu khám phá "mê cung kỳ lạ" trong mặt phẳng $Oxy$, xuất phát từ $O$ và bước đi vô hạn bước theo quy luật sau: — Bước đầu tiên: dài $26$ đơn vị theo tia $Ox$. — Các bước sau: luôn rẽ trái $90^\circ$ so với bước liền trước và dài bằng $\dfrac{5}{12}$ bước liền trước. Biết rằng, với hành trình như trên thì Pikachu sẽ tiến đến điểm $M$. Độ dài đoạn thẳng $OM$ bằng bao nhiêu đơn vị?
Câu 86.Một Pikachu khám phá "mê cung kỳ lạ" trong mặt phẳng $Oxy$, xuất phát từ $O$ và bước đi vô hạn bước theo quy luật sau: — Bước đầu tiên: dài $8$ đơn vị theo tia $Ox$. — Các bước sau: luôn rẽ trái $90^\circ$ so với bước liền trước và dài bằng $\dfrac{3}{4}$ bước liền trước. Biết rằng, với hành trình như trên thì Pikachu sẽ tiến đến điểm $M$. Độ dài đoạn thẳng $OM$ bằng bao nhiêu đơn vị? (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 87.Một Pikachu khám phá "mê cung kỳ lạ" trong mặt phẳng $Oxy$, xuất phát từ $O$ và bước đi vô hạn bước theo quy luật sau: — Bước đầu tiên: dài $13$ đơn vị theo tia $Ox$. — Các bước sau: luôn rẽ trái $90^\circ$ so với bước liền trước và dài bằng $\dfrac{5}{12}$ bước liền trước. Biết rằng, với hành trình như trên thì Pikachu sẽ tiến đến điểm $M$. Độ dài đoạn thẳng $OM$ bằng bao nhiêu đơn vị?