Công thức
§1. Định nghĩa(1)
Định nghĩa dãy số
§2. Tính chất(1)
Dãy số tăng / giảm / bị chặn
- Tăng: $u_{n+1} > u_n, \forall n$.
- Giảm: $u_{n+1} < u_n, \forall n$.
- Bị chặn trên: tồn tại $M$ sao cho $u_n \leq M, \forall n$.
- Bị chặn dưới: tồn tại $m$ sao cho $u_n \geq m, \forall n$.
- Bị chặn: vừa chặn trên + chặn dưới.
§3. Phương pháp(2)
Xét tính đơn điệu của dãy số
- Dương $\forall n$ → tăng.
- Âm $\forall n$ → giảm.
- $> 1$ → tăng.
- $< 1$ → giảm.
Các cách cho dãy số
Bài tập
1. Tính $u_n$ từ $u_n = a n^2 + bn + c$Trắc nghiệmevaluate_general_term(3 câu)
Câu 1.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = n^2 + 3n + 3$. Tính $u_{6}$.
Câu 2.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = n^2 + n - 7$. Tính $u_{8}$.
Câu 3.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = 2n^2 - 2n - 6$. Tính $u_{8}$.
2. Tính $u_{n_0}$ từ công thức tổng quát HỮU TỈ $u_n = \dfrac{an + b}{cn + d}$Trắc nghiệmevaluate_rational_general_term(3 câu)
Câu 4.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = \dfrac{-2n - 5}{n + 5}$, $\forall n \in \mathbb{N}^{*}$. Giá trị của $u_{2}$ bằng
Câu 5.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = \dfrac{3n - 3}{3n + 5}$, $\forall n \in \mathbb{N}^{*}$. Giá trị của $u_{6}$ bằng
Câu 6.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = \dfrac{3n - 5}{2n + 2}$, $\forall n \in \mathbb{N}^{*}$. Giá trị của $u_{3}$ bằng
3. Đếm số giá trị tham số nguyên để dãy $u_n = \dfrac{mn + c}{n+1}$ đơn điệuTrắc nghiệmmonotone_param_decreasing_count(3 câu)
Câu 7.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = \dfrac{mn + 2}{n + 1}$ ($n \in \mathbb{N}^*$), trong đó $m$ là tham số nguyên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của $m$ thuộc đoạn $[-4; 4]$ để dãy $(u_n)$ là dãy số tăng?
Câu 8.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = \dfrac{mn + 3}{n + 1}$ ($n \in \mathbb{N}^*$), trong đó $m$ là tham số nguyên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của $m$ thuộc đoạn $[-6; 6]$ để dãy $(u_n)$ là dãy số giảm?
Câu 9.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = \dfrac{mn + 4}{n + 1}$ ($n \in \mathbb{N}^*$), trong đó $m$ là tham số nguyên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của $m$ thuộc đoạn $[-5; 5]$ để dãy $(u_n)$ là dãy số giảm?
4. Truy hồi $u_{n+1} = u_n + (pn + r)$ — tính $u_k$ bằng cộng dồn (telescoping)Trắc nghiệmrecurrence_sum_fn_term(3 câu)
Câu 10.Cho dãy số $(u_n)$ xác định bởi $u_1 = 1$ và $u_{n+1} = u_n + (3n + 4)$ với mọi $n \geq 1$. Tính $u_{6}$.
Câu 11.Cho dãy số $(u_n)$ xác định bởi $u_1 = 6$ và $u_{n+1} = u_n + (-2n - 3)$ với mọi $n \geq 1$. Tính $u_{5}$.
Câu 12.Cho dãy số $(u_n)$ xác định bởi $u_1 = -1$ và $u_{n+1} = u_n + (n + 1)$ với mọi $n \geq 1$. Tính $u_{8}$.
5. Cho $u_1$ và quy tắc truy hồi $u_{n+1} = a u_n + b$, tính $u_k$Trắc nghiệmrecurrence_term(3 câu)
Câu 13.Cho dãy số $(u_n)$ xác định bởi $u_1 = -5$, $u_{n+1} = -1 u_n - 3$. Tính $u_{3}$.
Câu 14.Cho dãy số $(u_n)$ xác định bởi $u_1 = 1$, $u_{n+1} = 3 u_n + 3$. Tính $u_{3}$.
Câu 15.Cho dãy số $(u_n)$ xác định bởi $u_1 = -2$, $u_{n+1} = -2 u_n + 3$. Tính $u_{5}$.
6. Kiểm tra dãy $u_n$ có bị chặn — bị chặn trên/dưới/không bị chặnTrắc nghiệmsequence_bounded_check(3 câu)
Câu 16.Cho dãy số $u_n = -n$. Tính bị chặn của dãy?
Câu 17.Cho dãy số $u_n = -n$. Tính bị chặn của dãy?
Câu 18.Cho dãy số $u_n = (-1)^n$. Tính bị chặn của dãy?
7. Kiểm tra dãy $u_n$ tăng/giảm — so sánh $u_{n+1} - u_n$Trắc nghiệmsequence_increasing_check(3 câu)
Câu 19.Cho dãy số $u_n = (-1)^n$. Hỏi dãy này tăng, giảm hay không đơn điệu?
Câu 20.Cho dãy số $u_n = \dfrac{1}{n}$. Hỏi dãy này tăng, giảm hay không đơn điệu?
Câu 21.Cho dãy số $u_n = n^2$. Hỏi dãy này tăng, giảm hay không đơn điệu?
8. Cho dãy $u_n = 1/n$ — xét đơn điệu, bị chặn, giới hạnĐúng / Saiseq_facts2(3 câu)
Câu 22.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = \dfrac{1}{n}$ ($n \in \mathbb{N}^*$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = \dfrac{1}{n}$ ($n \in \mathbb{N}^*$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = \dfrac{1}{n}$ ($n \in \mathbb{N}^*$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
9. Cho dãy $u_n = n^2 + bn$ với $b$ cụ thể — xét đơn điệu, một số số hạngĐúng / Saisequence_intro_facts(3 câu)
Câu 25.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = n^2 + 2n$ ($n \in \mathbb{N}^*$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 26.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = n^2 + 3n$ ($n \in \mathbb{N}^*$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 27.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = n^2 + 3n$ ($n \in \mathbb{N}^*$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
10. Cho công thức tổng quát $u_n$, tính $u_k$Trả lời ngắnevaluate_sequence_term(3 câu)
Câu 28.Cho dãy số $u_n = -3n^2 - 5n$. Tính $u_{4}$.
Câu 29.Cho dãy số $u_n = -2n^2 + 2n$. Tính $u_{7}$.
Câu 30.Cho dãy số $u_n = -n^2 - 5n$. Tính $u_{7}$.
11. Cho $u_1$ và $u_{n+1} = a u_n + b$, tính $u_3$Trả lời ngắnrecurrence_term_sa(3 câu)
Câu 31.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_1 = -4$ và $u_{n+1} = 2 u_n - 2$. Tính $u_3$.
Câu 32.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_1 = -1$ và $u_{n+1} = 3 u_n - 5$. Tính $u_3$.
Câu 33.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_1 = -2$ và $u_{n+1} = 2 u_n + 3$. Tính $u_3$.