Lớp 11 · Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song

Hai đường thẳng song song

17 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
17 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Định nghĩa(1)

1.1

Hai đường thẳng song song

Hai đường thẳng $a, b$ trong không gian gọi là song song nếu:
  • Cùng nằm trong một mặt phẳng, và
  • Không có điểm chung.
Ký hiệu: $a \parallel b$.

§2. Định lý(3)

2.1

Tính bắc cầu của song song

Cho 3 đường thẳng $a, b, c$ phân biệt: $$a \parallel b \text{ và } b \parallel c \Rightarrow a \parallel c.$$
2.2

Tiên đề Euclid (cho không gian)

Trong không gian, qua một điểm $A$ không thuộc đường thẳng $d$, tồn tại duy nhất một đường thẳng đi qua $A$ và song song với $d$.
2.3

Định lý 3 giao tuyến

Cho 3 mặt phẳng phân biệt cắt nhau từng đôi một theo 3 giao tuyến $a, b, c$. Khi đó:
  • Hoặc $a, b, c$ đôi một song song với nhau.
  • Hoặc $a, b, c$ đồng quy (cắt nhau tại 1 điểm chung).
Hệ quả: Nếu 2 mặt phẳng phân biệt cùng chứa 2 đường thẳng song song thì giao tuyến của chúng (nếu có) cũng song song với 2 đường thẳng kia.

§3. Tính chất(1)

3.1

Tính chất 2 đường thẳng song song

  • $a \parallel b$ thì $a, b$ đồng phẳng.
  • Qua 2 đường thẳng song song có duy nhất một mặt phẳng chứa cả 2.
  • 2 đường thẳng phân biệt cùng song song với 1 đường thứ 3 thì song song với nhau.

§4. Phương pháp(1)

4.1

Phương pháp chứng minh 2 đường thẳng song song

Cách 1. Đồng phẳng + không có điểm chung. Cách 2. Cùng song song với 1 đường thẳng thứ 3 (bắc cầu). Cách 3. Dùng định lý 3 giao tuyến: nếu 3 mặt phẳng cắt nhau từng đôi, 3 giao tuyến hoặc đồng quy hoặc song song. Cách 4. Đường thẳng song song với mặt phẳng → giao tuyến của mặt phẳng (chứa đường thẳng) với mặt phẳng kia song song với đường thẳng đó.

§5. Mẹo(1)

5.1

Mẹo: dùng đường trung bình / hình bình hành

Trong các bài về hình chóp / lăng trụ: rất hay gặp đường trung bình trong tam giác, hoặc 2 cạnh đối của hình bình hành → ngay lập tức có cặp đường thẳng song song. Đặc biệt: nối các trung điểm để tạo hình bình hành ẩn.

Bài tập

1. Tính độ dài đoạn nối hai điểm chia cạnh bên hình chóp (đường trung bình)Trắc nghiệmmidsegment_length_in_pyramid(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 1.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình bình hành. Gọi $M$, $N$ lần lượt là trung điểm của các cạnh $SA$ và $SC$. Biết $AC = 8\,\text{cm}$. Tính độ dài đoạn $MN$.

SABCD
Hình chóp S.ABCD đáy hình bình hành
A.$\dfrac{16}{3}\,\text{cm}$
B.$4\,\text{cm}$
C.$8\,\text{cm}$
D.$\dfrac{8}{3}\,\text{cm}$

Câu 2.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình bình hành. Trên các cạnh bên $SB$, $SD$ lấy lần lượt hai điểm $M$, $N$ sao cho $\dfrac{SM}{SB} = \dfrac{SN}{SD} = \dfrac{2}{3}$. Biết $BD = 24\,\text{cm}$. Tính độ dài đoạn $MN$.

SABCD
Hình chóp S.ABCD đáy hình bình hành
A.$24\,\text{cm}$
B.$16\,\text{cm}$
C.$8\,\text{cm}$
D.$32\,\text{cm}$

Câu 3.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình bình hành. Gọi $M$, $N$ lần lượt là trung điểm của các cạnh $SA$ và $SB$. Biết $AB = 12\,\text{cm}$. Tính độ dài đoạn $MN$.

SABCD
Hình chóp S.ABCD đáy hình bình hành
A.$6\,\text{cm}$
B.$12\,\text{cm}$
C.$8\,\text{cm}$
D.$4\,\text{cm}$

2. Trong không gian, vị trí tương đối của 2 đường thẳngTrắc nghiệmparallel_lines_position(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 4.Trong không gian, hai đường thẳng có thể có những vị trí tương đối nào?

A.Song song, Trùng nhau, Chéo nhau
B.Cắt nhau, Song song, Trùng nhau, Chéo nhau
C.Cắt nhau, Vuông góc, Song song
D.Cắt nhau, Song song, Trùng nhau

Câu 5.Trong không gian, hai đường thẳng có thể có những vị trí tương đối nào?

A.Cắt nhau, Vuông góc, Song song
B.Cắt nhau, Song song, Trùng nhau
C.Song song, Trùng nhau, Chéo nhau
D.Cắt nhau, Song song, Trùng nhau, Chéo nhau

Câu 6.Trong không gian, hai đường thẳng có thể có những vị trí tương đối nào?

A.Cắt nhau, Vuông góc, Song song
B.Song song, Trùng nhau, Chéo nhau
C.Cắt nhau, Song song, Trùng nhau
D.Cắt nhau, Song song, Trùng nhau, Chéo nhau

3. Tính chất hai đường thẳng song song trong không gianTrắc nghiệmparallel_lines_property(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 7.Chọn phát biểu ĐÚNG về hai đường thẳng song song trong không gian:

A.Hai đường thẳng cắt nhau là hai đường thẳng song song.
B.Mọi hai đường thẳng đều song song.
C.Qua một điểm ngoài đường thẳng có duy nhất một đường thẳng song song với đường thẳng đó.
D.Hai đường thẳng phân biệt luôn cắt nhau.

Câu 8.Chọn phát biểu ĐÚNG về hai đường thẳng song song trong không gian:

A.Hai đường thẳng phân biệt luôn cắt nhau.
B.Hai đường thẳng cắt nhau là hai đường thẳng song song.
C.Qua một điểm ngoài đường thẳng có duy nhất một đường thẳng song song với đường thẳng đó.
D.Hai đường thẳng song song có thể chéo nhau.

Câu 9.Chọn phát biểu ĐÚNG về hai đường thẳng song song trong không gian:

A.Hai đường thẳng song song có thể chéo nhau.
B.Hai đường thẳng cắt nhau là hai đường thẳng song song.
C.Hai đường thẳng phân biệt luôn cắt nhau.
D.Hai đường thẳng song song trong không gian thì cùng nằm trong một mặt phẳng.

4. Chu vi thiết diện song song với hai cạnh chéo nhau của tứ diệnTrắc nghiệmsection_parallel_to_two_skew_edges(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 10.Cho tứ diện $ABCD$ có $AB = 9\,\text{cm}$, $CD = 15\,\text{cm}$ (hai cạnh $AB$ và $CD$ chéo nhau). Gọi $M$ là điểm trên cạnh $AC$ sao cho $\dfrac{AM}{AC} = \dfrac{1}{3}$. Mặt phẳng $(P)$ đi qua $M$ và song song với cả hai đường thẳng $AB$ và $CD$. Tính chu vi thiết diện của tứ diện $ABCD$ khi cắt bởi mặt phẳng $(P)$.

ABCD
Tứ diện ABCD, AB và CD chéo nhau
A.$22\,\text{cm}$
B.$11\,\text{cm}$
C.$32\,\text{cm}$
D.$16\,\text{cm}$

Câu 11.Cho tứ diện $ABCD$ có $AB = 12\,\text{cm}$, $CD = 16\,\text{cm}$ (hai cạnh $AB$ và $CD$ chéo nhau). Gọi $M$ là điểm trên cạnh $AC$ sao cho $\dfrac{AM}{AC} = \dfrac{3}{4}$. Mặt phẳng $(P)$ đi qua $M$ và song song với cả hai đường thẳng $AB$ và $CD$. Tính chu vi thiết diện của tứ diện $ABCD$ khi cắt bởi mặt phẳng $(P)$.

ABCD
Tứ diện ABCD, AB và CD chéo nhau
A.$42\,\text{cm}$
B.$15\,\text{cm}$
C.$30\,\text{cm}$
D.$14\,\text{cm}$

Câu 12.Cho tứ diện $ABCD$ có $AB = 8\,\text{cm}$, $CD = 20\,\text{cm}$ (hai cạnh $AB$ và $CD$ chéo nhau). Gọi $M$ là điểm trên cạnh $AC$ sao cho $\dfrac{AM}{AC} = \dfrac{3}{4}$. Mặt phẳng $(P)$ đi qua $M$ và song song với cả hai đường thẳng $AB$ và $CD$. Tính chu vi thiết diện của tứ diện $ABCD$ khi cắt bởi mặt phẳng $(P)$.

ABCD
Tứ diện ABCD, AB và CD chéo nhau
A.$17\,\text{cm}$
B.$42\,\text{cm}$
C.$14\,\text{cm}$
D.$34\,\text{cm}$

5. Đúng/Sai về hai đường thẳng song song trong không gianĐúng / Saitwo_parallel_lines_independent_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 13.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về hai đường thẳng song song trong không gian:

a)Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì luôn song song với nhau.
b)Hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung thì luôn song song.
c)Hai đường thẳng song song xác định duy nhất một mặt phẳng.
d)Qua một điểm cho trước nằm ngoài đường thẳng $d$, có duy nhất một đường thẳng song song với $d$.

Câu 14.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về hai đường thẳng song song trong không gian:

a)Qua một điểm cho trước nằm ngoài đường thẳng $d$, có duy nhất một đường thẳng song song với $d$.
b)Trong không gian, nếu hai đường thẳng không cắt nhau thì chúng song song với nhau.
c)Hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung thì luôn song song.
d)Hai đường thẳng phân biệt nằm trong cùng một mặt phẳng thì hoặc cắt nhau hoặc song song.

Câu 15.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về hai đường thẳng song song trong không gian:

a)Hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung thì luôn song song.
b)Hai đường thẳng phân biệt nằm trong cùng một mặt phẳng thì hoặc cắt nhau hoặc song song.
c)Hai đường thẳng song song xác định duy nhất một mặt phẳng.
d)Qua một điểm cho trước nằm ngoài đường thẳng $d$, có duy nhất một đường thẳng song song với $d$.

6. Số vị trí tương đối của 2 đường thẳng trong không gian: 4Trả lời ngắncount_relative_positions(1 câu)

Mẫu 1Nhận biết(1 câu)

Câu 16.Trong không gian, có bao nhiêu vị trí tương đối tổng quát giữa hai đường thẳng?

7. Hai đường thẳng cùng song song với 1 đường thẳng — đáp án 1 (Song song)Trả lời ngắnparallel_to_third_line(1 câu)

Mẫu 1Nhận biết(1 câu)

Câu 17.Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì có quan hệ gì? (Trả lời $1$ Song song, $2$ Cắt nhau, $3$ Chéo nhau, $4$ Trùng.)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Hai đường thẳng song song".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

49.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 5 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

355.000đ
249.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề