Công thức
§1. Định nghĩa(3)
Hình hộp + hình hộp chữ nhật + lập phương
- Hình hộp: lăng trụ có đáy là hình bình hành (6 mặt đều là hình bình hành).
- Hình hộp đứng: hình hộp + cạnh bên vuông góc đáy.
- Hình hộp chữ nhật: hình hộp đứng + đáy là hình chữ nhật.
- Hình lập phương: hình hộp chữ nhật + 12 cạnh bằng nhau.
Hình lăng trụ
- 2 mặt đáy là 2 đa giác bằng nhau và nằm trên 2 mặt phẳng song song.
- Các mặt bên là các hình bình hành nối các cạnh tương ứng của 2 đáy.
Phân loại lăng trụ
- Lăng trụ đứng: các cạnh bên vuông góc với mặt đáy.
- Lăng trụ đều: lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều.
- Lăng trụ xiên: cạnh bên không vuông góc với đáy.
§2. Tính chất(2)
Tính chất hình hộp
- 4 đường chéo của hình hộp đồng quy tại trung điểm của mỗi đường (tâm hình hộp).
- Hình hộp chữ nhật: 4 đường chéo bằng nhau, độ dài $d = \sqrt{a^2 + b^2 + c^2}$ với $a, b, c$ là 3 cạnh.
- Hình lập phương cạnh $a$: đường chéo $d = a\sqrt{3}$, đường chéo mặt $a\sqrt{2}$.
Tính chất hình lăng trụ
- 2 đáy là 2 đa giác bằng nhau, nằm trong 2 mặt phẳng song song.
- Các cạnh bên bằng nhau và song song với nhau.
- Mỗi mặt bên là hình bình hành.
- Lăng trụ đứng: mặt bên là hình chữ nhật.
- Lăng trụ đều: mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau.
§3. Công thức(1)
Thể tích lăng trụ
- Lăng trụ đứng: $h$ = độ dài cạnh bên.
- Hình hộp chữ nhật cạnh $a \times b \times c$: $V = abc$.
- Hình lập phương cạnh $a$: $V = a^3$.
Bài tập
1. Tìm vectơ bằng một vectơ cho trước (cạnh đối song song bằng)Trắc nghiệmbox_equal_vector_pair(3 câu)
Câu 1.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'.$ Vectơ nào sau đây BẰNG vectơ $\vec{AD}$?
Câu 2.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'.$ Vectơ nào sau đây BẰNG vectơ $\vec{AD}$?
Câu 3.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'.$ Vectơ nào sau đây BẰNG vectơ $\vec{AB}$?
2. Chọn đẳng thức vectơ SAI (3 đúng + 1 sai)Trắc nghiệmbox_prism_vector_identity_false(3 câu)
Câu 4.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'.$ Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào SAI?
Câu 5.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'.$ Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào SAI?
Câu 6.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'.$ Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào SAI?
3. Chọn đẳng thức vectơ ĐÚNG (1 đúng + 3 sai)Trắc nghiệmbox_prism_vector_identity_true(3 câu)
Câu 7.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'.$ Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào ĐÚNG?
Câu 8.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'.$ Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào ĐÚNG?
Câu 9.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'.$ Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào ĐÚNG?
4. VD cao: đường chéo hình hộp chữ nhật $d = \sqrt{a^2+b^2+c^2}.$Trắc nghiệmbox_space_diagonal_length(3 câu)
Câu 10.Cho hình hộp chữ nhật $ABCD.A'B'C'D'$ có $AB = 4$, $AD = 4$ và $AA' = 7.$ Tính độ dài đường chéo $AC'.$
Câu 11.Cho hình hộp chữ nhật $ABCD.A'B'C'D'$ có $AB = 2$, $AD = 3$ và $AA' = 6.$ Tính độ dài đường chéo $AC'.$
Câu 12.Cho hình hộp chữ nhật $ABCD.A'B'C'D'$ có $AB = 1$, $AD = 4$ và $AA' = 8.$ Tính độ dài đường chéo $AC'.$
5. Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$, chọn đẳng thức vectơ SAI (1 sai + 3 đúng), bộ phương án lấy ĐÚNG theo đề trườngTrắc nghiệmbox_vector_identity_false_pick(6 câu)
Câu 13.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'.$ Phát biểu nào sau đây là SAI?
Câu 14.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'.$ Phát biểu nào sau đây là SAI?
Câu 15.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'.$ Phát biểu nào sau đây là SAI?
Câu 16.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'.$ Phát biểu nào sau đây là SAI?
Câu 17.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'.$ Phát biểu nào sau đây là SAI?
Câu 18.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'.$ Phát biểu nào sau đây là SAI?
6. Tổng 3 vectơ cạnh từ 1 đỉnh = vectơ đường chéo hộpTrắc nghiệmbox_vector_sum_to_diagonal(3 câu)
Câu 19.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'.$ Tổng $\vec{AB}+\vec{AD}+\vec{AA'}$ bằng đẳng thức nào sau đây?
Câu 20.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'.$ Tổng $\vec{AB}+\vec{AD}+\vec{AA'}$ bằng đẳng thức nào sau đây?
Câu 21.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'.$ Tổng $\vec{AB}+\vec{AD}+\vec{AA'}$ bằng đẳng thức nào sau đây?
7. Chọn vectơ BẰNG một vectơ cho trước trong hình hộpTrắc nghiệmequal_vectors_in_box(9 câu)
Câu 22.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'.$ Vectơ nào sau đây BẰNG vectơ $\vec{AD}$?
Câu 23.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'.$ Vectơ nào sau đây BẰNG vectơ $\vec{AB}$?
Câu 24.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'.$ Vectơ nào sau đây BẰNG vectơ $\vec{AB}$?
Câu 25.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'.$ Vectơ nào sau đây BẰNG vectơ $\vec{AB}$?
Câu 26.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'.$ Vectơ nào sau đây BẰNG vectơ $\vec{DC}$?
Câu 27.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'.$ Vectơ nào sau đây BẰNG vectơ $\vec{AA'}$?
Câu 28.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'.$ Vectơ nào sau đây BẰNG vectơ $\vec{AB}$?
Câu 29.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'.$ Vectơ nào sau đây BẰNG vectơ $\vec{AD}$?
Câu 30.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'.$ Vectơ nào sau đây BẰNG vectơ $\vec{AB}$?
8. Chọn đẳng thức vectơ SAI trong hình hộp (3 đúng + 1 sai)Trắc nghiệmfalse_vector_identity_box(9 câu)
Câu 31.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'.$ Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào SAI?
Câu 32.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'.$ Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào SAI?
Câu 33.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'.$ Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào SAI?
Câu 34.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'.$ Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào SAI?
Câu 35.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'.$ Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào SAI?
Câu 36.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'.$ Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào SAI?
Câu 37.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'.$ Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào SAI?
Câu 38.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'.$ Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào SAI?
Câu 39.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'.$ Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào SAI?
9. Đảo: cho $V$ và chiều cao $h$, tính diện tích đáy $S=V/h.$Trắc nghiệmprism_base_area_from_volume_and_height(6 câu)
Câu 40.Khối lăng trụ có thể tích $V=4a^3$ và chiều cao $h=4a.$ Diện tích đáy $S_{đáy}$ của khối lăng trụ bằng
Câu 41.Khối lăng trụ có thể tích $V=12a^3$ và chiều cao $h=8a.$ Diện tích đáy $S_{đáy}$ của khối lăng trụ bằng
Câu 42.Khối lăng trụ có thể tích $V=2a^3$ và chiều cao $h=2a.$ Diện tích đáy $S_{đáy}$ của khối lăng trụ bằng
Câu 43.Khối lăng trụ có thể tích $V=6a^3$ và chiều cao $h=4a.$ Diện tích đáy $S_{đáy}$ của khối lăng trụ bằng
Câu 44.Khối lăng trụ có thể tích $V=32$ và chiều cao $h=4.$ Diện tích đáy $S_{đáy}$ của khối lăng trụ bằng
Câu 45.Khối lăng trụ có thể tích $V=30$ và chiều cao $h=3.$ Diện tích đáy $S_{đáy}$ của khối lăng trụ bằng
10. Cho V và chiều cao, tìm diện tích đáy S = V/hTrắc nghiệmprism_base_area_from_volume_height(3 câu)
Câu 46.Khối lăng trụ có thể tích $V = 75$ và chiều cao $5.$ Tính diện tích đáy $S_{đáy}$ của khối lăng trụ.
Câu 47.Khối lăng trụ có thể tích $V = 12a^3$ và chiều cao $8a.$ Tính diện tích đáy $S_{đáy}$ của khối lăng trụ.
Câu 48.Khối lăng trụ có thể tích $V = 6a^3$ và chiều cao $4a.$ Tính diện tích đáy $S_{đáy}$ của khối lăng trụ.
11. Đếm đỉnh/cạnh/mặt của hình hộpTrắc nghiệmprism_box_features(3 câu)
Câu 49.Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu đỉnh?
Câu 50.Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu đỉnh?
Câu 51.Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu đỉnh?
12. Đảo: cho $V$ và $S_{đáy}$, tính chiều cao $h=V/S_{đáy}.$Trắc nghiệmprism_height_from_volume_and_base(6 câu)
Câu 52.Khối lăng trụ có thể tích $V=4a^3\sqrt{3}$ và diện tích đáy $S_{đáy}=a^2\sqrt{3}.$ Chiều cao $h$ của khối lăng trụ bằng
Câu 53.Khối lăng trụ có thể tích $V=140$ và diện tích đáy $S_{đáy}=20.$ Chiều cao $h$ của khối lăng trụ bằng
Câu 54.Khối lăng trụ có thể tích $V=4a^3$ và diện tích đáy $S_{đáy}=a^2.$ Chiều cao $h$ của khối lăng trụ bằng
Câu 55.Khối lăng trụ có thể tích $V=12a^3$ và diện tích đáy $S_{đáy}=\dfrac{3a^2}{2}.$ Chiều cao $h$ của khối lăng trụ bằng
Câu 56.Khối lăng trụ có thể tích $V=3a^3\sqrt{3}$ và diện tích đáy $S_{đáy}=a^2\sqrt{3}.$ Chiều cao $h$ của khối lăng trụ bằng
Câu 57.Khối lăng trụ có thể tích $V=140$ và diện tích đáy $S_{đáy}=20.$ Chiều cao $h$ của khối lăng trụ bằng
13. Cho V và S_đáy, tìm chiều cao h = V/S_đáyTrắc nghiệmprism_height_from_volume_base(3 câu)
Câu 58.Khối lăng trụ có thể tích $V = 36$ và diện tích đáy $12.$ Tính chiều cao $h$ của khối lăng trụ.
Câu 59.Khối lăng trụ có thể tích $V = 2a^3\sqrt{3}$ và diện tích đáy $a^2\sqrt{3}.$ Tính chiều cao $h$ của khối lăng trụ.
Câu 60.Khối lăng trụ có thể tích $V = 2a^3\sqrt{3}$ và diện tích đáy $a^2\sqrt{3}.$ Tính chiều cao $h$ của khối lăng trụ.
14. Cho diện tích đáy & thể tích lăng trụ là BIỂU THỨC theo $a$, tìm chiều cao $h=\dfrac{V}{S_{đáy}}$ (đáp số chứa $\sqrt3$)Trắc nghiệmprism_height_symbolic_base_volume(6 câu)
Câu 61.Cho một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng $a^2\sqrt{3}$ và có thể tích bằng $3a^3.$ Chiều cao của khối lăng trụ là:
Câu 62.Cho một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng $a^2\sqrt{3}$ và có thể tích bằng $3a^3.$ Chiều cao của khối lăng trụ là:
Câu 63.Cho một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng $a^2\sqrt{3}$ và có thể tích bằng $3a^3.$ Chiều cao của khối lăng trụ là:
Câu 64.Cho một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng $a^2\sqrt{3}$ và có thể tích bằng $3a^3.$ Chiều cao của khối lăng trụ là:
Câu 65.Cho một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng $a^2\sqrt{3}$ và có thể tích bằng $3a^3.$ Chiều cao của khối lăng trụ là:
Câu 66.Cho một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng $a^2\sqrt{3}$ và có thể tích bằng $3a^3.$ Chiều cao của khối lăng trụ là:
15. Tính chất hình lăng trụTrắc nghiệmprism_property(3 câu)
Câu 67.Chọn phát biểu ĐÚNG về hình lăng trụ:
Câu 68.Chọn phát biểu ĐÚNG về hình lăng trụ:
Câu 69.Chọn phát biểu ĐÚNG về hình lăng trụ:
16. Cho S_đáy và chiều cao, tính thể tích V = S·hTrắc nghiệmprism_volume_base_times_height(3 câu)
Câu 70.Khối lăng trụ có diện tích đáy $a^2\sqrt{3}$ và chiều cao $2a.$ Tính thể tích $V$ của khối lăng trụ.
Câu 71.Khối lăng trụ có diện tích đáy $a^2\sqrt{3}$ và chiều cao $3a.$ Tính thể tích $V$ của khối lăng trụ.
Câu 72.Khối lăng trụ có diện tích đáy $a^2\sqrt{3}$ và chiều cao $4a.$ Tính thể tích $V$ của khối lăng trụ.
17. Chọn CÔNG THỨC thể tích lăng trụ ĐÚNG (phân biệt với chóp $\tfrac13Sh$)Trắc nghiệmprism_volume_correct_formula(6 câu)
Câu 73.Khối lăng trụ có diện tích đáy $S_{đáy}$ và chiều cao $h.$ Công thức nào sau đây tính ĐÚNG thể tích $V$ của khối lăng trụ?
Câu 74.Khối lăng trụ có diện tích đáy $S_{đáy}$ và chiều cao $h.$ Công thức nào sau đây tính ĐÚNG thể tích $V$ của khối lăng trụ?
Câu 75.Khối lăng trụ có diện tích đáy $S_{đáy}$ và chiều cao $h.$ Công thức nào sau đây tính ĐÚNG thể tích $V$ của khối lăng trụ?
Câu 76.Khối lăng trụ có diện tích đáy $S_{đáy}$ và chiều cao $h.$ Công thức nào sau đây tính ĐÚNG thể tích $V$ của khối lăng trụ?
Câu 77.Khối lăng trụ có diện tích đáy $S_{đáy}$ và chiều cao $h.$ Công thức nào sau đây tính ĐÚNG thể tích $V$ của khối lăng trụ?
Câu 78.Khối lăng trụ có diện tích đáy $S_{đáy}$ và chiều cao $h.$ Công thức nào sau đây tính ĐÚNG thể tích $V$ của khối lăng trụ?
18. Cho $S_{đáy}$ và chiều cao $h$, tính thể tích $V=S\cdot h$Trắc nghiệmprism_volume_from_base_and_height(6 câu)
Câu 79.Khối lăng trụ có diện tích đáy $S_{đáy}=\dfrac{3a^2}{2}$ và chiều cao $h=6a.$ Thể tích $V$ của khối lăng trụ bằng
Câu 80.Khối lăng trụ có diện tích đáy $S_{đáy}=8$ và chiều cao $h=5.$ Thể tích $V$ của khối lăng trụ bằng
Câu 81.Khối lăng trụ có diện tích đáy $S_{đáy}=\dfrac{3a^2}{2}$ và chiều cao $h=8a.$ Thể tích $V$ của khối lăng trụ bằng
Câu 82.Khối lăng trụ có diện tích đáy $S_{đáy}=a^2$ và chiều cao $h=3a.$ Thể tích $V$ của khối lăng trụ bằng
Câu 83.Khối lăng trụ có diện tích đáy $S_{đáy}=a^2$ và chiều cao $h=3a.$ Thể tích $V$ của khối lăng trụ bằng
Câu 84.Khối lăng trụ có diện tích đáy $S_{đáy}=a^2\sqrt{3}$ và chiều cao $h=4a.$ Thể tích $V$ của khối lăng trụ bằng
19. Chọn đẳng thức ĐÚNG về $\vec{AB}$ theo trung điểm $M,N,P$ của $SA,SB,SC$ trong tứ diện $S.ABC$ (đáp $\vec{AB}=2(\vec{PN}-\vec{PM})$)Trắc nghiệmtetra_midline_AB_2PN_minus_PM(6 câu)
Câu 85.Cho tứ diện $S.ABC$ với $M$, $N$, $P$ lần lượt là trung điểm của $SA$, $SB$, $SC$. Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 86.Cho tứ diện $S.ABC$ với $M$, $N$, $P$ lần lượt là trung điểm của $SA$, $SB$, $SC$. Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 87.Cho tứ diện $S.ABC$ với $M$, $N$, $P$ lần lượt là trung điểm của $SA$, $SB$, $SC$. Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 88.Cho tứ diện $S.ABC$ với $M$, $N$, $P$ lần lượt là trung điểm của $SA$, $SB$, $SC$. Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 89.Cho tứ diện $S.ABC$ với $M$, $N$, $P$ lần lượt là trung điểm của $SA$, $SB$, $SC$. Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 90.Cho tứ diện $S.ABC$ với $M$, $N$, $P$ lần lượt là trung điểm của $SA$, $SB$, $SC$. Khẳng định nào sau đây đúng?
20. Chọn đẳng thức SAI về trọng tâm (hệ số / sai chiều)Trắc nghiệmtetrahedron_centroid_vector_false(3 câu)
Câu 91.Cho tứ diện $ABCD$ có $G$ là trọng tâm tam giác $BCD.$ Đẳng thức nào sau đây SAI?
Câu 92.Cho tứ diện $ABCD$ có $G$ là trọng tâm tam giác $BCD.$ Đẳng thức nào sau đây SAI?
Câu 93.Cho tứ diện $ABCD$ có $G$ là trọng tâm tam giác $BCD.$ Đẳng thức nào sau đây SAI?
21. G trọng tâm mặt BCD: chọn đẳng thức ĐÚNG $\vec{AB}+\vec{AC}+\vec{AD} =3\vec{AG}.$Trắc nghiệmtetrahedron_centroid_vector_true(6 câu)
Câu 94.Cho tứ diện $ABCD$ có $G$ là trọng tâm tam giác $BCD.$ Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?
Câu 95.Cho tứ diện $ABCD$ có $G$ là trọng tâm tam giác $BCD.$ Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?
Câu 96.Cho tứ diện $ABCD$ có $G$ là trọng tâm tam giác $BCD.$ Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?
Câu 97.Cho tứ diện $ABCD$ có $G$ là trọng tâm tam giác $BCD.$ Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?
Câu 98.Cho tứ diện $ABCD$ có $G$ là trọng tâm tam giác $BCD.$ Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?
Câu 99.Cho tứ diện $ABCD$ có $G$ là trọng tâm tam giác $BCD.$ Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?
22. G trọng tâm tứ diện: tổng 4 vectơ từ G bằng vectơ-khôngTrắc nghiệmtetrahedron_centroid_zero_sum(3 câu)
Câu 100.Cho tứ diện $ABCD$ có $G$ là trọng tâm của tứ diện. Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?
Câu 101.Cho tứ diện $ABCD$ có $G$ là trọng tâm của tứ diện. Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?
Câu 102.Cho tứ diện $ABCD$ có $G$ là trọng tâm của tứ diện. Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?
23. G trọng tâm mặt BCD: chọn đẳng thức ĐÚNG AB+AC+AD = 3·AGTrắc nghiệmtetrahedron_face_centroid_vector_true(3 câu)
Câu 103.Cho tứ diện $ABCD$ có $G$ là trọng tâm tam giác $BCD.$ Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?
Câu 104.Cho tứ diện $ABCD$ có $G$ là trọng tâm tam giác $BCD.$ Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?
Câu 105.Cho tứ diện $ABCD$ có $G$ là trọng tâm tam giác $BCD.$ Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?
24. Tổng các vectơ xuất phát TỪ trọng tâm bằng vectơ-khôngTrắc nghiệmtetrahedron_sum_from_centroid_zero(6 câu)
Câu 106.Cho tứ diện $ABCD$ có $G$ là trọng tâm tứ diện. Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?
Câu 107.Cho tứ diện $ABCD$ có $G$ là trọng tâm tam giác $BCD$. Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?
Câu 108.Cho tứ diện $ABCD$ có $G$ là trọng tâm tam giác $BCD$. Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?
Câu 109.Cho tứ diện $ABCD$ có $G$ là trọng tâm tam giác $BCD$. Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?
Câu 110.Cho tứ diện $ABCD$ có $G$ là trọng tâm tứ diện. Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?
Câu 111.Cho tứ diện $ABCD$ có $G$ là trọng tâm tứ diện. Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?
25. Rút gọn tổ hợp ba vectơ cạnh trong lăng trụ tam giác $ABC.A'B'C'$ về một vectơ đơn (đáp $\vec{BC'}$ hoặc $\vec{CB'}$)Trắc nghiệmtri_prism_vector_combination(6 câu)
Câu 112.Cho hình lăng trụ tam giác $ABC.A'B'C'$. Vectơ $\vec{AA'}+\vec{AB}-\vec{AC}$ bằng vectơ nào sau đây?
Câu 113.Cho hình lăng trụ tam giác $ABC.A'B'C'$. Vectơ $\vec{AA'}+\vec{AB}-\vec{AC}$ bằng vectơ nào sau đây?
Câu 114.Cho hình lăng trụ tam giác $ABC.A'B'C'$. Vectơ $\vec{AA'}+\vec{AB}-\vec{AC}$ bằng vectơ nào sau đây?
Câu 115.Cho hình lăng trụ tam giác $ABC.A'B'C'$. Vectơ $\vec{AA'}-\vec{AB}+\vec{AC}$ bằng vectơ nào sau đây?
Câu 116.Cho hình lăng trụ tam giác $ABC.A'B'C'$. Vectơ $\vec{AA'}-\vec{AB}+\vec{AC}$ bằng vectơ nào sau đây?
Câu 117.Cho hình lăng trụ tam giác $ABC.A'B'C'$. Vectơ $\vec{AA'}-\vec{AB}+\vec{AC}$ bằng vectơ nào sau đây?
26. Hiệu $\vec{AB}-\vec{A'C'}$ trong lăng trụ tam giác $ABC.A'B'C'$ rút về cạnh ĐÁY TRÊN $\vec{C'B'}$ (dùng $A'C'=AC$ và $CB=C'B'$)Trắc nghiệmtri_prism_vector_diff_to_top_edge(6 câu)
Câu 118.Cho hình lăng trụ tam giác $ABC.A'B'C'$. Vectơ $\vec{AB}-\vec{A'C'}$ bằng vectơ nào sau đây?
Câu 119.Cho hình lăng trụ tam giác $ABC.A'B'C'$. Vectơ $\vec{AB}-\vec{A'C'}$ bằng vectơ nào sau đây?
Câu 120.Cho hình lăng trụ tam giác $ABC.A'B'C'$. Vectơ $\vec{AB}-\vec{A'C'}$ bằng vectơ nào sau đây?
Câu 121.Cho hình lăng trụ tam giác $ABC.A'B'C'$. Vectơ $\vec{AB}-\vec{A'C'}$ bằng vectơ nào sau đây?
Câu 122.Cho hình lăng trụ tam giác $ABC.A'B'C'$. Vectơ $\vec{AB}-\vec{A'C'}$ bằng vectơ nào sau đây?
Câu 123.Cho hình lăng trụ tam giác $ABC.A'B'C'$. Vectơ $\vec{AB}-\vec{A'C'}$ bằng vectơ nào sau đây?
27. Quy tắc hiệu: $\vec{AB}-\vec{AD}=\vec{DB}$ (hộp) hoặc $\vec{AB}-\vec{A'C'}=\vec{CB}$ (lăng trụ, dùng $A'C'=AC$)Trắc nghiệmvector_difference_edge_box_prism(9 câu)
Câu 124.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Vectơ $\vec{AB}-\vec{AD}$ bằng vectơ nào sau đây?
Câu 125.Cho hình lăng trụ $ABC.A'B'C'$. Vectơ $\vec{AB}-\vec{A'C'}$ bằng vectơ nào sau đây?
Câu 126.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Vectơ $\vec{AB}-\vec{AD}$ bằng vectơ nào sau đây?
Câu 127.Cho hình lăng trụ $ABC.A'B'C'$. Vectơ $\vec{AB}-\vec{A'C'}$ bằng vectơ nào sau đây?
Câu 128.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Vectơ $\vec{AB}-\vec{AD}$ bằng vectơ nào sau đây?
Câu 129.Cho hình lăng trụ $ABC.A'B'C'$. Vectơ $\vec{AB}-\vec{A'C'}$ bằng vectơ nào sau đây?
Câu 130.Cho hình lăng trụ $ABC.A'B'C'$. Vectơ $\vec{AB}-\vec{A'C'}$ bằng vectơ nào sau đây?
Câu 131.Cho hình lăng trụ $ABC.A'B'C'$. Vectơ $\vec{AB}-\vec{A'C'}$ bằng vectơ nào sau đây?
Câu 132.Cho hình lăng trụ $ABC.A'B'C'$. Vectơ $\vec{AB}-\vec{A'C'}$ bằng vectơ nào sau đây?
28. Quy tắc cộng hình hộp: $\vec{AB}+\vec{AD}+\vec{AA'}=\vec{AC'}.$Trắc nghiệmvector_sum_to_space_diagonal_box(9 câu)
Câu 133.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'.$ Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?
Câu 134.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'.$ Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?
Câu 135.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'.$ Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?
Câu 136.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'.$ Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?
Câu 137.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'.$ Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?
Câu 138.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'.$ Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?
Câu 139.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'.$ Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?
Câu 140.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'.$ Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?
Câu 141.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'.$ Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?
29. Đúng/Sai về hình hộp và hình lăng trụĐúng / Saiprism_box_independent_facts(3 câu)
Câu 142.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về hình hộp và hình lăng trụ:
Câu 143.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về hình hộp và hình lăng trụ:
Câu 144.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về hình hộp và hình lăng trụ:
30. Đường chéo hình hộp chữ nhật cạnh $a, b, c$: $\sqrt{a^2 + b^2 + c^2}$Trả lời ngắnbox_diagonal(3 câu)
Câu 145.Hình hộp chữ nhật có 3 kích thước $1, 2, 2$. Tính độ dài đường chéo.
Câu 146.Hình hộp chữ nhật có 3 kích thước $3, 4, 12$. Tính độ dài đường chéo.
Câu 147.Hình hộp chữ nhật có 3 kích thước $1, 4, 8$. Tính độ dài đường chéo.
31. Số mặt của lăng trụ đáy đa giác $n$ cạnh: $n + 2$Trả lời ngắnprism_count_features(3 câu)
Câu 148.Hình lăng trụ đáy là đa giác có $5$ cạnh có bao nhiêu mặt?
Câu 149.Hình lăng trụ đáy là đa giác có $4$ cạnh có bao nhiêu mặt?
Câu 150.Hình lăng trụ đáy là đa giác có $6$ cạnh có bao nhiêu mặt?
32. Tách bước: chỉ tính DIỆN TÍCH mặt cắt ngũ giác của nhà khoTrả lời ngắnwarehouse_cross_section_area(6 câu)
Câu 151.Mặt cắt ngang của một nhà kho là ngũ giác gồm hình chữ nhật rộng $8$ m, cao $4$ m, phía trên ghép tam giác cân mái cao $2$ m (đáy rộng $8$ m). Tính diện tích mặt cắt ngang đó (đơn vị m²).
Câu 152.Mặt cắt ngang của một nhà kho là ngũ giác gồm hình chữ nhật rộng $6$ m, cao $4$ m, phía trên ghép tam giác cân mái cao $4$ m (đáy rộng $6$ m). Tính diện tích mặt cắt ngang đó (đơn vị m²).
Câu 153.Mặt cắt ngang của một nhà kho là ngũ giác gồm hình chữ nhật rộng $8$ m, cao $4$ m, phía trên ghép tam giác cân mái có cạnh bên dài $5$ m (đáy rộng $8$ m, trùng cạnh trên hình chữ nhật). Tính diện tích mặt cắt ngang đó (đơn vị m²).
Câu 154.Mặt cắt ngang của một nhà kho là ngũ giác gồm hình chữ nhật rộng $6$ m, cao $4$ m, phía trên ghép tam giác cân mái có cạnh bên dài $5$ m (đáy rộng $6$ m, trùng cạnh trên hình chữ nhật). Tính diện tích mặt cắt ngang đó (đơn vị m²).
Câu 155.Mặt cắt ngang của một nhà kho là ngũ giác gồm hình chữ nhật rộng $8$ m, cao $3$ m, phía trên ghép tam giác cân mái cao $4$ m (đáy rộng $8$ m). Tính diện tích mặt cắt ngang đó (đơn vị m²).
Câu 156.Mặt cắt ngang của một nhà kho là ngũ giác gồm hình chữ nhật rộng $4$ m, cao $4$ m, phía trên ghép tam giác cân mái cao $3$ m (đáy rộng $4$ m). Tính diện tích mặt cắt ngang đó (đơn vị m²).
33. Thể tích nhà kho dạng lăng trụ ngũ giác đứngTrả lời ngắnwarehouse_pentagonal_prism_volume(6 câu)
Câu 157.Một nhà kho có dạng lăng trụ ngũ giác đứng. Mặt cắt ngang gồm hình chữ nhật rộng $8$ m, cao $5$ m, phía trên ghép phần mái là tam giác cân có cạnh bên (cạnh mái) dài $5$ m (đáy tam giác trùng cạnh trên hình chữ nhật, rộng $8$ m). Nhà kho dài $10$ m. Tính thể tích nhà kho (đơn vị m³).
Câu 158.Một nhà kho có dạng lăng trụ ngũ giác đứng. Mặt cắt ngang gồm hình chữ nhật rộng $8$ m, cao $3$ m, phía trên ghép phần mái là tam giác cân cao $4$ m (đáy rộng $8$ m). Nhà kho dài $14$ m. Tính thể tích nhà kho (đơn vị m³).
Câu 159.Một nhà kho có dạng lăng trụ ngũ giác đứng. Mặt cắt ngang gồm hình chữ nhật rộng $6$ m, cao $3$ m, phía trên ghép phần mái là tam giác cân cao $3$ m (đáy rộng $6$ m). Nhà kho dài $14$ m. Tính thể tích nhà kho (đơn vị m³).
Câu 160.Một nhà kho có dạng lăng trụ ngũ giác đứng. Mặt cắt ngang gồm hình chữ nhật rộng $8$ m, cao $5$ m, phía trên ghép phần mái là tam giác cân cao $3$ m (đáy rộng $8$ m). Nhà kho dài $10$ m. Tính thể tích nhà kho (đơn vị m³).
Câu 161.Một nhà kho có dạng lăng trụ ngũ giác đứng. Mặt cắt ngang gồm hình chữ nhật rộng $6$ m, cao $5$ m, phía trên ghép phần mái là tam giác cân có cạnh bên (cạnh mái) dài $5$ m (đáy tam giác trùng cạnh trên hình chữ nhật, rộng $6$ m). Nhà kho dài $10$ m. Tính thể tích nhà kho (đơn vị m³).
Câu 162.Một nhà kho có dạng lăng trụ ngũ giác đứng. Mặt cắt ngang gồm hình chữ nhật rộng $6$ m, cao $4$ m, phía trên ghép phần mái là tam giác cân cao $4$ m (đáy rộng $6$ m). Nhà kho dài $12$ m. Tính thể tích nhà kho (đơn vị m³).
34. Đảo: cho thể tích $V$ và mặt cắt (kích thước hoặc diện tích $S_{mc}$), tìm chiều dài nhà kho $L = V / S_{mc}$Trả lời ngắnwarehouse_prism_length_from_volume(6 câu)
Câu 163.Một nhà kho dạng lăng trụ ngũ giác đứng có mặt cắt ngang gồm hình chữ nhật rộng $6$ m, cao $5$ m ghép tam giác cân mái cao $2$ m. Biết thể tích nhà kho là $432$ m³. Tính chiều dài nhà kho (đơn vị m).
Câu 164.Một nhà kho dạng lăng trụ ngũ giác đứng có mặt cắt ngang gồm hình chữ nhật rộng $8$ m, cao $4$ m ghép tam giác cân mái cao $2$ m. Biết thể tích nhà kho là $400$ m³. Tính chiều dài nhà kho (đơn vị m).
Câu 165.Một nhà kho dạng lăng trụ ngũ giác đứng có mặt cắt ngang diện tích $52$ m² và thể tích $520$ m³. Tính chiều dài nhà kho (đơn vị m).
Câu 166.Một nhà kho dạng lăng trụ ngũ giác đứng có mặt cắt ngang diện tích $16$ m² và thể tích $160$ m³. Tính chiều dài nhà kho (đơn vị m).
Câu 167.Một nhà kho dạng lăng trụ ngũ giác đứng có mặt cắt ngang diện tích $36$ m² và thể tích $504$ m³. Tính chiều dài nhà kho (đơn vị m).
Câu 168.Một nhà kho dạng lăng trụ ngũ giác đứng có mặt cắt ngang diện tích $36$ m² và thể tích $360$ m³. Tính chiều dài nhà kho (đơn vị m).