Công thức
§1. Định nghĩa(1)
Định nghĩa giới hạn dãy số
§2. Tính chất(1)
Tính chất phép toán giới hạn
- $\lim(u_n \pm v_n) = a \pm b$.
- $\lim(u_n \cdot v_n) = a \cdot b$.
- $\lim \dfrac{u_n}{v_n} = \dfrac{a}{b}$ ($b \neq 0$).
- $\lim |u_n| = |a|$, $\lim \sqrt{u_n} = \sqrt{a}$ ($u_n \geq 0$).
§3. Công thức(1)
Giới hạn cơ bản
§4. Phương pháp(1)
Tính giới hạn dãy phân thức
§5. Mẹo(1)
Mẹo: dùng số hạng "át"
- $m < k$: $\lim u_n = 0$.
- $m = k$: $\lim u_n = \dfrac{a_m}{b_k}$.
- $m > k$ và $\dfrac{a_m}{b_k} > 0$: $\lim u_n = +\infty$.
- $m > k$ và $\dfrac{a_m}{b_k} < 0$: $\lim u_n = -\infty$.
Bài tập
1. Tổng cấp số nhân lùi vô hạn $S = u_1 / (1 - q)$ với $|q| < 1$ — bài toán đoạn đườngTrắc nghiệminfinite_geometric_sum_application(3 câu)
Câu 1.Một quả bóng được thả rơi tự do từ độ cao $1$ m. Mỗi lần chạm đất, bóng nảy lên đến độ cao bằng $\dfrac{1}{3}$ độ cao trước đó. Tính tổng quãng đường mà quả bóng đi được cho đến khi dừng lại (m).
Câu 2.Một quả bóng được thả rơi tự do từ độ cao $2$ m. Mỗi lần chạm đất, bóng nảy lên đến độ cao bằng $\dfrac{1}{2}$ độ cao trước đó. Tính tổng quãng đường mà quả bóng đi được cho đến khi dừng lại (m).
Câu 3.Một quả bóng được thả rơi tự do từ độ cao $1$ m. Mỗi lần chạm đất, bóng nảy lên đến độ cao bằng $\dfrac{1}{4}$ độ cao trước đó. Tính tổng quãng đường mà quả bóng đi được cho đến khi dừng lại (m).
2. Giới hạn $\lim q^n$ với $|q| < 1$ và sử dụng tổng cấp số nhân lùi vô hạnTrắc nghiệmlimit_geometric_sequence(3 câu)
Câu 4.Tính $\displaystyle\lim \left[-5 + 5 \cdot \left(- \dfrac{1}{3}\right)^n\right]$.
Câu 5.Tính $\displaystyle\lim \left[2 - 2 \cdot \left(\dfrac{1}{2}\right)^n\right]$.
Câu 6.Tính $\displaystyle\lim \left[5 + 2 \cdot \left(\dfrac{1}{2}\right)^n\right]$.
3. $\lim q^n = 0$ khi $|q| < 1$, $= +\infty$ khi $q > 1$Trắc nghiệmlimit_geometric_zero(3 câu)
Câu 7.Tính $\lim 3^n$.
Câu 8.Tính $\lim (1/3)^n$.
Câu 9.Tính $\lim (-1/2)^n$.
4. Tính $\lim \dfrac{an + b}{cn + d}$ — bằng tỉ số hệ số bậc cao nhấtTrắc nghiệmlimit_rational_sequence(3 câu)
Câu 10.Tính $\displaystyle\lim \dfrac{7n - 2}{-5n + 9}$.
Câu 11.Tính $\displaystyle\lim \dfrac{9n + 8}{-9n - 4}$.
Câu 12.Tính $\displaystyle\lim \dfrac{-5n + 3}{4n + 1}$.
5. Giới hạn cơ bản $\lim \dfrac{1}{n^k} = 0$, $\lim n = +\infty$Trắc nghiệmlimit_simple_n_to_inf(3 câu)
Câu 13.Tính $\lim \dfrac{1}{n^2}$.
Câu 14.Tính $\lim \dfrac{1}{n^3}$.
Câu 15.Tính $\lim \dfrac{1}{n^2}$.
6. $\lim \dfrac{1 + 2 + \cdots + n}{an^2 + bn + c} = \dfrac{1}{2a}$Trắc nghiệmlimit_sum_first_n_over_quadratic(3 câu)
Câu 16.Tính $L = \lim \dfrac{1 + 2 + 3 + \cdots + n}{5n^2 - 2n + 2}$.
Câu 17.Tính $L = \lim \dfrac{1 + 2 + 3 + \cdots + n}{n^2 - 6n - 1}$.
Câu 18.Tính $L = \lim \dfrac{1 + 2 + 3 + \cdots + n}{3n^2 - 5n + 1}$.
7. Cho dãy $u_n = q^n$ với $q$ cụ thể — xét hội tụ và giá trị giới hạnĐúng / Saiseq_lim_facts2(3 câu)
Câu 19.Cho dãy số $u_n = (\dfrac{1}{3})^n$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 20.Cho dãy số $u_n = (\dfrac{1}{2})^n$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Cho dãy số $u_n = (2)^n$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
8. TF: cho 2 giới hạn $a, b$ — xét các khẳng định: dấu $a$, dấu $b$, nghiệm $\cos x = a$, $u_n$ của CSC ($d=b$, $u_1=a$)Đúng / Saiseq_lim_mixed_with_trig_and_ap(3 câu)
Câu 22.Biết giới hạn $\lim \dfrac{n + 1}{n - 1} = a$ và $\lim \dfrac{n\sqrt{n^2 + 1}}{\sqrt{4n^4 - n^2 + 3}} = b$. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
Câu 23.Biết giới hạn $\lim \dfrac{-n^2 + 1}{2n^2 - 3n + 3} = a$ và $\lim \dfrac{n^2 + 1}{\sqrt{n^4 + n^2 + 3}} = b$. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
Câu 24.Biết giới hạn $\lim \dfrac{2n^2 + 1}{3n^2 - 3n + 3} = a$ và $\lim \dfrac{n^2 + 1}{\sqrt{n^4 - n^2 + 3}} = b$. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
9. Cho dãy $u_n = (an + b)/(cn + d)$ — xét giới hạn $\lim u_n$Đúng / Saiseq_limit_facts(3 câu)
Câu 25.Cho dãy số $u_n = \dfrac{4n + 2}{2n + 2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 26.Cho dãy số $u_n = \dfrac{2n - 4}{1n + 3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 27.Cho dãy số $u_n = \dfrac{4n - 4}{2n - 4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
10. Tính $\lim q^n$ với $|q| < 1$: kết quả là $0$Trả lời ngắnlimit_geometric_sequence_sa(3 câu)
Câu 28.Tính $\lim \left(\dfrac{1}{2}\right)^n$.
Câu 29.Tính $\lim \left(\dfrac{1}{3}\right)^n$.
Câu 30.Tính $\lim \left(\dfrac{2}{5}\right)^n$.
11. $\lim \dfrac{a n + b}{c n + d}$ — đáp án a/c (số thập phân)Trả lời ngắnrational_seq_limit(3 câu)
Câu 31.Tính $\lim \dfrac{-4n + 7}{7n - 1}$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 32.Tính $\lim \dfrac{3n - 1}{-5n + 9}$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 33.Tính $\lim \dfrac{4n + 5}{-7n - 8}$. (Làm tròn đến hàng phần mười)