Lớp 11 · Giới hạn. Hàm số liên tục

Giới hạn của hàm số tại một điểm

36 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
36 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Định nghĩa(2)

1.1

Định nghĩa giới hạn hàm số tại 1 điểm

Hàm số $y = f(x)$ có giới hạn $L$ khi $x \to x_0$ (ký hiệu $\lim_{x \to x_0} f(x) = L$) nếu $|f(x) - L|$ nhỏ tùy ý khi $x$ đủ gần $x_0$ ($x \neq x_0$).
1.2

Giới hạn 1 phía

Giới hạn trái: $\lim_{x \to x_0^-} f(x) = L$ — $x$ tiến tới $x_0$ từ phía bên trái ($x < x_0$). Giới hạn phải: $\lim_{x \to x_0^+} f(x) = L$ — $x$ tiến tới $x_0$ từ phía bên phải ($x > x_0$). $\lim_{x \to x_0} f(x) = L \Leftrightarrow \lim_{x \to x_0^-} f(x) = \lim_{x \to x_0^+} f(x) = L$.

§2. Tính chất(1)

2.1

Giới hạn hàm đa thức

Nếu $f(x)$ là đa thức và $f$ xác định tại $x_0$: $\lim_{x \to x_0} f(x) = f(x_0)$. (Thay trực tiếp $x = x_0$.)

§3. Phương pháp(1)

3.1

Khử dạng $\dfrac{0}{0}$

Khi $\lim \dfrac{f(x)}{g(x)}$ tại $x_0$ cho dạng $\dfrac{0}{0}$: Bước 1. Phân tích $f(x), g(x)$ thành nhân tử có chứa $(x - x_0)$. Bước 2. Rút gọn $(x - x_0)$ khỏi tử và mẫu. Bước 3. Tính giới hạn của biểu thức rút gọn bằng cách thay $x = x_0$. Vd: $\lim_{x \to 2} \dfrac{x^2 - 4}{x - 2} = \lim_{x \to 2} (x + 2) = 4$.

§4. Mẹo(1)

4.1

Mẹo: nhân liên hợp khi gặp căn

Khi tử/mẫu có dạng $\sqrt{A} - \sqrt{B}$ (cho dạng $\dfrac{0}{0}$): Nhân tử + mẫu với liên hợp $\sqrt{A} + \sqrt{B}$ → khử căn ở chỗ cần rút gọn: $(\sqrt{A} - \sqrt{B})(\sqrt{A} + \sqrt{B}) = A - B$. Vd: $\lim_{x \to 0} \dfrac{\sqrt{x+1} - 1}{x} = \lim_{x \to 0} \dfrac{x}{x(\sqrt{x+1}+1)} = \dfrac{1}{2}$.

Bài tập

1. $\lim\limits_{x \to 0} \dfrac{1 - \cos(ax)}{x^2}$ → $\dfrac{a^2}{2}$Trắc nghiệmlimit_one_minus_cos_over_x_squared(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 1.Tính $L = \lim\limits_{x \to 0} \dfrac{1 - \cos(3x)}{x^2}$.

A.$L = \dfrac{3}{2}$
B.$L = \dfrac{9}{2}$
C.$L = \dfrac{1}{2}$
D.$L = 9$

Câu 2.Tính $L = \lim\limits_{x \to 0} \dfrac{1 - \cos(4x)}{x^2}$.

A.$L = 8$
B.$L = 2$
C.$L = \dfrac{1}{2}$
D.$L = 16$

Câu 3.Tính $L = \lim\limits_{x \to 0} \dfrac{1 - \cos(2x)}{x^2}$.

A.$L = 4$
B.$L = 1$
C.$L = 2$
D.$L = \dfrac{1}{2}$

2. Tìm tham số $a$ để $\lim\limits_{x \to x_0} \dfrac{x^2 + ax + b}{x - x_0}$ HỮU HẠN, rồi tính giới hạnTrắc nghiệmlimit_param_finite_zero_over_zero(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 4.Cho giới hạn $L = \lim\limits_{x \to 4} \dfrac{x^2 + ax - 8}{x - 4}$ ($a$ là tham số). Biết $L$ HỮU HẠN. Tìm $a$ và giá trị $L$.

A.$a = -2,\ L = -6$
B.$a = -2,\ L = 2$
C.$a = -2,\ L = 6$
D.$a = 2,\ L = 6$

Câu 5.Cho giới hạn $L = \lim\limits_{x \to -4} \dfrac{x^2 + ax + 8}{x + 4}$ ($a$ là tham số). Biết $L$ HỮU HẠN. Tìm $a$ và giá trị $L$.

A.$a = 6,\ L = 2$
B.$a = 6,\ L = -2$
C.$a = 6,\ L = -6$
D.$a = -6,\ L = -2$

Câu 6.Cho giới hạn $L = \lim\limits_{x \to -2} \dfrac{x^2 + ax - 10}{x + 2}$ ($a$ là tham số). Biết $L$ HỮU HẠN. Tìm $a$ và giá trị $L$.

A.$a = -3,\ L = 3$
B.$a = -3,\ L = -7$
C.$a = 3,\ L = -7$
D.$a = -3,\ L = 7$

3. Giới hạn $\lim\limits_{x \to a} P(x)$ với $P$ đa thức bậc 2 — thay trực tiếpTrắc nghiệmlimit_polynomial_at_point(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 7.Tính giới hạn $\lim\limits_{x \to 1} (4 x^{2} - 2 x + 4)$.

A.$\lim\limits_{x \to 1} (4 x^{2} - 2 x + 4) = 7$
B.$\lim\limits_{x \to 1} (4 x^{2} - 2 x + 4) = 12$
C.$\lim\limits_{x \to 1} (4 x^{2} - 2 x + 4) = 6$
D.$\lim\limits_{x \to 1} (4 x^{2} - 2 x + 4) = -6$

Câu 8.Tính giới hạn $\lim\limits_{x \to -1} (- 3 x^{2} - 5 x - 3)$.

A.$\lim\limits_{x \to -1} (- 3 x^{2} - 5 x - 3) = 1$
B.$\lim\limits_{x \to -1} (- 3 x^{2} - 5 x - 3) = -2$
C.$\lim\limits_{x \to -1} (- 3 x^{2} - 5 x - 3) = -1$
D.$\lim\limits_{x \to -1} (- 3 x^{2} - 5 x - 3) = 0$

Câu 9.Tính giới hạn $\lim\limits_{x \to 3} (4 x^{2} + x - 4)$.

A.$\lim\limits_{x \to 3} (4 x^{2} + x - 4) = 35$
B.$\lim\limits_{x \to 3} (4 x^{2} + x - 4) = 38$
C.$\lim\limits_{x \to 3} (4 x^{2} + x - 4) = 70$
D.$\lim\limits_{x \to 3} (4 x^{2} + x - 4) = -35$

4. Vô định $0/0$ với tử bậc 2 chia mẫu bậc 1Trắc nghiệmlimit_quadratic_quotient_at_point(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 10.Tính $\lim\limits_{x \to -1} \dfrac{x^{2} - 3 x - 4}{x + 1}$.

A.$-6$
B.$-4$
C.$-5$
D.$5$

Câu 11.Tính $\lim\limits_{x \to 4} \dfrac{x^{2} - 3 x - 4}{x - 4}$.

A.$6$
B.$5$
C.$4$
D.$-5$

Câu 12.Tính $\lim\limits_{x \to 4} \dfrac{x^{2} - 7 x + 12}{x - 4}$.

A.$-1$
B.$0$
C.$1$
D.$2$

5. Vô định $0/0$: $\lim\limits_{x \to a} \dfrac{P(x)}{Q(x)}$ với $P, Q$ chia hết cho $(x - a)$Trắc nghiệmlimit_zero_over_zero_factor(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 13.Tính giới hạn $\lim\limits_{x \to -1} \dfrac{x^{2} + 4 x + 3}{x^{2} - 4 x - 5}$.

A.$- \dfrac{4}{3}$
B.$- \dfrac{1}{3}$
C.$\dfrac{2}{3}$
D.$\dfrac{1}{3}$

Câu 14.Tính giới hạn $\lim\limits_{x \to -2} \dfrac{x^{2} - 3 x - 10}{x^{2} + 5 x + 6}$.

A.$7$
B.$-8$
C.$-7$
D.$-6$

Câu 15.Tính giới hạn $\lim\limits_{x \to -2} \dfrac{x^{2} + 3 x + 2}{x^{2} + x - 2}$.

A.$- \dfrac{1}{3}$
B.$\dfrac{4}{3}$
C.$- \dfrac{2}{3}$
D.$\dfrac{1}{3}$

6. $\lim\limits_{x \to a} \dfrac{\sqrt{x + b} - c}{x - a}$ — nhân liên hợpTrắc nghiệmlimit_zero_over_zero_with_sqrt_conjugate(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 16.Tính $L = \lim\limits_{x \to 3} \dfrac{\sqrt{x + 13} - 4}{x - 3}$.

A.$L = \dfrac{1}{4}$
B.$L = \dfrac{1}{16}$
C.$L = \dfrac{1}{8}$
D.$L = 4$

Câu 17.Tính $L = \lim\limits_{x \to 5} \dfrac{\sqrt{x - 1} - 2}{x - 5}$.

A.$L = 2$
B.$L = \dfrac{1}{8}$
C.$L = \dfrac{1}{2}$
D.$L = \dfrac{1}{4}$

Câu 18.Tính $L = \lim\limits_{x \to 4} \dfrac{\sqrt{x + 12} - 4}{x - 4}$.

A.$L = 4$
B.$L = \dfrac{1}{16}$
C.$L = \dfrac{1}{8}$
D.$L = \dfrac{1}{4}$

7. $\lim\limits_{x \to a^\pm} \dfrac{1}{x - a}$ — giới hạn 1 bên cho hàm có TCĐTrắc nghiệmone_sided_limit_simple(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 19.Tính $\lim\limits_{x \to -4^{-}} \dfrac{1}{x + 4}$.

A.$+\infty$
B.$1$
C.$-\infty$
D.$0$

Câu 20.Tính $\lim\limits_{x \to 4^{-}} \dfrac{1}{x - 4}$.

A.$-\infty$
B.$1$
C.$0$
D.$+\infty$

Câu 21.Tính $\lim\limits_{x \to -2^{+}} \dfrac{1}{x + 2}$.

A.$1$
B.$+\infty$
C.$0$
D.$-\infty$

8. Cho $\lim\limits_{x \to a} \dfrac{x^2 - a^2}{x - a}$ — dạng $0/0$, khử bằng nhân tửĐúng / Sailim_poly_facts2(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 22.Xét giới hạn $\lim\limits_{x \to 3} \dfrac{x^2 - 9}{x - 3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\lim\limits_{x \to 3} \dfrac{x^2 - 9}{x - 3} = 2 \cdot 3 = 6$.
b)Khi $x = 3$, tử và mẫu cùng bằng $0$ — dạng vô định $0/0$.
c)$\lim\limits_{x \to 3} \dfrac{x^2 - 9}{x - 3} = 6$.
d)Giới hạn $\dfrac{0}{0}$ luôn bằng $0$.

Câu 23.Xét giới hạn $\lim\limits_{x \to 3} \dfrac{x^2 - 9}{x - 3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Để khử dạng $0/0$, không cần biến đổi mà có thể thay $x = a$ ngay.
b)Đa thức luôn liên tục, nên $\lim P(x)/Q(x) = P(a)/Q(a)$ khi $Q(a) \neq 0$.
c)Giới hạn $\dfrac{0}{0}$ luôn bằng $0$.
d)$\lim\limits_{x \to 3} \dfrac{x^2 - 9}{x - 3} = 6$.

Câu 24.Xét giới hạn $\lim\limits_{x \to 5} \dfrac{x^2 - 25}{x - 5}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Giới hạn $\dfrac{0}{0}$ luôn bằng $0$.
b)Để khử dạng $0/0$, không cần biến đổi mà có thể thay $x = a$ ngay.
c)$\lim\limits_{x \to 5} \dfrac{x^2 - 25}{x - 5} = 10$.
d)Đa thức luôn liên tục, nên $\lim P(x)/Q(x) = P(a)/Q(a)$ khi $Q(a) \neq 0$.

9. Cho hàm $f(x) = ax^2 + bx + c$ và $x_0$ — tính $\lim f(x)$ bằng thay trực tiếpĐúng / Sailimit_poly_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 25.Cho hàm số $f(x) = 2x^2 - 2x + 1$ và xét giới hạn tại $x_0 = -1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Giới hạn hàm số tại điểm luôn bằng giá trị hàm tại điểm đó.
b)Mọi đa thức bậc $n$ đều có giới hạn hữu hạn tại mọi $x_0 \in \mathbb{R}$.
c)Đa thức là hàm liên tục trên $\mathbb{R}$.
d)$\lim\limits_{x \to -1} f(x) = f(-1) = 5$.

Câu 26.Cho hàm số $f(x) = 3x^2 - 2x + 2$ và xét giới hạn tại $x_0 = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Giới hạn hàm số tại điểm luôn bằng giá trị hàm tại điểm đó.
b)$\lim\limits_{x \to 3} f(x) = +\infty$.
c)$\lim\limits_{x \to 3} f(x) = f(3) = 23$.
d)$\lim\limits_{x \to a} P(x) = P(a)$ với $P$ đa thức và $a \in \mathbb{R}$.

Câu 27.Cho hàm số $f(x) = 2x^2 - 3x - 4$ và xét giới hạn tại $x_0 = -3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đa thức là hàm liên tục trên $\mathbb{R}$.
b)$\lim\limits_{x \to a} P(x) = P(a)$ với $P$ đa thức và $a \in \mathbb{R}$.
c)Giới hạn hàm số tại điểm luôn bằng giá trị hàm tại điểm đó.
d)Mọi đa thức bậc $n$ đều có giới hạn hữu hạn tại mọi $x_0 \in \mathbb{R}$.

10. $\lim\limits_{x \to a} \dfrac{(x-a)(x-b)}{(x-a)(x-c)} = \dfrac{a-b}{a-c}$ (số thập phân)Trả lời ngắnlimit_factor_quotient(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 28.Tính $\lim\limits_{x \to 4} \dfrac{x^2 - x - 12}{x^2 - 16}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 29.Tính $\lim\limits_{x \to -2} \dfrac{x^2 - 4}{x^2 + 7x + 10}$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 30.Tính $\lim\limits_{x \to -3} \dfrac{x^2 + 7x + 12}{x^2 - 9}$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

11. Tính $\lim\limits_{x \to a} \dfrac{(x - a)(x + b)}{x - a} = a + b$Trả lời ngắnlimit_factored_zero_form(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 31.Tính $\lim\limits_{x \to -1} \dfrac{(x + 1)(x + 1)}{(x + 1)}$.

Câu 32.Tính $\lim\limits_{x \to 2} \dfrac{(x - 2)(x - 2)}{(x - 2)}$.

Câu 33.Tính $\lim\limits_{x \to -5} \dfrac{(x + 5)(x - 1)}{(x + 5)}$.

12. $\lim\limits_{x \to a} (px^2 + qx + r)$Trả lời ngắnlimit_poly_at_point(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 34.Tính $\lim\limits_{x \to 2} (-3x^2 + x - 7)$.

Câu 35.Tính $\lim\limits_{x \to -1} (3x^2 + 5x + 5)$.

Câu 36.Tính $\lim\limits_{x \to -4} (x^2 + x + 7)$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Giới hạn của hàm số tại một điểm".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

79.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 4 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

226.000đ
159.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề