Công thức
§1. Định nghĩa(2)
Định nghĩa giới hạn hàm số tại 1 điểm
Giới hạn 1 phía
§2. Tính chất(1)
Giới hạn hàm đa thức
§3. Phương pháp(1)
Khử dạng $\dfrac{0}{0}$
§4. Mẹo(1)
Mẹo: nhân liên hợp khi gặp căn
Bài tập
1. $\lim\limits_{x \to 0} \dfrac{1 - \cos(ax)}{x^2}$ → $\dfrac{a^2}{2}$Trắc nghiệmlimit_one_minus_cos_over_x_squared(3 câu)
Câu 1.Tính $L = \lim\limits_{x \to 0} \dfrac{1 - \cos(3x)}{x^2}$.
Câu 2.Tính $L = \lim\limits_{x \to 0} \dfrac{1 - \cos(4x)}{x^2}$.
Câu 3.Tính $L = \lim\limits_{x \to 0} \dfrac{1 - \cos(2x)}{x^2}$.
2. Tìm tham số $a$ để $\lim\limits_{x \to x_0} \dfrac{x^2 + ax + b}{x - x_0}$ HỮU HẠN, rồi tính giới hạnTrắc nghiệmlimit_param_finite_zero_over_zero(3 câu)
Câu 4.Cho giới hạn $L = \lim\limits_{x \to 4} \dfrac{x^2 + ax - 8}{x - 4}$ ($a$ là tham số). Biết $L$ HỮU HẠN. Tìm $a$ và giá trị $L$.
Câu 5.Cho giới hạn $L = \lim\limits_{x \to -4} \dfrac{x^2 + ax + 8}{x + 4}$ ($a$ là tham số). Biết $L$ HỮU HẠN. Tìm $a$ và giá trị $L$.
Câu 6.Cho giới hạn $L = \lim\limits_{x \to -2} \dfrac{x^2 + ax - 10}{x + 2}$ ($a$ là tham số). Biết $L$ HỮU HẠN. Tìm $a$ và giá trị $L$.
3. Giới hạn $\lim\limits_{x \to a} P(x)$ với $P$ đa thức bậc 2 — thay trực tiếpTrắc nghiệmlimit_polynomial_at_point(3 câu)
Câu 7.Tính giới hạn $\lim\limits_{x \to 1} (4 x^{2} - 2 x + 4)$.
Câu 8.Tính giới hạn $\lim\limits_{x \to -1} (- 3 x^{2} - 5 x - 3)$.
Câu 9.Tính giới hạn $\lim\limits_{x \to 3} (4 x^{2} + x - 4)$.
4. Vô định $0/0$ với tử bậc 2 chia mẫu bậc 1Trắc nghiệmlimit_quadratic_quotient_at_point(3 câu)
Câu 10.Tính $\lim\limits_{x \to -1} \dfrac{x^{2} - 3 x - 4}{x + 1}$.
Câu 11.Tính $\lim\limits_{x \to 4} \dfrac{x^{2} - 3 x - 4}{x - 4}$.
Câu 12.Tính $\lim\limits_{x \to 4} \dfrac{x^{2} - 7 x + 12}{x - 4}$.
5. Vô định $0/0$: $\lim\limits_{x \to a} \dfrac{P(x)}{Q(x)}$ với $P, Q$ chia hết cho $(x - a)$Trắc nghiệmlimit_zero_over_zero_factor(3 câu)
Câu 13.Tính giới hạn $\lim\limits_{x \to -1} \dfrac{x^{2} + 4 x + 3}{x^{2} - 4 x - 5}$.
Câu 14.Tính giới hạn $\lim\limits_{x \to -2} \dfrac{x^{2} - 3 x - 10}{x^{2} + 5 x + 6}$.
Câu 15.Tính giới hạn $\lim\limits_{x \to -2} \dfrac{x^{2} + 3 x + 2}{x^{2} + x - 2}$.
6. $\lim\limits_{x \to a} \dfrac{\sqrt{x + b} - c}{x - a}$ — nhân liên hợpTrắc nghiệmlimit_zero_over_zero_with_sqrt_conjugate(3 câu)
Câu 16.Tính $L = \lim\limits_{x \to 3} \dfrac{\sqrt{x + 13} - 4}{x - 3}$.
Câu 17.Tính $L = \lim\limits_{x \to 5} \dfrac{\sqrt{x - 1} - 2}{x - 5}$.
Câu 18.Tính $L = \lim\limits_{x \to 4} \dfrac{\sqrt{x + 12} - 4}{x - 4}$.
7. $\lim\limits_{x \to a^\pm} \dfrac{1}{x - a}$ — giới hạn 1 bên cho hàm có TCĐTrắc nghiệmone_sided_limit_simple(3 câu)
Câu 19.Tính $\lim\limits_{x \to -4^{-}} \dfrac{1}{x + 4}$.
Câu 20.Tính $\lim\limits_{x \to 4^{-}} \dfrac{1}{x - 4}$.
Câu 21.Tính $\lim\limits_{x \to -2^{+}} \dfrac{1}{x + 2}$.
8. Cho $\lim\limits_{x \to a} \dfrac{x^2 - a^2}{x - a}$ — dạng $0/0$, khử bằng nhân tửĐúng / Sailim_poly_facts2(3 câu)
Câu 22.Xét giới hạn $\lim\limits_{x \to 3} \dfrac{x^2 - 9}{x - 3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Xét giới hạn $\lim\limits_{x \to 3} \dfrac{x^2 - 9}{x - 3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Xét giới hạn $\lim\limits_{x \to 5} \dfrac{x^2 - 25}{x - 5}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
9. Cho hàm $f(x) = ax^2 + bx + c$ và $x_0$ — tính $\lim f(x)$ bằng thay trực tiếpĐúng / Sailimit_poly_facts(3 câu)
Câu 25.Cho hàm số $f(x) = 2x^2 - 2x + 1$ và xét giới hạn tại $x_0 = -1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 26.Cho hàm số $f(x) = 3x^2 - 2x + 2$ và xét giới hạn tại $x_0 = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 27.Cho hàm số $f(x) = 2x^2 - 3x - 4$ và xét giới hạn tại $x_0 = -3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
10. $\lim\limits_{x \to a} \dfrac{(x-a)(x-b)}{(x-a)(x-c)} = \dfrac{a-b}{a-c}$ (số thập phân)Trả lời ngắnlimit_factor_quotient(3 câu)
Câu 28.Tính $\lim\limits_{x \to 4} \dfrac{x^2 - x - 12}{x^2 - 16}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 29.Tính $\lim\limits_{x \to -2} \dfrac{x^2 - 4}{x^2 + 7x + 10}$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 30.Tính $\lim\limits_{x \to -3} \dfrac{x^2 + 7x + 12}{x^2 - 9}$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
11. Tính $\lim\limits_{x \to a} \dfrac{(x - a)(x + b)}{x - a} = a + b$Trả lời ngắnlimit_factored_zero_form(3 câu)
Câu 31.Tính $\lim\limits_{x \to -1} \dfrac{(x + 1)(x + 1)}{(x + 1)}$.
Câu 32.Tính $\lim\limits_{x \to 2} \dfrac{(x - 2)(x - 2)}{(x - 2)}$.
Câu 33.Tính $\lim\limits_{x \to -5} \dfrac{(x + 5)(x - 1)}{(x + 5)}$.
12. $\lim\limits_{x \to a} (px^2 + qx + r)$Trả lời ngắnlimit_poly_at_point(3 câu)
Câu 34.Tính $\lim\limits_{x \to 2} (-3x^2 + x - 7)$.
Câu 35.Tính $\lim\limits_{x \to -1} (3x^2 + 5x + 5)$.
Câu 36.Tính $\lim\limits_{x \to -4} (x^2 + x + 7)$.