Lớp 11 · Giới hạn. Hàm số liên tục

Hàm số liên tục

21 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
21 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Định nghĩa(2)

1.1

Liên tục tại một điểm

Hàm số $f$ liên tục tại $x_0$ nếu: 1. $f$ xác định tại $x_0$. 2. Tồn tại $\lim_{x \to x_0} f(x)$. 3. $\lim_{x \to x_0} f(x) = f(x_0)$. Nếu không thoả thì $f$ gián đoạn tại $x_0$.
1.2

Liên tục trên khoảng / đoạn

  • $f$ liên tục trên khoảng $(a; b)$ nếu liên tục tại mọi điểm trong đó.
  • $f$ liên tục trên đoạn $[a; b]$ nếu liên tục trên $(a; b)$ và
$\lim_{x \to a^+} f(x) = f(a)$, $\lim_{x \to b^-} f(x) = f(b)$.

§2. Định lý(2)

2.1

Tính liên tục của hàm cơ bản

  • Đa thức liên tục trên $\mathbb{R}$.
  • Phân thức liên tục trên TXĐ của nó.
  • Hàm lượng giác $\sin x, \cos x$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
  • $\tan x, \cot x$ liên tục trên TXĐ của chúng.
  • Tổng / hiệu / tích / thương (mẫu khác 0) của các hàm liên tục là hàm liên tục.
2.2

Định lý giá trị trung gian (IVT)

Nếu $f$ liên tục trên $[a; b]$ và $f(a) \cdot f(b) < 0$ thì tồn tại $c \in (a; b)$ sao cho $f(c) = 0$. → Ứng dụng: chứng minh phương trình $f(x) = 0$ có nghiệm trên một khoảng.

§3. Phương pháp(2)

3.1

Xét tính liên tục tại $x_0$

Bước 1. Tính $f(x_0)$ (kiểm tra hàm xác định tại $x_0$). Bước 2. Tính $\lim_{x \to x_0} f(x)$. Nếu hàm cho theo từng nhánh, tính giới hạn trái và phải rồi so sánh. Bước 3. So sánh $\lim_{x \to x_0} f(x)$ với $f(x_0)$:
  • Bằng nhau → liên tục.
  • Khác nhau → gián đoạn.
Vd: $f(x) = \begin{cases} \dfrac{x^2 - 1}{x - 1} & x \neq 1 \\ m & x = 1 \end{cases}$. Liên tục $\Leftrightarrow m = 2$.
3.2

Chứng minh phương trình có nghiệm

Mục tiêu: chứng minh $f(x) = 0$ có nghiệm trên $(a; b)$. Bước 1. Xác nhận $f$ liên tục trên $[a; b]$. Bước 2. Tính $f(a), f(b)$ → chứng minh $f(a) \cdot f(b) < 0$. Bước 3. Áp dụng IVT → kết luận tồn tại nghiệm. Mẹo chọn $a, b$: thử các số nguyên nhỏ để dấu của $f$ đổi.

§4. Lưu ý(1)

4.1!

Lưu ý: hàm cho theo nhánh

Khi hàm cho theo từng nhánh và bài hỏi liên tục tại điểm chia $x_0$:
  • Phải tính cả 2 giới hạn một bên ($x \to x_0^-$ và $x \to x_0^+$).
  • Liên tục $\Leftrightarrow$ giới hạn trái = giới hạn phải = $f(x_0)$.
Đừng chỉ dùng 1 nhánh để tính → bài thường sai vì sót nhánh kia.

Bài tập

1. Hàm liên tục tại $x_0$ ⇔ $\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = f(x_0)$Trắc nghiệmcontinuity_at_point(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 1.Hàm số $f$ liên tục tại $x_0$ khi và chỉ khi nào?

A.$f$ khả vi tại $x_0$
B.$\lim\limits_{x \to x_0} f(x)$ tồn tại
C.$f(x_0)$ xác định
D.$\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = f(x_0)$

Câu 2.Hàm số $f$ liên tục tại $x_0$ khi và chỉ khi nào?

A.$\lim\limits_{x \to x_0} f(x)$ tồn tại
B.$f(x_0)$ xác định
C.$f$ khả vi tại $x_0$
D.$\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = f(x_0)$

Câu 3.Hàm số $f$ liên tục tại $x_0$ khi và chỉ khi nào?

A.$f$ khả vi tại $x_0$
B.$\lim\limits_{x \to x_0} f(x)$ tồn tại
C.$\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = f(x_0)$
D.$f(x_0)$ xác định

2. Tìm $m$ để hàm số ghép (piecewise) liên tục tại điểmTrắc nghiệmcontinuity_param_at_point(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 4.Cho hàm số $f(x) = \begin{cases} \dfrac{x^{2} - 9}{x + 3} & \text{khi } x \ne -3 \\[4pt] mx + 1 & \text{khi } x = -3 \end{cases}$ (với $m$ là tham số). Tìm $m$ để $f$ liên tục tại $x = -3$.

A.$m = - \dfrac{7}{3}$
B.$m = \dfrac{7}{3}$
C.$m = - \dfrac{1}{3}$
D.$m = \dfrac{5}{3}$

Câu 5.Cho hàm số $f(x) = \begin{cases} \dfrac{x^{2} - 9}{x + 3} & \text{khi } x \ne -3 \\[4pt] mx - 1 & \text{khi } x = -3 \end{cases}$ (với $m$ là tham số). Tìm $m$ để $f$ liên tục tại $x = -3$.

A.$m = \dfrac{7}{3}$
B.$m = - \dfrac{5}{3}$
C.$m = \dfrac{1}{3}$
D.$m = \dfrac{5}{3}$

Câu 6.Cho hàm số $f(x) = \begin{cases} \dfrac{x^{2} - 1}{x + 1} & \text{khi } x \ne -1 \\[4pt] mx - 5 & \text{khi } x = -1 \end{cases}$ (với $m$ là tham số). Tìm $m$ để $f$ liên tục tại $x = -1$.

A.$m = 7$
B.$m = 3$
C.$m = -3$
D.$m = 5$

3. Tìm $a, b$ để hàm số ghép 3 nhánh liên tục trên $\mathbb{R}$Trắc nghiệmcontinuity_two_params_on_r(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 7.Cho hàm số $f(x) = \begin{cases} 3 & \text{khi } x \le -2 \\[4pt] ax + b & \text{khi } -2 < x < 2 \\[4pt] 4 & \text{khi } x \ge 2 \end{cases}$. Tìm $a, b$ để $f$ liên tục trên $\mathbb{R}$, rồi tính $a + b$.

A.$a + b = \dfrac{7}{2}$
B.$a + b = \dfrac{15}{4}$
C.$a + b = \dfrac{1}{4}$
D.$a + b = \dfrac{19}{4}$

Câu 8.Cho hàm số $f(x) = \begin{cases} 3 & \text{khi } x \le -4 \\[4pt] ax + b & \text{khi } -4 < x < 3 \\[4pt] 6 & \text{khi } x \ge 3 \end{cases}$. Tìm $a, b$ để $f$ liên tục trên $\mathbb{R}$, rồi tính $a + b$.

A.$a + b = \dfrac{33}{7}$
B.$a + b = \dfrac{3}{7}$
C.$a + b = \dfrac{43}{7}$
D.$a + b = \dfrac{36}{7}$

Câu 9.Cho hàm số $f(x) = \begin{cases} 1 & \text{khi } x \le -4 \\[4pt] ax + b & \text{khi } -4 < x < 3 \\[4pt] -2 & \text{khi } x \ge 3 \end{cases}$. Tìm $a, b$ để $f$ liên tục trên $\mathbb{R}$, rồi tính $a + b$.

A.$a + b = - \dfrac{8}{7}$
B.$a + b = - \dfrac{3}{7}$
C.$a + b = - \dfrac{1}{7}$
D.$a + b = - \dfrac{5}{7}$

4. Nhận diện hàm số liên tục trên $\mathbb{R}$Trắc nghiệmrecognize_continuous(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 10.Chọn phát biểu ĐÚNG về hàm số liên tục:

A.$f(x) = \tan x$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
B.$f(x) = \dfrac{1}{x}$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
C.$f(x) = \sqrt{x}$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
D.$f(x) = x^2 + 3x + 1$ liên tục trên $\mathbb{R}$.

Câu 11.Chọn phát biểu ĐÚNG về hàm số liên tục:

A.$f(x) = x^2 + 3x + 1$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
B.$f(x) = \dfrac{1}{x}$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
C.$f(x) = \tan x$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
D.$f(x) = \sqrt{x}$ liên tục trên $\mathbb{R}$.

Câu 12.Chọn phát biểu ĐÚNG về hàm số liên tục:

A.$f(x) = x^2 + 3x + 1$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
B.$f(x) = \sqrt{x}$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
C.$f(x) = \tan x$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
D.$f(x) = \dfrac{1}{x}$ liên tục trên $\mathbb{R}$.

5. Cho hàm cụ thể (đa thức, $\sin$, $\sqrt{x}$, $\tan$) — xét liên tụcĐúng / Saicontinuity_examples(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 13.Xét hàm số $f(x) = x^2 - 3x + 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{x}$ liên tục trên $[0; +\infty)$.
b)Hàm $f$ liên tục trên $[a; b]$ và $f(a) f(b) < 0$ thì có $c \in (a; b)$ sao cho $f(c) = 0$.
c)$\tan x$ liên tục trên toàn $\mathbb{R}$.
d)Hàm $f$ liên tục trên đoạn $[a; b]$ thì $f$ có GTLN và GTNN trên đoạn đó.

Câu 14.Xét hàm số $f(x) = x^2 - x - 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{x}$ liên tục trên $[0; +\infty)$.
b)$\tan x$ liên tục trên toàn $\mathbb{R}$.
c)Hàm $f(x) = x^2 - x - 2$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
d)$\sin x$ liên tục trên $\mathbb{R}$.

Câu 15.Xét hàm số $f(x) = x^2 + x + 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\tan x$ liên tục trên toàn $\mathbb{R}$.
b)$\sqrt{x}$ liên tục trên $[0; +\infty)$.
c)Hàm gián đoạn tại $1$ điểm thì gián đoạn trên toàn $\mathbb{R}$.
d)$\sin x$ liên tục trên $\mathbb{R}$.

6. Cho hàm phân thức $f(x) = (x^2 - a^2)/(x - a)$ — kiểm tra liên tục tại $x_0 = a$ (gián đoạn khử được)Đúng / Saicontinuity_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 16.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{x^2 - 16}{x - 4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng, hiệu, tích các hàm liên tục là hàm liên tục.
b)Phân thức $P(x)/Q(x)$ liên tục trên tập xác định của nó.
c)Với $x \neq 4$, $f(x) = x + 4$ (rút gọn).
d)Hàm $f$ liên tục tại $x = 4$.

Câu 17.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{x^2 - 16}{x - 4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\lim\limits_{x \to 4} f(x) = 8$.
b)Hàm $f$ liên tục tại $x = 4$.
c)Có thể bổ sung định nghĩa $f(4) = 8$ để $f$ liên tục tại $x = 4$.
d)Với $x \neq 4$, $f(x) = x + 4$ (rút gọn).

Câu 18.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{x^2 - 9}{x - 3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng, hiệu, tích các hàm liên tục là hàm liên tục.
b)Hàm $f$ liên tục tại $x = 3$.
c)Với $x \neq 3$, $f(x) = x + 3$ (rút gọn).
d)Hàm $f$ không xác định tại $x = 3$ (mẫu thức bằng $0$).

7. Tìm điểm gián đoạn của $\dfrac{1}{x - a}$ — trả về $a$Trả lời ngắndiscontinuity_point_rational(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 19.Hàm số $f(x) = \dfrac{1}{x - (7)}$ gián đoạn tại điểm nào? (Trả lời số)

Câu 20.Hàm số $f(x) = \dfrac{1}{x + 2}$ gián đoạn tại điểm nào? (Trả lời số)

Câu 21.Hàm số $f(x) = \dfrac{1}{x + 3}$ gián đoạn tại điểm nào? (Trả lời số)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Hàm số liên tục".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

49.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 4 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

226.000đ
159.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề