Công thức
§1. Định nghĩa(1)
Giới hạn tại vô cực
§2. Công thức(2)
Giới hạn cơ bản tại vô cực
Giới hạn hàm phân thức tại $\pm\infty$
- $m < k$: giới hạn = $0$.
- $m = k$: giới hạn = $\dfrac{a_m}{b_k}$.
- $m > k$ và $a_m / b_k > 0$: $+\infty$ (với $x \to +\infty$).
- $m > k$ và dấu phụ thuộc dấu $a_m / b_k$ và chẵn/lẻ của $m - k$ (với $x \to -\infty$).
§3. Phương pháp(1)
Phương pháp chia bậc cao nhất
§4. Mẹo(1)
Mẹo: chỉ giữ số hạng bậc cao nhất
Bài tập
1. Bậc tử > bậc mẫu → $\lim = \pm\infty$ (theo hệ số đầu và chiều)Trắc nghiệmlimit_higher_degree_numerator(3 câu)
Câu 1.Tính $\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{2x^2 + 3}{-2x - 7}$.
Câu 2.Tính $\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{-x^2 + 1}{-2x - 5}$.
Câu 3.Tính $\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{x^2 + 4}{2x - 7}$.
2. $\lim\limits_{x \to +\infty} \left(\sqrt{x^2 + bx + c} - x\right) = \dfrac{b}{2}$ — nhân liên hợpTrắc nghiệmlimit_infinity_minus_infinity_sqrt_x(3 câu)
Câu 4.Tính $L = \lim\limits_{x \to +\infty} \left(\sqrt{x^2 - 8x + 6} - x\right)$.
Câu 5.Tính $L = \lim\limits_{x \to +\infty} \left(\sqrt{x^2 - 3x + 2} - x\right)$.
Câu 6.Tính $L = \lim\limits_{x \to +\infty} \left(\sqrt{x^2 - 3x + 2} - x\right)$.
3. $\lim\limits_{x \to +\infty} \left(\sqrt{x^2 + bx} - \sqrt{x^2 + dx}\right) = \dfrac{b - d}{2}$Trắc nghiệmlimit_infinity_minus_infinity_two_sqrt(3 câu)
Câu 7.Tính $L = \lim\limits_{x \to +\infty} \left(\sqrt{x^2 + x} - \sqrt{x^2 + 9x}\right)$.
Câu 8.Tính $L = \lim\limits_{x \to +\infty} \left(\sqrt{x^2 + 6x} - \sqrt{x^2 + x}\right)$.
Câu 9.Tính $L = \lim\limits_{x \to +\infty} \left(\sqrt{x^2 + 4x} - \sqrt{x^2 + 8x}\right)$.
4. Bậc tử < bậc mẫu → $\lim = 0$Trắc nghiệmlimit_lower_degree_numerator(3 câu)
Câu 10.Tính $\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{5x + 2}{5x^2 - 4x + 7}$.
Câu 11.Tính $\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{-6x + 5}{-4x^2 + 4x + 5}$.
Câu 12.Tính $\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{-5x - 2}{5x^2 - 4x + 1}$.
5. $\lim\limits_{x \to -\infty}$ của đa thức bậc lẻ → ±∞ phụ thuộc hệ số đầuTrắc nghiệmlimit_minus_infinity_polynomial(3 câu)
Câu 13.Tính $\lim\limits_{x \to -\infty} (x^3 + 6x^2 - 5x - 4)$.
Câu 14.Tính $\lim\limits_{x \to -\infty} (-5x^3 - 5x^2 - 3x + 2)$.
Câu 15.Tính $\lim\limits_{x \to -\infty} (-5x^3 + 2x^2 - 2x - 7)$.
6. $\lim\limits_{x \to \infty} \dfrac{ax + b}{cx + d} = a/c$Trắc nghiệmlimit_rational_at_infinity(3 câu)
Câu 16.Tính $\displaystyle\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{5x + 9}{7x - 1}$.
Câu 17.Tính $\displaystyle\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{6x + 1}{6x - 9}$.
Câu 18.Tính $\displaystyle\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{2x - 7}{5x + 3}$.
7. Cho hàm $f(x) = ax^3 + bx + c$ — xét giới hạn tại vô cực và bậc cao nhấtĐúng / Sailimit_inf_facts2(3 câu)
Câu 19.Cho hàm số $f(x) = -x^3 - 3x - 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 20.Cho hàm số $f(x) = -2x^3 - x - 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Cho hàm số $f(x) = -2x^3 + x + 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
8. Cho $f(x) = (ax+b)/(cx+d)$ — xét giới hạn tại $\pm\infty$ và tiệm cậnĐúng / Sailimit_infinity_facts(3 câu)
Câu 22.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{2x - 2}{2x - 2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{4x - 1}{2x - 1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{4x + 1}{2x - 4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
9. $\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{ax + b}{cx + d} = a/c$ (số thập phân)Trả lời ngắnrational_limit_infinity(3 câu)
Câu 25.Tính $\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{5x + 1}{-4x - 3}$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 26.Tính $\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{5x + 1}{-x - 2}$.
Câu 27.Tính $\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{3x - 9}{3x - 9}$.