Công thức
§1. Tính chất(1)
Tính chất tích có hướng
- $[\vec{u}, \vec{v}]$ vuông góc với cả $\vec{u}$ và $\vec{v}$.
- $[\vec{u}, \vec{v}] = -[\vec{v}, \vec{u}]$ (đổi dấu khi đổi thứ tự).
- $[\vec{u}, \vec{v}] = \vec{0} \Leftrightarrow \vec{u}, \vec{v}$ cùng phương.
- $|[\vec{u}, \vec{v}]| = |\vec{u}| \cdot |\vec{v}| \cdot \sin\theta$ với $\theta$ là góc giữa 2 vectơ.
- Hướng theo quy tắc bàn tay phải.
§2. Công thức(4)
Phép cộng / trừ vectơ + nhân vô hướng
Tích có hướng của 2 vectơ
Diện tích tam giác trong không gian
Tích hỗn tạp + ứng dụng
- $\vec{a}, \vec{b}, \vec{c}$ đồng phẳng $\Leftrightarrow [\vec{a}, \vec{b}] \cdot \vec{c} = 0$.
- Thể tích khối hộp dựng trên $\vec{a}, \vec{b}, \vec{c}$: $V_{hop} = |[\vec{a}, \vec{b}] \cdot \vec{c}|$.
- Thể tích tứ diện $ABCD$: $V = \dfrac{1}{6} |[\vec{AB}, \vec{AC}] \cdot \vec{AD}|$.
§3. Mẹo(1)
Mẹo: pháp tuyến mặt phẳng nhanh
Bài tập
1. Đảo: cho biểu thức theo a,b,c -> chọn đường chéo hộp tương ứngTrắc nghiệmbasis_expression_reverse_identify(3 câu)
Câu 1.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Đặt $\vec a = \overrightarrow{AB}$, $\vec b = \overrightarrow{AD}$, $\vec c = \overrightarrow{AA'}$. Vectơ nào sau đây bằng $\vec a - \vec b + \vec c$?
Câu 2.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Đặt $\vec a = \overrightarrow{AB}$, $\vec b = \overrightarrow{AD}$, $\vec c = \overrightarrow{AA'}$. Vectơ nào sau đây bằng $-\vec a + \vec b + \vec c$?
Câu 3.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Đặt $\vec a = \overrightarrow{AB}$, $\vec b = \overrightarrow{AD}$, $\vec c = \overrightarrow{AA'}$. Vectơ nào sau đây bằng $\vec a - \vec b + \vec c$?
2. Cho cạnh số cụ thể -> tính giá trị độ dài (bẫy a√2 vs a√3)Trắc nghiệmcube_combo_magnitude_given_side(3 câu)
Câu 4.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $4$. Tính độ dài vectơ $\vec u = \overrightarrow{A'C'} - \overrightarrow{A'A}$.
Câu 5.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $1$. Tính độ dài vectơ $\vec u = \overrightarrow{A'C'} - \overrightarrow{A'A}$.
Câu 6.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $5$. Tính độ dài vectơ $\vec u = \overrightarrow{A'C'} - \overrightarrow{A'A}$.
3. |vec(A'C') - vec(A'A)| = |vec(AC')| = a√3 (đường chéo khối)Trắc nghiệmcube_vector_diff_magnitude(3 câu)
Câu 7.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $a$. Tính độ dài vectơ $\vec u = \overrightarrow{B'D'} - \overrightarrow{B'B}$.
Câu 8.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $a$. Tính độ dài vectơ $\vec u = \overrightarrow{B'D'} - \overrightarrow{B'B}$.
Câu 9.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $a$. Tính độ dài vectơ $\vec u = \overrightarrow{A'C'} - \overrightarrow{A'A}$.
4. |vec(AB) ± vec(AD)| = a√2 (đường chéo mặt)Trắc nghiệmcube_vector_sum_face_diagonal_magnitude(3 câu)
Câu 10.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $a$. Tính độ dài vectơ $\vec u = \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AA'}$.
Câu 11.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $a$. Tính độ dài vectơ $\vec u = \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AA'}$.
Câu 12.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $a$. Tính độ dài vectơ $\vec u = \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD}$.
5. Độ dài $\vec u = \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{A'C'}$ trong hình lập phương cạnh $a$Trắc nghiệmcube_vector_sum_two_edges_top_diagonal(3 câu)
Câu 13.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ có cạnh $1$. Độ dài vectơ $\vec{u} = \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{A'C'}$ bằng
Câu 14.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ có cạnh $4$. Độ dài vectơ $\vec{u} = \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{A'C'}$ bằng
Câu 15.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ có cạnh $1$. Độ dài vectơ $\vec{u} = \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{A'C'}$ bằng
6. VD cao: phân tích $\vec{w}$ theo cơ sở $\{e_1, e_2, e_3\}$ trong $Oxyz.$ Giải hệ 3 phương trình 3 ẩn $(\alpha, \beta, \gamma).$Trắc nghiệmdecompose_vector_3d_basis(3 câu)
Câu 16.Trong $Oxyz$, cho ba vectơ $\vec{e_1} = (1;2;0),$ $\vec{e_2} = (0;1;2),$ $\vec{e_3} = (1;0;1)$ và $\vec{w} = (2;4;5).$ Biết rằng $\vec{w} = \alpha\vec{e_1} + \beta\vec{e_2} + \gamma\vec{e_3}.$ Tìm bộ số $(\alpha; \beta; \gamma).$
Câu 17.Trong $Oxyz$, cho ba vectơ $\vec{e_1} = (2;0;0),$ $\vec{e_2} = (0;3;0),$ $\vec{e_3} = (0;0;4)$ và $\vec{w} = (4;9;8).$ Biết rằng $\vec{w} = \alpha\vec{e_1} + \beta\vec{e_2} + \gamma\vec{e_3}.$ Tìm bộ số $(\alpha; \beta; \gamma).$
Câu 18.Trong $Oxyz$, cho ba vectơ $\vec{e_1} = (2;0;0),$ $\vec{e_2} = (0;3;0),$ $\vec{e_3} = (0;0;4)$ và $\vec{w} = (4;9;8).$ Biết rằng $\vec{w} = \alpha\vec{e_1} + \beta\vec{e_2} + \gamma\vec{e_3}.$ Tìm bộ số $(\alpha; \beta; \gamma).$
7. Hộp: biểu diễn đường chéo (B'D, AC', ...) theo a=AB, b=AD, c=AA'Trắc nghiệmexpress_box_diagonal_in_edge_basis(3 câu)
Câu 19.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Đặt $\vec a = \overrightarrow{AB}$, $\vec b = \overrightarrow{AD}$, $\vec c = \overrightarrow{AA'}$. Hãy biểu diễn $\overrightarrow{CA'}$ theo $\vec a, \vec b, \vec c$.
Câu 20.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Đặt $\vec a = \overrightarrow{AB}$, $\vec b = \overrightarrow{AD}$, $\vec c = \overrightarrow{AA'}$. Hãy biểu diễn $\overrightarrow{B'D}$ theo $\vec a, \vec b, \vec c$.
Câu 21.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Đặt $\vec a = \overrightarrow{AB}$, $\vec b = \overrightarrow{AD}$, $\vec c = \overrightarrow{AA'}$. Hãy biểu diễn $\overrightarrow{AC'}$ theo $\vec a, \vec b, \vec c$.
8. Tứ diện: biểu diễn đoạn nối hai trung điểm theo cơ sở 3 cạnhTrắc nghiệmexpress_tetra_midseg_in_basis(3 câu)
Câu 22.Cho tứ diện $ABCD$. Đặt $\vec b = \overrightarrow{AB}$, $\vec c = \overrightarrow{AC}$, $\vec d = \overrightarrow{AD}$. Gọi $M$ là trung điểm $ AD $ và $N$ là trung điểm $ BC $. Biểu diễn $\overrightarrow{MN}$ theo $\vec b, \vec c, \vec d$.
Câu 23.Cho tứ diện $ABCD$. Đặt $\vec b = \overrightarrow{AB}$, $\vec c = \overrightarrow{AC}$, $\vec d = \overrightarrow{AD}$. Gọi $M$ là trung điểm $ AB $ và $N$ là trung điểm $ CD $. Biểu diễn $\overrightarrow{MN}$ theo $\vec b, \vec c, \vec d$.
Câu 24.Cho tứ diện $ABCD$. Đặt $\vec b = \overrightarrow{AB}$, $\vec c = \overrightarrow{AC}$, $\vec d = \overrightarrow{AD}$. Gọi $M$ là trung điểm $ AB $ và $N$ là trung điểm $ CD $. Biểu diễn $\overrightarrow{MN}$ theo $\vec b, \vec c, \vec d$.
9. Cả a và b cho dạng i,j,k (trộn thứ tự) -> tính m·a + n·bTrắc nghiệmlinear_combo_both_ijk(3 câu)
Câu 25.Trong không gian $Oxyz$, cho $\vec a = -2\vec j + 3\vec i + \vec k$ và $\vec b = \vec i + 2\vec j + 3\vec k$. Tính $\vec u = -2\vec a + \vec b$.
Câu 26.Trong không gian $Oxyz$, cho $\vec a = 2\vec k + 4\vec j + 3\vec i$ và $\vec b = 2\vec j - 3\vec k + 3\vec i$. Tính $\vec u = -2\vec a + 3\vec b$.
Câu 27.Trong không gian $Oxyz$, cho $\vec a = -4\vec j - 4\vec i + 2\vec k$ và $\vec b = -2\vec i + 2\vec k - 3\vec j$. Tính $\vec u = 2\vec a + \vec b$.
10. Đảo: cho a (ijk), m, n và kết quả u -> tìm b (dạng tọa độ)Trắc nghiệmlinear_combo_ijk_find_b(3 câu)
Câu 28.Trong không gian $Oxyz$, cho $\vec a = 2\vec k + 3\vec i + 2\vec j$. Biết $\vec u = -2\vec a + 3\vec b = (0; -10; 5)$. Tìm tọa độ vectơ $\vec b$.
Câu 29.Trong không gian $Oxyz$, cho $\vec a = 3\vec j + \vec k + \vec i$. Biết $\vec u = 2\vec a + 3\vec b = (5; -3; -7)$. Tìm tọa độ vectơ $\vec b$.
Câu 30.Trong không gian $Oxyz$, cho $\vec a = 4\vec j + 2\vec i - \vec k$. Biết $\vec u = 2\vec a - \vec b = (1; 5; -4)$. Tìm tọa độ vectơ $\vec b$.
11. a cho dạng tọa độ, b cho dạng i,j,k (trộn thứ tự) -> tính m·a + n·bTrắc nghiệmlinear_combo_ijk_input(3 câu)
Câu 31.Trong không gian $Oxyz$, cho $\vec a = (2; -4; -2)$ và $\vec b = 3\vec k + \vec i - 2\vec j$. Tính $\vec u = \vec a - 2\vec b$.
Câu 32.Trong không gian $Oxyz$, cho $\vec a = (-4; 2; -3)$ và $\vec b = -4\vec k - \vec i + 3\vec j$. Tính $\vec u = 2\vec a + 2\vec b$.
Câu 33.Trong không gian $Oxyz$, cho $\vec a = (3; 4; 4)$ và $\vec b = 4\vec j - 3\vec k + \vec i$. Tính $\vec u = \vec a + 3\vec b$.
12. Chóp đáy hbh với SA=a..SD=d: chọn hệ thức đúng a+c=b+dTrắc nghiệmpyramid_parallelogram_base_relation(3 câu)
Câu 34.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành. Đặt $\vec a = \overrightarrow{SA}$, $\vec b = \overrightarrow{SB}$, $\vec c = \overrightarrow{SC}$, $\vec d = \overrightarrow{SD}$. Hệ thức nào sau đây đúng?
Câu 35.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành. Đặt $\vec a = \overrightarrow{SA}$, $\vec b = \overrightarrow{SB}$, $\vec c = \overrightarrow{SC}$, $\vec d = \overrightarrow{SD}$. Hệ thức nào sau đây đúng?
Câu 36.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành. Đặt $\vec a = \overrightarrow{SA}$, $\vec b = \overrightarrow{SB}$, $\vec c = \overrightarrow{SC}$, $\vec d = \overrightarrow{SD}$. Hệ thức nào sau đây đúng?
13. Cho biểu thức tổng vectơ, chọn vectơ trong hình BẰNG với tổng đóTrắc nghiệmsolid_vector_expr_pick_equal(3 câu)
Câu 37.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Vectơ nào sau đây bằng $\vec u = \overrightarrow{AA'} - \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC}$?
Câu 38.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Vectơ nào sau đây bằng $\vec u = \overrightarrow{BA'} + \overrightarrow{BC}$?
Câu 39.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Vectơ nào sau đây bằng $\vec u = \overrightarrow{BA'} + \overrightarrow{BC}$?
14. Chọn đẳng thức vectơ SAI (1 sai, 3 đúng)Trắc nghiệmsolid_vector_identity_pick_false(3 câu)
Câu 40.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Trong các đẳng thức vectơ sau, đẳng thức nào SAI?
Câu 41.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành tâm $O$. Trong các đẳng thức vectơ sau, đẳng thức nào SAI?
Câu 42.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Trong các đẳng thức vectơ sau, đẳng thức nào SAI?
15. Chọn đẳng thức vectơ ĐÚNG trong hộp/chóp (1 đúng, 3 sai)Trắc nghiệmsolid_vector_identity_pick_true(3 câu)
Câu 43.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Trong các đẳng thức vectơ sau, đẳng thức nào ĐÚNG?
Câu 44.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Trong các đẳng thức vectơ sau, đẳng thức nào ĐÚNG?
Câu 45.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành tâm $O$. Trong các đẳng thức vectơ sau, đẳng thức nào ĐÚNG?
16. Rút gọn tổng/hiệu 2-3 vectơ cạnh trên hộp/lăng trụ -> chọn vectơ kết quảTrắc nghiệmsolid_vector_sum_simplify(3 câu)
Câu 46.Cho lăng trụ tam giác $ABC.A'B'C'$. Tổng $\vec u = \overrightarrow{CA} + \overrightarrow{CC'}$ bằng vectơ nào sau đây?
Câu 47.Cho lăng trụ tam giác $ABC.A'B'C'$. Tổng $\vec u = \overrightarrow{CA} + \overrightarrow{CC'}$ bằng vectơ nào sau đây?
Câu 48.Cho lăng trụ tam giác $ABC.A'B'C'$. Tổng $\vec u = \overrightarrow{AA'} + \overrightarrow{AB}$ bằng vectơ nào sau đây?
17. Tổng vectơ ở mặt khác nhau (cần dùng vectơ bằng nhau) -> 1 vectơ nối 2 đỉnhTrắc nghiệmsolid_vector_sum_via_equal_edges(3 câu)
Câu 49.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Tổng $\vec u = \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{B'C'}$ bằng vectơ nào sau đây?
Câu 50.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Tổng $\vec u = \overrightarrow{D'C'} + \overrightarrow{AA'}$ bằng vectơ nào sau đây?
Câu 51.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Tổng $\vec u = \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{B'C'}$ bằng vectơ nào sau đây?
18. Chọn hệ thức trọng tâm SAI (bẫy hệ số 3MG/1/3 vs 4MG/1/4)Trắc nghiệmtetra_centroid_identity_pick_false(3 câu)
Câu 52.Cho tứ diện $ABCD$ có $G$ là trọng tâm. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào SAI?
Câu 53.Cho tứ diện $ABCD$ có $G$ là trọng tâm. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào SAI?
Câu 54.Cho tứ diện $ABCD$ có $G$ là trọng tâm. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào SAI?
19. Chọn hệ thức trọng tâm tứ diện ĐÚNG (1 đúng, 3 sai)Trắc nghiệmtetra_centroid_identity_pick_true(3 câu)
Câu 55.Cho tứ diện $ABCD$ có $G$ là trọng tâm. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào ĐÚNG?
Câu 56.Cho tứ diện $ABCD$ có $G$ là trọng tâm. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào ĐÚNG?
Câu 57.Cho tứ diện $ABCD$ có $G$ là trọng tâm. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào ĐÚNG?
20. vec(AC)+vec(BD)=k·vec(MN) với M,N trung điểm cạnh đối -> tìm k (=2)Trắc nghiệmtetra_midpoint_find_k(3 câu)
Câu 58.Cho tứ diện $ABCD$, gọi $M$ và $N$ lần lượt là trung điểm của $AB$ và $CD$. Biết $\overrightarrow{AD} + \overrightarrow{BC} = k\,\overrightarrow{MN}$. Giá trị của $k$ bằng
Câu 59.Cho tứ diện $ABCD$, gọi $M$ và $N$ lần lượt là trung điểm của $AB$ và $CD$. Biết $\overrightarrow{AC} + \overrightarrow{BD} = k\,\overrightarrow{MN}$. Giá trị của $k$ bằng
Câu 60.Cho tứ diện $ABCD$, gọi $M$ và $N$ lần lượt là trung điểm của $AB$ và $CD$. Biết $\overrightarrow{AD} + \overrightarrow{BC} = k\,\overrightarrow{MN}$. Giá trị của $k$ bằng
21. Tứ diện $ABCD$: biểu diễn đoạn nối hai trung điểm $M, P$ theo CƠ SỞ là 3 vectơ cạnh CÓ HƯỚNG cho trước (mỗi cơ sở là tail->head tuỳ ý)Trắc nghiệmtetra_midseg_oriented_basis(3 câu)
Câu 61.Cho tứ diện $ABCD$. Gọi $M$, $P$ là trung điểm của $AC$ và $BD$. Đặt $\vec b = \overrightarrow{AB}$, $\vec c = \overrightarrow{CA}$, $\vec d = \overrightarrow{AD}$. Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 62.Cho tứ diện $ABCD$. Gọi $M$, $P$ là trung điểm của $AD$ và $BC$. Đặt $\vec b = \overrightarrow{AB}$, $\vec c = \overrightarrow{AC}$, $\vec d = \overrightarrow{DA}$. Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 63.Cho tứ diện $ABCD$. Gọi $M$, $P$ là trung điểm của $AD$ và $BC$. Đặt $\vec b = \overrightarrow{AB}$, $\vec c = \overrightarrow{AC}$, $\vec d = \overrightarrow{DA}$. Khẳng định nào sau đây đúng?
22. Tính $m\vec{u} + n\vec{v}$Trắc nghiệmvector_3d_linear_combo(3 câu)
Câu 64.Cho $\vec{u} = (2; 3; -1)$, $\vec{v} = (2; -1; -2)$. Tính $1\vec{u} + 1\vec{v}$.
Câu 65.Cho $\vec{u} = (2; -2; 2)$, $\vec{v} = (-3; -2; -1)$. Tính $-2\vec{u} - 2\vec{v}$.
Câu 66.Cho $\vec{u} = (-2; -2; -1)$, $\vec{v} = (-2; -1; -2)$. Tính $-1\vec{u} - 2\vec{v}$.
23. Tính $k \vec{u}$Trắc nghiệmvector_3d_scalar_mult(3 câu)
Câu 67.Cho $\vec{u} = (1; 2; -1)$. Tính $2\vec{u}$.
Câu 68.Cho $\vec{u} = (2; -3; -3)$. Tính $-2\vec{u}$.
Câu 69.Cho $\vec{u} = (4; 4; 1)$. Tính $-3\vec{u}$.
24. Tổng hai vectơ $(a_1; a_2; a_3) + (b_1; b_2; b_3)$Trắc nghiệmvector_3d_sum(3 câu)
Câu 70.Cho $\vec{u} = (4; -3; -3)$ và $\vec{v} = (1; -3; -2)$. Tính $\vec{u} + \vec{v}$.
Câu 71.Cho $\vec{u} = (-4; -2; 4)$ và $\vec{v} = (-3; 4; 1)$. Tính $\vec{u} + \vec{v}$.
Câu 72.Cho $\vec{u} = (-3; -3; 1)$ và $\vec{v} = (-1; 5; 4)$. Tính $\vec{u} + \vec{v}$.
25. Trong chóp $n$-giác đều, $\sum \vec{SA_i} = n \vec{SO}$ với $O$ là tâm đáyTrắc nghiệmvector_sum_apex_to_base_regular_pyramid(3 câu)
Câu 73.Cho hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$. Gọi $O$ là tâm đáy. Phát biểu nào sau đây đúng?
Câu 74.Cho hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$. Gọi $O$ là tâm đáy. Phát biểu nào sau đây đúng?
Câu 75.Cho hình chóp lục giác đều $S.ABCDEF$. Gọi $O$ là tâm đáy. Phát biểu nào sau đây đúng?
26. Cho 3 điểm $A, B, C$ — xét đúng/sai về quy tắc 3 điểm cộng vectơĐúng / Saivector_3d_operations_examples(3 câu)
Câu 76.Trong không gian $Oxyz$, cho ba điểm $A(2; 5; 5)$, $B(3; 3; 2)$, $C(-1; 3; 2)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 77.Trong không gian $Oxyz$, cho ba điểm $A(3; 4; -1)$, $B(4; 2; -1)$, $C(2; 5; 4)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 78.Trong không gian $Oxyz$, cho ba điểm $A(4; 4; 4)$, $B(-1; 2; 3)$, $C(-1; 5; 4)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
27. Cho $\vec{u}, \vec{v}$ và scalar $k$ cụ thể — xét đúng/sai phép cộng, trừ, nhân vô hướng, mô-đun với data thậtĐúng / Saivector_3d_operations_facts(3 câu)
Câu 79.Cho hai vectơ $\vec{u} = (-3; 3; 2)$, $\vec{v} = (-3; -3; -4)$ trong không gian $Oxyz$ và số $k = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 80.Cho hai vectơ $\vec{u} = (-4; -4; -2)$, $\vec{v} = (-1; 3; 2)$ trong không gian $Oxyz$ và số $k = -1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 81.Cho hai vectơ $\vec{u} = (4; 1; -2)$, $\vec{v} = (-1; 1; 2)$ trong không gian $Oxyz$ và số $k = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
28. Hoành độ của $k\vec{u}$Trả lời ngắnvector_3d_scalar_x_component(3 câu)
Câu 82.Cho $\vec{u} = (-1; \ast; \ast)$. Tính hoành độ của $-3\vec{u}$.
Câu 83.Cho $\vec{u} = (-2; \ast; \ast)$. Tính hoành độ của $3\vec{u}$.
Câu 84.Cho $\vec{u} = (4; \ast; \ast)$. Tính hoành độ của $3\vec{u}$.
29. Hoành độ của $\vec{u} + \vec{v}$Trả lời ngắnvector_3d_x_component_sum(3 câu)
Câu 85.Cho $\vec{u} = (2; -4; 5)$ và $\vec{v} = (2; 2; -1)$. Tính hoành độ của $\vec{u} + \vec{v}$.
Câu 86.Cho $\vec{u} = (3; 2; 4)$ và $\vec{v} = (-1; 5; 1)$. Tính hoành độ của $\vec{u} + \vec{v}$.
Câu 87.Cho $\vec{u} = (4; -4; -4)$ và $\vec{v} = (-2; 3; -2)$. Tính hoành độ của $\vec{u} + \vec{v}$.