Công thức
§1. Tính chất(1)
Tính chất tích vô hướng
- $\vec{u} \cdot \vec{v} = \vec{v} \cdot \vec{u}$ (giao hoán).
- $(k\vec{u}) \cdot \vec{v} = k(\vec{u} \cdot \vec{v})$.
- $\vec{u} \cdot (\vec{v} + \vec{w}) = \vec{u} \cdot \vec{v} + \vec{u} \cdot \vec{w}$.
- $\vec{u} \cdot \vec{u} = |\vec{u}|^2$ → $|\vec{u}| = \sqrt{\vec{u} \cdot \vec{u}}$.
- $\vec{u} \perp \vec{v} \Leftrightarrow \vec{u} \cdot \vec{v} = 0$ (với $\vec{u}, \vec{v} \neq \vec{0}$).
§2. Công thức(2)
Cosin góc giữa 2 vectơ
Tích vô hướng 2 vectơ
§3. Phương pháp(1)
Tìm vectơ vuông góc với 1 hoặc nhiều vectơ cho trước
- Giả sử $\vec{u} = (x; y; z)$, lập $\vec{u} \cdot \vec{a} = 0$.
- Phương trình có vô số nghiệm — chọn tự do 2 biến.
- Tích có hướng: $\vec{u} = [\vec{a}, \vec{b}]$ là vectơ cần tìm (cùng với mọi $k\vec{u}$).
Bài tập
1. VD cao: góc đặc biệt giữa 2 vectơ trong $Oxyz.$Trắc nghiệmangle_between_vectors_3d_special(3 câu)
Câu 1.Trong $Oxyz$, tính số đo góc giữa hai vectơ $\vec{u} = (1; 1; 0)$ và $\vec{v} = (0; 1; 1).$
Câu 2.Trong $Oxyz$, tính số đo góc giữa hai vectơ $\vec{u} = (1; 1; 0)$ và $\vec{v} = (1; 0; 1).$
Câu 3.Trong $Oxyz$, tính số đo góc giữa hai vectơ $\vec{u} = (1; 1; 0)$ và $\vec{v} = (-1; 0; 1).$
2. Đảo: cho $\vec u\cdot\vec v, |\vec u|, |\vec v|$ → tìm số đo gócTrắc nghiệmangle_from_dot_and_norms(6 câu)
Câu 4.Cho hai vectơ $\vec{u}, \vec{v}$ có $|\vec{u}| = 7$, $|\vec{v}| = 5$ và $\vec{u} \cdot \vec{v} = \dfrac{35}{2}$. Tính số đo góc giữa hai vectơ $\vec{u}$ và $\vec{v}$.
Câu 5.Cho hai vectơ $\vec{u}, \vec{v}$ có $|\vec{u}| = 5$, $|\vec{v}| = 7$ và $\vec{u} \cdot \vec{v} = \dfrac{35 \sqrt{2}}{2}$. Tính số đo góc giữa hai vectơ $\vec{u}$ và $\vec{v}$.
Câu 6.Cho hai vectơ $\vec{u}, \vec{v}$ có $|\vec{u}| = 7$, $|\vec{v}| = 6$ và $\vec{u} \cdot \vec{v} = 21$. Tính số đo góc giữa hai vectơ $\vec{u}$ và $\vec{v}$.
Câu 7.Cho hai vectơ $\vec{u}, \vec{v}$ có $|\vec{u}| = 4$, $|\vec{v}| = 5$ và $\vec{u} \cdot \vec{v} = 10 \sqrt{2}$. Tính số đo góc giữa hai vectơ $\vec{u}$ và $\vec{v}$.
Câu 8.Cho hai vectơ $\vec{u}, \vec{v}$ có $|\vec{u}| = 4$, $|\vec{v}| = 3$ và $\vec{u} \cdot \vec{v} = 0$. Tính số đo góc giữa hai vectơ $\vec{u}$ và $\vec{v}$.
Câu 9.Cho hai vectơ $\vec{u}, \vec{v}$ có $|\vec{u}| = 7$, $|\vec{v}| = 7$ và $\vec{u} \cdot \vec{v} = 0$. Tính số đo góc giữa hai vectơ $\vec{u}$ và $\vec{v}$.
3. Tính cosin góc giữa hai vectơTrắc nghiệmcos_angle_two_vectors_3d(3 câu)
Câu 10.Tính cosin góc giữa hai vectơ $\vec{u} = (1; 0; 0)$ và $\vec{v} = (1; 1; 0)$.
Câu 11.Tính cosin góc giữa hai vectơ $\vec{u} = (1; 1; 1)$ và $\vec{v} = (1; 1; 0)$.
Câu 12.Tính cosin góc giữa hai vectơ $\vec{u} = (1; 1; 1)$ và $\vec{v} = (1; 1; 0)$.
4. Tính $\vec{u} \wedge \vec{v}$ (tích có hướng)Trắc nghiệmcross_product_compute(3 câu)
Câu 13.Cho $\vec{u} = (1; -1; -2)$, $\vec{v} = (-3; 3; 0)$. Tính tích có hướng $\vec{u} \wedge \vec{v}$.
Câu 14.Cho $\vec{u} = (2; 3; -3)$, $\vec{v} = (-2; 0; 2)$. Tính tích có hướng $\vec{u} \wedge \vec{v}$.
Câu 15.Cho $\vec{u} = (0; -1; 2)$, $\vec{v} = (-2; -2; -3)$. Tính tích có hướng $\vec{u} \wedge \vec{v}$.
5. Góc giữa hai vectơ (cạnh / đường chéo) trong hình lập phương → số đo gócTrắc nghiệmcube_angle_between_vectors(6 câu)
Câu 16.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$. Tính số đo góc giữa hai vectơ $\vec{AC}$ và $\vec{BA'}$.
Câu 17.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$. Tính số đo góc giữa hai vectơ $\vec{AB'}$ và $\vec{AB}$.
Câu 18.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$. Tính số đo góc giữa hai vectơ $\vec{AC}$ và $\vec{CB'}$.
Câu 19.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$. Tính số đo góc giữa hai vectơ $\vec{AC}$ và $\vec{AD'}$.
Câu 20.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$. Tính số đo góc giữa hai vectơ $\vec{AB'}$ và $\vec{AB}$.
Câu 21.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$. Tính số đo góc giữa hai vectơ $\vec{AC}$ và $\vec{AB}$.
6. Hỏi COSIN góc giữa hai vectơ trong lập phương (thay vì số đo góc)Trắc nghiệmcube_cos_between_vectors(6 câu)
Câu 22.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$. Tính cosin của góc giữa hai vectơ $\vec{AC}$ và $\vec{BA'}$.
Câu 23.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$. Tính cosin của góc giữa hai vectơ $\vec{AC}$ và $\vec{AB}$.
Câu 24.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$. Tính cosin của góc giữa hai vectơ $\vec{AC}$ và $\vec{AD'}$.
Câu 25.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$. Tính cosin của góc giữa hai vectơ $\vec{AB}$ và $\vec{BA'}$.
Câu 26.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$. Tính cosin của góc giữa hai vectơ $\vec{AC}$ và $\vec{AD'}$.
Câu 27.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$. Tính cosin của góc giữa hai vectơ $\vec{AC'}$ và $\vec{A'B}$.
7. Cho $|\vec u|, |\vec v|$ và góc → tính $\vec u \cdot \vec v = |\vec u||\vec v|\cos(\vec u,\vec v)$Trắc nghiệmdot_from_norms_and_angle(6 câu)
Câu 28.Cho hai vectơ $\vec{u}, \vec{v}$ có $|\vec{u}| = 8$, $|\vec{v}| = 8$ và góc giữa chúng bằng $135^\circ$. Tính tích vô hướng $\vec{u} \cdot \vec{v}$.
Câu 29.Cho hai vectơ $\vec{u}, \vec{v}$ có $|\vec{u}| = 6$, $|\vec{v}| = 10$ và góc giữa chúng bằng $150^\circ$. Tính tích vô hướng $\vec{u} \cdot \vec{v}$.
Câu 30.Cho hai vectơ $\vec{u}, \vec{v}$ có $|\vec{u}| = 10$, $|\vec{v}| = 6$ và góc giữa chúng bằng $60^\circ$. Tính tích vô hướng $\vec{u} \cdot \vec{v}$.
Câu 31.Cho hai vectơ $\vec{u}, \vec{v}$ có $|\vec{u}| = 4$, $|\vec{v}| = 10$ và góc giữa chúng bằng $150^\circ$. Tính tích vô hướng $\vec{u} \cdot \vec{v}$.
Câu 32.Cho hai vectơ $\vec{u}, \vec{v}$ có $|\vec{u}| = 10$, $|\vec{v}| = 10$ và góc giữa chúng bằng $30^\circ$. Tính tích vô hướng $\vec{u} \cdot \vec{v}$.
Câu 33.Cho hai vectơ $\vec{u}, \vec{v}$ có $|\vec{u}| = 8$, $|\vec{v}| = 10$ và góc giữa chúng bằng $120^\circ$. Tính tích vô hướng $\vec{u} \cdot \vec{v}$.
8. Tính $\vec{u} \cdot \vec{v} = u_1 v_1 + u_2 v_2 + u_3 v_3$Trắc nghiệmdot_product_3d_compute(3 câu)
Câu 34.Tính tích vô hướng $\vec{u} \cdot \vec{v}$ với $\vec{u} = (4; -3; -5)$ và $\vec{v} = (5; 2; -5)$.
Câu 35.Tính tích vô hướng $\vec{u} \cdot \vec{v}$ với $\vec{u} = (-2; -1; -4)$ và $\vec{v} = (-5; 4; 2)$.
Câu 36.Tính tích vô hướng $\vec{u} \cdot \vec{v}$ với $\vec{u} = (-1; 5; 2)$ và $\vec{v} = (2; 3; -4)$.
9. Đảo: cho $\vec u\cdot\vec v, |\vec u|$ và góc → tìm $|\vec v|$Trắc nghiệmnorm_from_dot_and_angle(6 câu)
Câu 37.Cho hai vectơ $\vec{u}, \vec{v}$ có $|\vec{u}| = 3$, góc giữa chúng bằng $135^\circ$ và $\vec{u} \cdot \vec{v} = - 3 \sqrt{2}$. Tính độ dài $|\vec{v}|$.
Câu 38.Cho hai vectơ $\vec{u}, \vec{v}$ có $|\vec{u}| = 4$, góc giữa chúng bằng $120^\circ$ và $\vec{u} \cdot \vec{v} = -12$. Tính độ dài $|\vec{v}|$.
Câu 39.Cho hai vectơ $\vec{u}, \vec{v}$ có $|\vec{u}| = 8$, góc giữa chúng bằng $30^\circ$ và $\vec{u} \cdot \vec{v} = 20 \sqrt{3}$. Tính độ dài $|\vec{v}|$.
Câu 40.Cho hai vectơ $\vec{u}, \vec{v}$ có $|\vec{u}| = 5$, góc giữa chúng bằng $45^\circ$ và $\vec{u} \cdot \vec{v} = 15 \sqrt{2}$. Tính độ dài $|\vec{v}|$.
Câu 41.Cho hai vectơ $\vec{u}, \vec{v}$ có $|\vec{u}| = 5$, góc giữa chúng bằng $120^\circ$ và $\vec{u} \cdot \vec{v} = -20$. Tính độ dài $|\vec{v}|$.
Câu 42.Cho hai vectơ $\vec{u}, \vec{v}$ có $|\vec{u}| = 5$, góc giữa chúng bằng $150^\circ$ và $\vec{u} \cdot \vec{v} = - 10 \sqrt{3}$. Tính độ dài $|\vec{v}|$.
10. Kiểm tra hai vectơ vuông góc dựa trên tích vô hướngTrắc nghiệmperpendicular_check_3d(3 câu)
Câu 43.Cho $\vec{u} = (1; 2; 3)$ và $\vec{v} = (3; 0; -1)$. Hỏi hai vectơ có vuông góc không?
Câu 44.Cho $\vec{u} = (1; 1; 1)$ và $\vec{v} = (1; 1; 1)$. Hỏi hai vectơ có vuông góc không?
Câu 45.Cho $\vec{u} = (1; 0; 0)$ và $\vec{v} = (0; 1; 0)$. Hỏi hai vectơ có vuông góc không?
11. Tích vô hướng $\vec{AA'} \cdot \vec{BC'}$ trong lăng trụ đứng đều cạnh $m$Trắc nghiệmprism_dot_two_vectors(6 câu)
Câu 46.Cho lăng trụ đứng tam giác đều $ABC.A'B'C'$ có tất cả các cạnh bằng $m$ (đáy là tam giác đều, cạnh bên vuông góc với đáy). Tính tích vô hướng $\vec{AA'} \cdot \vec{BC'}$.
Câu 47.Cho lăng trụ đứng tam giác đều $ABC.A'B'C'$ có tất cả các cạnh bằng $6$ (đáy là tam giác đều, cạnh bên vuông góc với đáy). Tính tích vô hướng $\vec{AA'} \cdot \vec{BC'}$.
Câu 48.Cho lăng trụ đứng tam giác đều $ABC.A'B'C'$ có tất cả các cạnh bằng $6$ (đáy là tam giác đều, cạnh bên vuông góc với đáy). Tính tích vô hướng $\vec{AA'} \cdot \vec{BC'}$.
Câu 49.Cho lăng trụ đứng tam giác đều $ABC.A'B'C'$ có tất cả các cạnh bằng $a$ (đáy là tam giác đều, cạnh bên vuông góc với đáy). Tính tích vô hướng $\vec{AA'} \cdot \vec{BC'}$.
Câu 50.Cho lăng trụ đứng tam giác đều $ABC.A'B'C'$ có tất cả các cạnh bằng $m$ (đáy là tam giác đều, cạnh bên vuông góc với đáy). Tính tích vô hướng $\vec{AA'} \cdot \vec{BC'}$.
Câu 51.Cho lăng trụ đứng tam giác đều $ABC.A'B'C'$ có tất cả các cạnh bằng $a$ (đáy là tam giác đều, cạnh bên vuông góc với đáy). Tính tích vô hướng $\vec{AA'} \cdot \vec{BC'}$.
12. Thể tích tứ diện $ABCD$ = $\dfrac{1}{6}|[\vec{AB},\vec{AC}]\cdot\vec{AD}|$Trắc nghiệmtetrahedron_volume_via_cross_dot(3 câu)
Câu 52.Trong không gian $Oxyz$, cho $A(0;0;0)$, $B(3;0;0)$, $C(0;3;0)$, $D(0;0;1)$. Tính thể tích tứ diện $ABCD$.
Câu 53.Trong không gian $Oxyz$, cho $A(0;0;0)$, $B(3;0;0)$, $C(0;1;0)$, $D(0;0;1)$. Tính thể tích tứ diện $ABCD$.
Câu 54.Trong không gian $Oxyz$, cho $A(0;0;0)$, $B(4;0;0)$, $C(0;1;0)$, $D(0;0;3)$. Tính thể tích tứ diện $ABCD$.
13. Cho 2 vectơ tạo góc đặc biệt (vuông / nhọn / tù) — xét đúng/saiĐúng / Saivector_3d_dot_product_examples(3 câu)
Câu 55.Cho hai vectơ $\vec{u} = (1; 2; 3)$ và $\vec{v} = (3; 0; -1)$ trong không gian $Oxyz$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 56.Cho hai vectơ $\vec{u} = (1; 0; 0)$ và $\vec{v} = (-1; 0; 0)$ trong không gian $Oxyz$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 57.Cho hai vectơ $\vec{u} = (2; 1; 0)$ và $\vec{v} = (1; 2; 0)$ trong không gian $Oxyz$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
14. Cho 2 vectơ cụ thể — tính tích vô hướng, kiểm tra vuông gócĐúng / Saivector_3d_dot_product_facts(3 câu)
Câu 58.Cho hai vectơ $\vec{u} = (2; -1; -3)$ và $\vec{v} = (1; 2; -4)$ trong không gian $Oxyz$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 59.Cho hai vectơ $\vec{u} = (-1; -4; -2)$ và $\vec{v} = (-4; 2; -2)$ trong không gian $Oxyz$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 60.Cho hai vectơ $\vec{u} = (-3; -3; -1)$ và $\vec{v} = (4; -4; -2)$ trong không gian $Oxyz$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
15. Cosin góc giữa hai vectơ vuông góc — luôn 0Trả lời ngắncos_perpendicular_value(3 câu)
Câu 61.Hai vectơ ngược hướng (180°) có cosin góc bằng?
Câu 62.Hai vectơ cùng phương cùng hướng có cosin góc bằng?
Câu 63.Hai vectơ vuông góc có cosin góc giữa chúng bằng?
16. Tính $\vec{u} \cdot \vec{v}$Trả lời ngắndot_product_3d_value(3 câu)
Câu 64.Cho $\vec{u} = (3; -4; -2)$ và $\vec{v} = (1; 3; 2)$. Tính $\vec{u} \cdot \vec{v}$.
Câu 65.Cho $\vec{u} = (5; 5; -5)$ và $\vec{v} = (-5; 3; 3)$. Tính $\vec{u} \cdot \vec{v}$.
Câu 66.Cho $\vec{u} = (5; 1; 3)$ và $\vec{v} = (-4; -2; -3)$. Tính $\vec{u} \cdot \vec{v}$.