Lớp 12 · Vectơ trong không gian

Toạ độ vectơ và biểu thức toạ độ

79 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
79 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Tính chất(1)

1.1

Vectơ đơn vị các trục

$\vec{i} = (1; 0; 0)$ — đơn vị trục Ox. $\vec{j} = (0; 1; 0)$ — đơn vị trục Oy. $\vec{k} = (0; 0; 1)$ — đơn vị trục Oz. Mỗi vectơ $\vec{u} = (a; b; c) = a\vec{i} + b\vec{j} + c\vec{k}$.

§2. Công thức(1)

2.1

Tọa độ vectơ $\vec{AB}$

Cho $A(x_A; y_A; z_A)$, $B(x_B; y_B; z_B)$: $$\vec{AB} = (x_B - x_A; y_B - y_A; z_B - z_A).$$ Quy tắc: tọa độ vectơ = tọa độ ngọn − tọa độ gốc.

§3. Phương pháp(1)

3.1

Tìm điểm thứ tư của hình bình hành

Cho 3 đỉnh $A, B, C$, tìm $D$ để $ABCD$ là hình bình hành: Bước 1. Áp dụng tính chất hình bình hành: $\vec{AB} = \vec{DC}$ (hoặc $\vec{AD} = \vec{BC}$). Bước 2. Giả sử $D(x; y; z)$. Bước 3. Từ $\vec{AD} = \vec{BC}$: $$\begin{cases} x - x_A = x_C - x_B \\ y - y_A = y_C - y_B \\ z - z_A = z_C - z_B \end{cases}.$$ Bước 4. Giải hệ tìm $x, y, z$.

§4. Mẹo(1)

4.1

Tìm hình chiếu điểm trên trục / mặt phẳng tọa độ

Cho điểm $M(x_0; y_0; z_0)$:
  • Hình chiếu trên Ox: $M'(x_0; 0; 0)$.
  • Hình chiếu trên Oy: $M'(0; y_0; 0)$.
  • Hình chiếu trên Oz: $M'(0; 0; z_0)$.
  • Hình chiếu trên $(Oxy)$: $M'(x_0; y_0; 0)$.
  • Hình chiếu trên $(Oyz)$: $M'(0; y_0; z_0)$.
  • Đối xứng qua $(Oxy)$: $M'(x_0; y_0; -z_0)$.
  • Đối xứng qua trục Ox: $M'(x_0; -y_0; -z_0)$.
  • Đối xứng qua gốc O: $M'(-x_0; -y_0; -z_0)$.

Bài tập

1. Cho $A$ và $\overrightarrow{AC}$ → $C = A + \overrightarrow{AC}$Trắc nghiệmendpoint_from_start_and_vector(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 1.Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $A(-1; 2; 2)$ và $\overrightarrow{AC} = (1; 5; -5)$. Tìm tọa độ điểm $C$.

A.$C(0; -7; 3)$
B.$C(0; 7; -3)$
C.$C(1; 5; -5)$
D.$C(-2; -3; 7)$

Câu 2.Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $A(-5; 1; -5)$ và $\overrightarrow{AC} = (-5; -3; 5)$. Tìm tọa độ điểm $C$.

A.$C(-10; -2; 0)$
B.$C(0; 4; -10)$
C.$C(-5; -3; 5)$
D.$C(10; 2; 0)$

Câu 3.Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $A(4; -2; -2)$ và $\overrightarrow{AC} = (-2; -6; -6)$. Tìm tọa độ điểm $C$.

A.$C(-2; -6; -6)$
B.$C(6; 4; 4)$
C.$C(-2; 8; 8)$
D.$C(2; -8; -8)$

2. VD cao: tìm $D$ để $ABCD$ hbh trong $Oxyz$: $D = A + C - B.$Trắc nghiệmfind_D_in_parallelogram_3d(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 4.Trong $Oxyz$, cho $A(1;1;1)$, $B(2;3;4)$, $C(5;6;7).$ Tìm toạ độ điểm $D$ để $ABCD$ là hình bình hành.

A.$D(4;4;4)$
B.$D(-4;-4;-4)$
C.$D(6;8;10)$
D.$D(-2;-2;-2)$

Câu 5.Trong $Oxyz$, cho $A(2;0;1)$, $B(3;2;0)$, $C(5;3;1).$ Tìm toạ độ điểm $D$ để $ABCD$ là hình bình hành.

A.$D(4;1;2)$
B.$D(-4;-1;-2)$
C.$D(0;-1;0)$
D.$D(6;5;0)$

Câu 6.Trong $Oxyz$, cho $A(-1;2;1)$, $B(1;3;2)$, $C(2;5;4).$ Tìm toạ độ điểm $D$ để $ABCD$ là hình bình hành.

A.$D(-2;0;-1)$
B.$D(4;6;5)$
C.$D(0;-4;-3)$
D.$D(0;4;3)$

3. Cho $M$ và $\overrightarrow{MN}$ → $N = M + \overrightarrow{MN}$ (đổi tên điểm)Trắc nghiệmfind_point_satisfy_vector_eq(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 7.Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $M(3; -5; -3)$. Tìm tọa độ điểm $N$ sao cho $\overrightarrow{MN} = (-3; 6; 3)$.

A.$N(0; 1; 0)$
B.$N(-3; 6; 3)$
C.$N(0; -1; 0)$
D.$N(6; -11; -6)$

Câu 8.Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $M(-5; 2; 3)$. Tìm tọa độ điểm $N$ sao cho $\overrightarrow{MN} = (-4; 4; -2)$.

A.$N(-9; 6; 1)$
B.$N(-1; -2; 5)$
C.$N(9; -6; -1)$
D.$N(-4; 4; -2)$

Câu 9.Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $M(5; -5; 3)$. Tìm tọa độ điểm $N$ sao cho $\overrightarrow{MN} = (6; 3; 6)$.

A.$N(11; -2; 9)$
B.$N(-1; -8; -3)$
C.$N(-11; 2; -9)$
D.$N(6; 3; 6)$

4. Reverse: cho tọa độ $\vec u=(a;b;c)$, chọn biểu thức i,j,k đúngTrắc nghiệmijk_expr_reverse_pick_form(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 10.Trong không gian $Oxyz$, cho vectơ $\vec u = (-5; -2; 2)$. Phân tích nào sau đây của $\vec u$ theo $\vec i, \vec j, \vec k$ là đúng?

A.$\vec u = -5\vec{i} + 2\vec{j} + 2\vec{k}$
B.$\vec u = 5\vec{i} - 2\vec{j} + 2\vec{k}$
C.$\vec u = -5\vec{i} - 2\vec{j} - 2\vec{k}$
D.$\vec u = -5\vec{i} - 2\vec{j} + 2\vec{k}$

Câu 11.Trong không gian $Oxyz$, cho vectơ $\vec u = (1; -1; 2)$. Phân tích nào sau đây của $\vec u$ theo $\vec i, \vec j, \vec k$ là đúng?

A.$\vec u = \vec{i} + \vec{j} + 2\vec{k}$
B.$\vec u = -\vec{i} - \vec{j} + 2\vec{k}$
C.$\vec u = \vec{i} - \vec{j} - 2\vec{k}$
D.$\vec u = \vec{i} - \vec{j} + 2\vec{k}$

Câu 12.Trong không gian $Oxyz$, cho vectơ $\vec u = (1; 1; -2)$. Phân tích nào sau đây của $\vec u$ theo $\vec i, \vec j, \vec k$ là đúng?

A.$\vec u = -\vec{i} + \vec{j} - 2\vec{k}$
B.$\vec u = \vec{i} + \vec{j} - 2\vec{k}$
C.$\vec u = \vec{i} + \vec{j} + 2\vec{k}$
D.$\vec u = \vec{i} - \vec{j} - 2\vec{k}$

5. Tìm trung điểm $I$ của đoạn $AB$ trong không gianTrắc nghiệmmidpoint_3d(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 13.Tìm trung điểm $I$ của đoạn thẳng $AB$ với $A(-2; 4; 0)$, $B(-6; 8; 4)$.

A.$I(-4; 6; 2)$
B.$I(-8; 12; 4)$
C.$I(-4; 4; 4)$
D.$I(-3; 6; 2)$

Câu 14.Tìm trung điểm $I$ của đoạn thẳng $AB$ với $A(-2; 0; -4)$, $B(-6; 4; 0)$.

A.$I(-3; 2; -2)$
B.$I(-8; 4; -4)$
C.$I(-4; 2; -2)$
D.$I(-4; 4; 4)$

Câu 15.Tìm trung điểm $I$ của đoạn thẳng $AB$ với $A(4; 4; -4)$, $B(6; 8; -8)$.

A.$I(2; 4; -4)$
B.$I(6; 6; -6)$
C.$I(5; 6; -6)$
D.$I(10; 12; -12)$

6. Cho $\overrightarrow{MO}$ = biểu thức i,j,k → $M = (-a;-b;-c)$ (bẫy quên đổi dấu)Trắc nghiệmpoint_M_from_MO_ijk_signflip(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 16.Trong không gian $Oxyz$, cho $\overrightarrow{MO} = 4\vec{i} - 4\vec{j} + 5\vec{k}$ (với $O$ là gốc tọa độ). Tọa độ điểm $M$ là?

A.$M(4; -4; -5)$
B.$M(-4; -5; 4)$
C.$M(-4; 4; -5)$
D.$M(4; -4; 5)$

Câu 17.Trong không gian $Oxyz$, cho $\overrightarrow{MO} = -\vec{k} + 3\vec{i} + \vec{j} + 3\vec{j}$ (với $O$ là gốc tọa độ). Tọa độ điểm $M$ là?

A.$M(-3; -4; 1)$
B.$M(-4; -3; 1)$
C.$M(-3; 1; -4)$
D.$M(3; 4; -1)$

Câu 18.Trong không gian $Oxyz$, cho $\overrightarrow{MO} = -2\vec{k} + 2\vec{i} - 2\vec{j}$ (với $O$ là gốc tọa độ). Tọa độ điểm $M$ là?

A.$M(2; -2; 2)$
B.$M(2; 2; 2)$
C.$M(-2; 2; 2)$
D.$M(2; -2; -2)$

7. Cho $\overrightarrow{OM}$ = biểu thức i,j,k → $M(a;b;c)$ (vì $M = \overrightarrow{OM}$)Trắc nghiệmpoint_M_from_OM_ijk(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 19.Trong không gian $Oxyz$, cho $\overrightarrow{OM} = \vec{j} + 4\vec{k} - 3\vec{i}$ (với $O$ là gốc tọa độ). Tọa độ điểm $M$ là?

A.$M(3; -1; -4)$
B.$M(-3; 4; 1)$
C.$M(1; -3; 4)$
D.$M(-3; 1; 4)$

Câu 20.Trong không gian $Oxyz$, cho $\overrightarrow{OM} = 3\vec{j} + 2\vec{i} + 3\vec{i} - 5\vec{k}$ (với $O$ là gốc tọa độ). Tọa độ điểm $M$ là?

A.$M(3; 5; -5)$
B.$M(-5; -3; 5)$
C.$M(5; -5; 3)$
D.$M(5; 3; -5)$

Câu 21.Trong không gian $Oxyz$, cho $\overrightarrow{OM} = 4\vec{i} + 5\vec{k} - 3\vec{j} - 2\vec{i}$ (với $O$ là gốc tọa độ). Tọa độ điểm $M$ là?

A.$M(2; -3; 5)$
B.$M(-3; 2; 5)$
C.$M(2; 5; -3)$
D.$M(-2; 3; -5)$

8. Cho $B$ và $\overrightarrow{AB}$ → $A = B - \overrightarrow{AB}$Trắc nghiệmstartpoint_from_end_and_vector(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 22.Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $B(-1; 2; -2)$ và $\overrightarrow{AB} = (-6; 5; -4)$. Tìm tọa độ điểm $A$.

A.$A(-5; 3; -2)$
B.$A(-6; 5; -4)$
C.$A(5; -3; 2)$
D.$A(-7; 7; -6)$

Câu 23.Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $B(2; -3; 4)$ và $\overrightarrow{AB} = (3; -1; 3)$. Tìm tọa độ điểm $A$.

A.$A(-1; -2; 1)$
B.$A(5; -4; 7)$
C.$A(1; 2; -1)$
D.$A(3; -1; 3)$

Câu 24.Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $B(5; -1; 1)$ và $\overrightarrow{AB} = (2; 4; -2)$. Tìm tọa độ điểm $A$.

A.$A(-3; 5; -3)$
B.$A(2; 4; -2)$
C.$A(7; 3; -1)$
D.$A(3; -5; 3)$

9. Tọa độ vectơ $\overrightarrow{AB} = (B - A)$Trắc nghiệmvector_3d_from_two_points(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 25.Cho $A(3; -2; -4)$, $B(1; 4; 4)$. Tính tọa độ vectơ $\overrightarrow{AB}$.

A.$\overrightarrow{AB} = (4; 2; 0)$
B.$\overrightarrow{AB} = (-2; 6; 8)$
C.$\overrightarrow{AB} = (2; -6; -8)$
D.$\overrightarrow{AB} = (-2; 8; 6)$

Câu 26.Cho $A(-2; 3; 4)$, $B(-1; -3; 3)$. Tính tọa độ vectơ $\overrightarrow{AB}$.

A.$\overrightarrow{AB} = (-3; 0; 7)$
B.$\overrightarrow{AB} = (1; -1; -6)$
C.$\overrightarrow{AB} = (-1; 6; 1)$
D.$\overrightarrow{AB} = (1; -6; -1)$

Câu 27.Cho $A(1; -3; -2)$, $B(-3; -5; 5)$. Tính tọa độ vectơ $\overrightarrow{AB}$.

A.$\overrightarrow{AB} = (-4; 7; -2)$
B.$\overrightarrow{AB} = (4; 2; -7)$
C.$\overrightarrow{AB} = (-2; -8; 3)$
D.$\overrightarrow{AB} = (-4; -2; 7)$

10. Tính độ dài (mô-đun) của vectơTrắc nghiệmvector_3d_modulus(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 28.Tính độ dài vectơ $\vec{u} = (2; -3; 6)$.

A.$|\vec{u}| = 8$
B.$|\vec{u}| = 11$
C.$|\vec{u}| = 7$
D.$|\vec{u}| = 49$

Câu 29.Tính độ dài vectơ $\vec{u} = (1; -2; 2)$.

A.$|\vec{u}| = 5$
B.$|\vec{u}| = 9$
C.$|\vec{u}| = 4$
D.$|\vec{u}| = 3$

Câu 30.Tính độ dài vectơ $\vec{u} = (3; -4; 0)$.

A.$|\vec{u}| = 5$
B.$|\vec{u}| = 25$
C.$|\vec{u}| = 6$
D.$|\vec{u}| = 7$

11. Forward: cho $\vec u$ = biểu thức i,j,k → đọc tọa độ $(a;b;c)$Trắc nghiệmvector_coords_from_ijk_expr(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 31.Trong không gian $Oxyz$, cho vectơ $\vec u = \vec{i} + \vec{k}$. Tọa độ của vectơ $\vec u$ là?

A.$\vec u = (1; 1; 0)$
B.$\vec u = (1; 0; 1)$
C.$\vec u = (-1; 0; 1)$
D.$\vec u = (0; 1; 1)$

Câu 32.Trong không gian $Oxyz$, cho vectơ $\vec u = 4\vec{k} - \vec{k} - 5\vec{i} + 5\vec{j}$. Tọa độ của vectơ $\vec u$ là?

A.$\vec u = (3; 5; -5)$
B.$\vec u = (-5; 5; 3)$
C.$\vec u = (-5; 3; 5)$
D.$\vec u = (5; -5; 3)$

Câu 33.Trong không gian $Oxyz$, cho vectơ $\vec u = 4\vec{j} + 3\vec{i} + 3\vec{k}$. Tọa độ của vectơ $\vec u$ là?

A.$\vec u = (3; 3; 4)$
B.$\vec u = (-3; 4; 3)$
C.$\vec u = (4; 3; 3)$
D.$\vec u = (3; 4; 3)$

12. VDC++ (TF): Cabin cáp treo chuyển động thẳng đều từ $A$ đến $B$ với tốc độ $v$ m/s; một camera giám sát đặt tại $C$Đúng / Saicable_car_camera_min_distance_facts(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 34.Trong không gian với hệ trục toạ độ $Oxyz$, đơn vị trên mỗi trục toạ độ là mét và mặt phẳng $(Oxy)$ trùng với mặt đất. Một cabin cáp treo xuất phát từ điểm $A(-50; 10; 20)$ và chuyển động thẳng đều đến điểm $B(1550; -190; 820)$ với tốc độ là $6$ (m/s). Một camera giám sát an toàn được đặt tại vị trí $C(754; -86; 413)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

xyzOABC
Quỹ đạo cabin A→B và camera C trong Oxyz
a)Quãng đường cabin cáp treo đi được sau $1$ phút bằng $360$ mét.
b)Thời gian cabin cáp treo đi từ $A$ đến $B$ là $5$ phút.
c)Sau khi di chuyển từ $A$ được $1$ phút, cabin cáp treo ở độ cao $260$ mét so với mặt đất.
d)Một vectơ chỉ phương của quỹ đạo chuyển động là $\vec{u} = (8; -1; 4)$.

Câu 35.Trong không gian với hệ trục toạ độ $Oxyz$, đơn vị trên mỗi trục toạ độ là mét và mặt phẳng $(Oxy)$ trùng với mặt đất. Một cabin cáp treo xuất phát từ điểm $A(-50; 10; 20)$ và chuyển động thẳng đều đến điểm $B(1550; -190; 820)$ với tốc độ là $6$ (m/s). Một camera giám sát an toàn được đặt tại vị trí $C(754; -86; 413)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

xyzOABC
Quỹ đạo cabin A→B và camera C trong Oxyz
a)Một vectơ chỉ phương của quỹ đạo chuyển động là $\vec{u} = (8; -1; 4)$.
b)Thời gian cabin cáp treo đi từ $A$ đến $B$ là $5$ phút.
c)Khoảng cách ngắn nhất từ cabin cáp treo đến camera giám sát là $9$ mét và đạt được sau $150$ giây kể từ lúc xuất phát.
d)Sau khi di chuyển từ $A$ được $1$ phút, cabin cáp treo ở độ cao $260$ mét so với mặt đất.

Câu 36.Trong không gian với hệ trục toạ độ $Oxyz$, đơn vị trên mỗi trục toạ độ là mét và mặt phẳng $(Oxy)$ trùng với mặt đất. Một khoang du lịch xuất phát từ điểm $A(1; 2; 2)$ và chuyển động thẳng đều đến điểm $B(1801; 602; 902)$ với tốc độ là $7$ (m/s). Một camera giám sát an toàn được đặt tại vị trí $C(478; 168; 244)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

xyzOABC
Quỹ đạo cabin A→B và camera C trong Oxyz
a)Sau khi di chuyển từ $A$ được $1$ phút, khoang du lịch ở độ cao $182$ mét so với mặt đất.
b)Khoảng cách ngắn nhất từ khoang du lịch đến camera giám sát là $7$ mét và đạt được sau $80$ giây kể từ lúc xuất phát.
c)Sau khi di chuyển từ $A$ được $1$ phút, khoang du lịch ở độ cao $182$ mét so với mặt đất.
d)Thời gian khoang du lịch đi từ $A$ đến $B$ là $5$ phút.

13. VDC++ (TF): Cabin cáp treo / xe / phương tiện chuyển động thẳng đều từ $A$ theo hướng $\vec{u}$ với tốc độ $v$ m/sĐúng / Saicable_car_constant_velocity_position(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 37.Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$, một cabin cáp treo ở Vinpearl Nha Trang xuất phát từ điểm $A(-1; 2; 6)$ chuyển động thẳng đều theo hướng vectơ $\vec{u} = (0; -3; 4)$ với tốc độ $5$ m/s (đơn vị trên mỗi trục toạ độ là mét). Sau $6$ giây kể từ lúc xuất phát, cabin đến điểm $T(a; b; c)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

xyzOAT
Cabin chuyển động A→T trong Oxyz
a)Cho $T(a; b; c)$, khi đó $12 a - b + c = 34$.
b)Hai vectơ $\vec{AT}$ và $\vec{u}$ cùng hướng.
c)$AT = 30$ m.
d)$AT = 35$ m.

Câu 38.Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$, một cabin cáp treo ở Vinpearl Nha Trang xuất phát từ điểm $A(-1; 2; 6)$ chuyển động thẳng đều theo hướng vectơ $\vec{u} = (0; -3; 4)$ với tốc độ $5$ m/s (đơn vị trên mỗi trục toạ độ là mét). Sau $6$ giây kể từ lúc xuất phát, cabin đến điểm $T(a; b; c)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

xyzOAT
Cabin chuyển động A→T trong Oxyz
a)Cho $T(a; b; c)$, khi đó $12 a - b + c = 44$.
b)Hai vectơ $\vec{AT}$ và $\vec{u}$ cùng hướng.
c)Vectơ độ dời $\vec{AT}$ là $\vec{AT} = (0; -18; 24)$.
d)Phương trình tham số đường thẳng $AT$ là $\begin{cases} x = -1 + t \\ y = 2 - 3t \\ z = 6 + 4t \end{cases}\,, (t \in \mathbb{R})$.

Câu 39.Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$, một cabin cáp treo ở Vinpearl Nha Trang xuất phát từ điểm $A(-1; 2; 6)$ chuyển động thẳng đều theo hướng vectơ $\vec{u} = (0; -3; 4)$ với tốc độ $5$ m/s (đơn vị trên mỗi trục toạ độ là mét). Sau $6$ giây kể từ lúc xuất phát, cabin đến điểm $T(a; b; c)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

xyzOAT
Cabin chuyển động A→T trong Oxyz
a)$AT = 30$ m.
b)Cho $T(a; b; c)$, khi đó $12 a - b + c = 44$.
c)Hai vectơ $\vec{AT}$ và $\vec{u}$ cùng hướng.
d)$AT = 35$ m.

14. TF: hình bình hành $ABCD$ trong $Oxyz$ — DC, D, [AB,AD], line ⊥ mp(ABCD)Đúng / Saiparallelogram_abcd_3d_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 40.Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, cho hình bình hành $ABCD$ có $A(1;0;2)$, $B(3;1;4)$, $C(5;4;3)$. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a)Tọa độ của $\overrightarrow{DC}$ là $\overrightarrow{DC} = (2;1;2)$.
b)Tọa độ điểm $D$ là $D(3;3;1)$.
c)$\left[\overrightarrow{AB}, \overrightarrow{AD}\right] = (-5;3;5)$.
d)Đường thẳng đi qua $D$ và vuông góc với $mp(ABCD)$ có phương trình $\dfrac{x + 3}{-7} = \dfrac{y + 3}{6} = \dfrac{z + 1}{-4}$.

Câu 41.Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, cho hình bình hành $ABCD$ có $A(2;-1;3)$, $B(4;0;5)$, $C(7;3;4)$. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a)Tọa độ của $\overrightarrow{DC}$ là $\overrightarrow{DC} = (2;1;2)$.
b)Tọa độ điểm $D$ là $D(5;2;2)$.
c)$\left[\overrightarrow{AB}, \overrightarrow{AD}\right] = (-5;5;4)$.
d)Đường thẳng đi qua $D$ và vuông góc với $mp(ABCD)$ có phương trình $\dfrac{x + 5}{-7} = \dfrac{y + 2}{8} = \dfrac{z + 2}{-3}$.

Câu 42.Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, cho hình bình hành $ABCD$ có $A(-1;0;0)$, $B(1;2;1)$, $C(2;5;4)$. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a)Tọa độ của $\overrightarrow{DC}$ là $\overrightarrow{DC} = (2;2;1)$.
b)Tọa độ điểm $D$ là $D(0;3;3)$.
c)$\left[\overrightarrow{AB}, \overrightarrow{AD}\right] = (5;-8;5)$.
d)Đường thẳng đi qua $D$ và vuông góc với $mp(ABCD)$ có phương trình $\dfrac{x}{3} = \dfrac{y + 3}{-5} = \dfrac{z + 3}{-4}$.

15. VDC: Cho mặt cầu $(S)$ tâm $I$ bán kính $R$, $A$ ngoài $(S)$, $B$ trong $(S)$Đúng / Saisphere_min_max_distances_pointwise(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 43.Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$, cho mặt cầu $(S)$ tâm $I(0; 0; 0)$, bán kính $R = 3$ và hai điểm $A(4; 0; 0)$, $B(0; 1; 0)$. Gọi $M$ là điểm bất kì trên mặt cầu $(S)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$IA = 4$, suy ra $A$ nằm ngoài mặt cầu $(S)$.
b)Mọi $M$ trên $(S)$ đều thoả $MA + MB \le 11$.
c)Tồn tại $M$ trên $(S)$ sao cho $MA = 0$.
d)Giá trị lớn nhất của $MB$ bằng $4$.

Câu 44.Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$, cho mặt cầu $(S)$ tâm $I(0; 0; 0)$, bán kính $R = 3$ và hai điểm $A(4; 0; 0)$, $B(0; 1; 0)$. Gọi $M$ là điểm bất kì trên mặt cầu $(S)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$IA = 4$, suy ra $A$ nằm ngoài mặt cầu $(S)$.
b)Mọi $M$ trên $(S)$ đều thoả $MA + MB \le 11$.
c)Giá trị nhỏ nhất của $MA$ bằng $7$.
d)Giá trị lớn nhất của $MA$ bằng $7$.

Câu 45.Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$, cho mặt cầu $(S)$ tâm $I(0; 0; 0)$, bán kính $R = 3$ và hai điểm $A(0; 5; 0)$, $B(0; 0; 1)$. Gọi $M$ là điểm bất kì trên mặt cầu $(S)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Tồn tại $M$ trên $(S)$ sao cho $MA = 0$.
b)Giá trị lớn nhất của $MA$ bằng $8$.
c)Giá trị nhỏ nhất của $MB$ bằng $2$.
d)Đường thẳng $AB$ luôn cắt mặt cầu $(S)$ tại hai điểm phân biệt.

16. VDC (TF): Mặt cầu $(S)$ tâm $I$ bán kính $R$Đúng / Saisphere_translation_meets_line_facts(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 46.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S)$ có phương trình $(x - 1)^2 + (y - 2)^2 + (z - 5)^2 = 25$ và đường thẳng $d$ đi qua hai điểm $A_1(7; 8; 5), A_2(8; 7; 5)$. Giả sử mặt cầu $(S)$ được tịnh tiến đi lên (theo hướng dương của trục $Oz$) với phương vuông góc với mặt phẳng $(Oxy)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

xyzOIdA₁H
Mặt cầu tâm I, R=5 và đường d
a)Có một thời điểm trong quá trình tịnh tiến, mặt cầu $(S)$ tiếp xúc với đường thẳng $d$.
b)Khoảng cách từ tâm mặt cầu $(S)$ ở vị trí ban đầu đến đường thẳng $d$ bằng $6\sqrt{2}$.
c)Bán kính của mặt cầu $(S)$ bằng $25$.
d)Khoảng cách nhỏ nhất từ tâm mặt cầu (trong quá trình tịnh tiến) đến đường $d$ bằng $8.49$.

Câu 47.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S)$ có phương trình $(x - 1)^2 + (y - 2)^2 + (z - 5)^2 = 25$ và đường thẳng $d$ đi qua hai điểm $A_1(7; 8; 5), A_2(8; 7; 5)$. Giả sử mặt cầu $(S)$ được tịnh tiến đi lên (theo hướng dương của trục $Oz$) với phương vuông góc với mặt phẳng $(Oxy)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

xyzOIdA₁H
Mặt cầu tâm I, R=5 và đường d
a)Bán kính của mặt cầu $(S)$ bằng $25$.
b)Vectơ $\vec{u} = (1; -1; 0)$ là một vectơ chỉ phương của đường thẳng $d$.
c)Khoảng cách nhỏ nhất từ tâm mặt cầu (trong quá trình tịnh tiến) đến đường $d$ bằng $8.49$.
d)Có một thời điểm trong quá trình tịnh tiến, mặt cầu $(S)$ tiếp xúc với đường thẳng $d$.

Câu 48.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S)$ có phương trình $(x - 1)^2 + (y - 2)^2 + (z - 5)^2 = 25$ và đường thẳng $d$ đi qua hai điểm $A_1(7; 8; 5), A_2(8; 7; 5)$. Giả sử mặt cầu $(S)$ được tịnh tiến đi lên (theo hướng dương của trục $Oz$) với phương vuông góc với mặt phẳng $(Oxy)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

xyzOIdA₁H
Mặt cầu tâm I, R=5 và đường d
a)Có một thời điểm trong quá trình tịnh tiến, mặt cầu $(S)$ tiếp xúc với đường thẳng $d$.
b)Khoảng cách từ tâm mặt cầu $(S)$ ở vị trí ban đầu đến đường thẳng $d$ bằng $6\sqrt{2}$.
c)Vectơ $\vec{u} = (1; -1; 0)$ là một vectơ chỉ phương của đường thẳng $d$.
d)Bán kính của mặt cầu $(S)$ bằng $25$.

17. VDC++ (TF): Hai mặt cầu $(S), (S')$ cắt nhau theo đường tròn $(C)$Đúng / Saitwo_spheres_intersect_circle_tangent_plane_facts(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 49.Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, cho hai mặt cầu $(S): (x - 3)^2 + y^2 + z^2 = 9$, $(S'): x^2 + y^2 + z^2 - 12y + 12 = 0$ và mặt phẳng $(P): z - m = 0$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

xyzOII'(C)J
Hai mặt cầu cắt nhau theo đường tròn (C)
a)Mặt phẳng chứa đường tròn $(C)$ có phương trình $x - 2y + 2 = 0$.
b)Biết rằng hai mặt cầu $(S)$ và $(S')$ cắt nhau theo giao tuyến là đường tròn $(C)$. Gọi $T$ là tập hợp các giá trị của $m$ để trên mặt phẳng $(P)$ dựng được đúng một tiếp tuyến đến đường tròn $(C)$. Tổng bình phương các phần tử của $T$ là $2$.
c)Đường tròn $(C)$ có bán kính $r_C = 2$.
d)Mặt phẳng $(P): z - m = 0$ có một vectơ pháp tuyến là $\vec{n} = (1; 0; 0)$.

Câu 50.Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, cho hai mặt cầu $(S): (x - 3)^2 + y^2 + z^2 = 9$, $(S'): x^2 + y^2 + z^2 - 12y + 12 = 0$ và mặt phẳng $(P): z - m = 0$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

xyzOII'(C)J
Hai mặt cầu cắt nhau theo đường tròn (C)
a)Khoảng cách giữa hai tâm của hai mặt cầu $(S)$ và $(S')$ bằng $3\sqrt{5}$.
b)Đường tròn $(C)$ có bán kính $r_C = 2$.
c)Mặt cầu $(S)$ có tâm là $I(3; 0; 0)$ và mặt cầu $(S')$ có bán kính là $\sqrt{24}$.
d)Biết rằng hai mặt cầu $(S)$ và $(S')$ cắt nhau theo giao tuyến là đường tròn $(C)$. Gọi $T$ là tập hợp các giá trị của $m$ để trên mặt phẳng $(P)$ dựng được đúng một tiếp tuyến đến đường tròn $(C)$. Tổng bình phương các phần tử của $T$ là $2$.

Câu 51.Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, cho hai mặt cầu $(S): (x - 3)^2 + y^2 + z^2 = 9$, $(S'): x^2 + y^2 + z^2 - 12y + 12 = 0$ và mặt phẳng $(P): z - m = 0$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

xyzOII'(C)J
Hai mặt cầu cắt nhau theo đường tròn (C)
a)Mặt phẳng chứa đường tròn $(C)$ có phương trình $x - 2y + 2 = 0$.
b)Mặt cầu $(S)$ có tâm là $I(3; 0; 0)$ và mặt cầu $(S')$ có bán kính là $\sqrt{24}$.
c)Biết rằng hai mặt cầu $(S)$ và $(S')$ cắt nhau theo giao tuyến là đường tròn $(C)$. Gọi $T$ là tập hợp các giá trị của $m$ để trên mặt phẳng $(P)$ dựng được đúng một tiếp tuyến đến đường tròn $(C)$. Tổng bình phương các phần tử của $T$ là $2$.
d)Đường tròn $(C)$ có bán kính $r_C = 2$.

18. VDC++ (TF): UAV bay theo đường thẳng từ $A$ đến $B$ với vận tốc không đổi $v$ km/hĐúng / Saiuav_radar_detection_sphere(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 52.Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$ (đơn vị: ki-lô-mét), một thiết bị radar phòng không được đặt tại gốc $O(0; 0; 0)$ có bán kính phủ sóng $25$ km. Một thiết bị bay không người lái (UAV) xuất phát từ điểm $A(0; 80; 24)$, bay theo đường thẳng với vận tốc không đổi $600$ km/h theo hướng đến điểm $B(0; -80; 24)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

xyzOOΔAH
Mặt cầu radar O, R=25 km và quỹ đạo UAV qua A
a)Thời gian UAV bị radar theo dõi (làm tròn đến hàng phần mười) là khoảng $1,4$ phút.
b)Quãng đường UAV bay trong vùng phủ sóng radar là $160$ km.
c)Phương trình tham số của đường thẳng mô tả quỹ đạo bay là $\begin{cases} x = 0 \\ y = 80 - s \\ z = 24 \end{cases}$ (với $s$ là độ dài đoạn đã bay tính từ $A$, đơn vị km).
d)Khoảng cách từ tâm radar $O$ đến đường thẳng quỹ đạo UAV bằng $24$ km.

Câu 53.Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$ (đơn vị: ki-lô-mét), một thiết bị radar phòng không được đặt tại gốc $O(0; 0; 0)$ có bán kính phủ sóng $25$ km. Một thiết bị bay không người lái (UAV) xuất phát từ điểm $A(0; 80; 24)$, bay theo đường thẳng với vận tốc không đổi $600$ km/h theo hướng đến điểm $B(0; -80; 24)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

xyzOOΔAH
Mặt cầu radar O, R=25 km và quỹ đạo UAV qua A
a)Phương trình tham số của đường thẳng mô tả quỹ đạo bay là $\begin{cases} x = 0 \\ y = 80 - s \\ z = 24 \end{cases}$ (với $s$ là độ dài đoạn đã bay tính từ $A$, đơn vị km).
b)Điểm phát hiện đầu tiên có toạ độ $(0; -7; 24)$.
c)Quãng đường UAV bay trong vùng phủ sóng radar là $14$ km.
d)Quãng đường UAV bay trong vùng phủ sóng radar là $160$ km.

Câu 54.Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$ (đơn vị: ki-lô-mét), một thiết bị radar phòng không được đặt tại gốc $O(0; 0; 0)$ có bán kính phủ sóng $50$ km. Một thiết bị bay không người lái (UAV) xuất phát từ điểm $A(0; 100; 30)$, bay theo đường thẳng với vận tốc không đổi $800$ km/h theo hướng đến điểm $B(0; -100; 30)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

xyzOOΔAH
Mặt cầu radar O, R=50 km và quỹ đạo UAV qua A
a)Điểm phát hiện đầu tiên có toạ độ $(0; -40; 30)$.
b)Khoảng cách từ tâm radar $O$ đến đường thẳng quỹ đạo UAV bằng $30$ km.
c)Quãng đường UAV bay trong vùng phủ sóng radar là $200$ km.
d)Quãng đường UAV bay trong vùng phủ sóng radar là $80$ km.

19. VDC (TF): Thiết bị lặn / drone bay với quỹ đạo đường thẳng, vectơ chỉ phương $\vec{u}$, vận tốc $v(t)$ là hàm tuyến tínhĐúng / Saiunderwater_drone_oxyz_velocity_sphere(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 55.Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$ (đơn vị đo trên các trục là mét), một máy bay không người lái xuất phát từ điểm $A(1; 2; 2)$. Máy bay không người lái di chuyển theo một quỹ đạo là đường thẳng với hướng luôn được xác định bởi vectơ $\vec{u} = (2; 1; 2)$. Biết tốc độ di chuyển tại thời điểm $t$ (giây) kể từ lúc xuất phát được mô phỏng bởi hàm số $v(t) = 2t + 1$ (m/s). Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

xyzOIΔAH
Quỹ đạo qua A và mặt cầu cảnh báo I, R=3
a)Vận tốc của máy bay không người lái tại thời điểm $t = 0$ bằng $0$.
b)Giả sử vùng cảnh báo của một trạm quan sát là khối cầu $(S): x^2 + y^2 + z^2 - 10x - 8y - 4z + 36 \le 0$. Tại thời điểm $t = 2$ giây, máy bay không người lái vẫn nằm ngoài vùng cảnh báo này.
c)Vectơ độ dời từ điểm xuất phát đến vị trí tại $t = 2$ giây cùng phương với $\vec{u}$.
d)Mặt phẳng đi qua điểm xuất phát $A(1; 2; 2)$ và vuông góc với quỹ đạo chuyển động có phương trình $2x + y + 2z - 8 = 0$.

Câu 56.Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$ (đơn vị đo trên các trục là mét), một robot tự hành dưới biển xuất phát từ điểm $A(2; 1; 1)$. Robot tự hành dưới biển di chuyển theo một quỹ đạo là đường thẳng với hướng luôn được xác định bởi vectơ $\vec{u} = (1; 2; 2)$. Biết tốc độ di chuyển tại thời điểm $t$ (giây) kể từ lúc xuất phát được mô phỏng bởi hàm số $v(t) = 2t + 4$ (m/s). Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

xyzOIΔAH
Quỹ đạo qua A và mặt cầu cảnh báo I, R=7
a)Phương trình chính tắc của đường thẳng mô tả quỹ đạo chuyển động là $\dfrac{x - 1}{2} = \dfrac{y - 2}{1} = \dfrac{z - 2}{1}$ (nếu mẫu $\ne 0$).
b)Quãng đường robot tự hành dưới biển di chuyển được sau $3$ giây đầu tiên là $21$ mét.
c)Giả sử vùng cảnh báo của một trạm quan sát là khối cầu $(S): x^2 + y^2 + z^2 - 18x - 30y - 14z + 306 \le 0$. Tại thời điểm $t = 3$ giây, robot tự hành dưới biển vẫn nằm ngoài vùng cảnh báo này.
d)Vectơ độ dời từ điểm xuất phát đến vị trí tại $t = 3$ giây cùng phương với $\vec{u}$.

Câu 57.Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$ (đơn vị đo trên các trục là mét), một robot tự hành dưới biển xuất phát từ điểm $A(2; 1; 1)$. Robot tự hành dưới biển di chuyển theo một quỹ đạo là đường thẳng với hướng luôn được xác định bởi vectơ $\vec{u} = (1; 2; 2)$. Biết tốc độ di chuyển tại thời điểm $t$ (giây) kể từ lúc xuất phát được mô phỏng bởi hàm số $v(t) = 2t + 4$ (m/s). Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

xyzOIΔAH
Quỹ đạo qua A và mặt cầu cảnh báo I, R=7
a)Giả sử vùng cảnh báo của một trạm quan sát là khối cầu $(S): x^2 + y^2 + z^2 - 18x - 30y - 14z + 306 \le 0$. Tại thời điểm $t = 3$ giây, robot tự hành dưới biển vẫn nằm ngoài vùng cảnh báo này.
b)Quãng đường robot tự hành dưới biển di chuyển được sau $3$ giây đầu tiên là $21$ mét.
c)Mặt phẳng đi qua điểm xuất phát $A(2; 1; 1)$ và vuông góc với quỹ đạo chuyển động có phương trình $x + 2y + 2z - 6 = 0$.
d)Phương trình chính tắc của đường thẳng mô tả quỹ đạo chuyển động là $\dfrac{x - 1}{2} = \dfrac{y - 2}{1} = \dfrac{z - 2}{1}$ (nếu mẫu $\ne 0$).

20. Cho hai điểm $A, B$ cụ thể — xét đúng/sai về $\vec{AB}$, độ dài, trung điểm, vectơ ngượcĐúng / Saivector_3d_coordinates_examples(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 58.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(4; 3; 3)$ và $B(2; 5; -1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trung điểm $I$ của $AB$ có tọa độ $I(3; 4; 1)$.
b)$AB^2 = 24$.
c)$\overrightarrow{BA} = (2; -2; 4)$.
d)$\overrightarrow{AB} = (2; -2; 4)$.

Câu 59.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(5; -1; 5)$ và $B(3; -1; 2)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khoảng cách giữa hai điểm có thể là số âm.
b)$AB^2 = 13$.
c)$\overrightarrow{AB} = (2; 0; 3)$.
d)$AB = \sqrt{13}$.

Câu 60.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(2; 5; 2)$ và $B(5; 3; 5)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$AB = \sqrt{22}$.
b)$\overrightarrow{AB} = (3; -2; 3)$.
c)$\overrightarrow{AB} = (-3; 2; -3)$.
d)$AB^2 = 22$.

21. Cho điểm $A(a; b; c)$ cụ thể — xét đúng/sai về vectơ vị trí, hình chiếu trên các trục/mặt phẳng tọa độ, điểm đối xứngĐúng / Saivector_3d_coordinates_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 61.Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $A(4; 3; 4)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hình chiếu của $A$ trên trục $Oy$ là $A_y(4; 0; 0)$.
b)Điểm đối xứng của $A$ qua mặt phẳng $(Oxy)$ là $A_2(4; 3; -4)$.
c)$|\overrightarrow{OA}| = \sqrt{41}$.
d)$\overrightarrow{OA} = (4; 3; 4)$.

Câu 62.Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $A(-1; 4; 2)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hình chiếu của $A$ trên trục $Oy$ là $A_y(-1; 0; 0)$.
b)$|\overrightarrow{OA}| = \sqrt{21}$.
c)Hình chiếu của $A$ trên trục $Ox$ là $A_x(-1; 0; 0)$.
d)Hình chiếu của $A$ trên mặt phẳng $(Oxy)$ là $A'(-1; 4; 0)$.

Câu 63.Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $A(3; 2; 4)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$|\overrightarrow{OA}| = \sqrt{29}$.
b)Hình chiếu của $A$ trên trục $Oy$ là $A_y(3; 0; 0)$.
c)$\overrightarrow{OA} = (3; 2; 4)$.
d)Điểm đối xứng của $A$ qua mặt phẳng $(Oxy)$ là $A_2(3; 2; -4)$.

22. Khoảng cách giữa 2 điểm trong không gianTrả lời ngắndistance_between_two_points_3d(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 64.Tính khoảng cách $AB$ với $A(0; 0; 0)$, $B(1; 4; 8)$.

Câu 65.Tính khoảng cách $AB$ với $A(0; 0; 0)$, $B(3; 4; 0)$.

Câu 66.Tính khoảng cách $AB$ với $A(0; 0; 0)$, $B(2; 2; 1)$.

23. VDC: Bài toán GPS — định vị điểm $M$ qua $4$ vệ tinh (ĐMH BGD 2025)Trả lời ngắngps_4satellite_locate_point(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 67.Hệ thống định vị toàn cầu GPS xác định vị trí điểm $M$ trong không gian dựa trên tín hiệu từ $4$ vệ tinh. Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$, bốn vệ tinh được đặt tại các vị trí $A(5; 5; 4)$, $B(2; 1; 7)$, $C(2; 13; 4)$, $D(6; 1; 4)$ (đơn vị: ki-lô-mét). Tín hiệu thu được cho biết: $MA = 5$ km, $MB = 3$ km, $MC = 12$ km, $MD = 4$ km. Tính tổng các toạ độ $T = x_M + y_M + z_M$ của điểm $M$.

xyzOABCDM
4 vệ tinh GPS định vị điểm M

Câu 68.Hệ thống định vị toàn cầu GPS xác định vị trí điểm $M$ trong không gian dựa trên tín hiệu từ $4$ vệ tinh. Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$, bốn vệ tinh được đặt tại các vị trí $A(6; 4; 5)$, $B(3; 0; 8)$, $C(3; 12; 5)$, $D(7; 0; 5)$ (đơn vị: ki-lô-mét). Tín hiệu thu được cho biết: $MA = 5$ km, $MB = 3$ km, $MC = 12$ km, $MD = 4$ km. Tính tổng các toạ độ $T = x_M + y_M + z_M$ của điểm $M$.

xyzOABCDM
4 vệ tinh GPS định vị điểm M

Câu 69.Hệ thống định vị toàn cầu GPS xác định vị trí điểm $M$ trong không gian dựa trên tín hiệu từ $4$ vệ tinh. Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$, bốn vệ tinh được đặt tại các vị trí $A(4; 6; 3)$, $B(1; 2; 6)$, $C(1; 14; 3)$, $D(5; 2; 3)$ (đơn vị: ki-lô-mét). Tín hiệu thu được cho biết: $MA = 5$ km, $MB = 3$ km, $MC = 12$ km, $MD = 4$ km. Tính tổng các toạ độ $T = x_M + y_M + z_M$ của điểm $M$.

xyzOABCDM
4 vệ tinh GPS định vị điểm M

24. VDC++ (SA): Tia laser từ điểm $A(a; b; c)$ chiếu về phía mặt $(Oyz)$, luôn tạo góc $\alpha$ với trục $Ox$ (vectơ chỉ phương thay đổi nhưng giữ góc cố định)Trả lời ngắnlaser_beam_max_distance_from_origin(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 70.Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$ (đơn vị trên mỗi trục là mét), một thiết bị phát tia laser được đặt tại điểm $A(4; 5; 12)$. Thiết bị này chiếu một tia sáng về phía bức tường phẳng trùng với mặt phẳng toạ độ $(Oyz)$. Biết rằng tia sáng phát ra luôn thay đổi nhưng luôn tạo với trục $Ox$ một góc $45^\circ$. Gọi $M$ là vị trí vệt sáng laser chiếu lên bức tường. Khoảng cách lớn nhất từ vệt sáng $M$ đến gốc toạ độ $O$ bằng bao nhiêu mét?

xyzOAM
Tia laser từ A đến vệt sáng M trên (Oyz)

Câu 71.Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$ (đơn vị trên mỗi trục là mét), một thiết bị phát tia laser được đặt tại điểm $A(4\sqrt{3}; 6; 8)$. Thiết bị này chiếu một tia sáng về phía bức tường phẳng trùng với mặt phẳng toạ độ $(Oyz)$. Biết rằng tia sáng phát ra luôn thay đổi nhưng luôn tạo với trục $Ox$ một góc $60^\circ$. Gọi $M$ là vị trí vệt sáng laser chiếu lên bức tường. Khoảng cách lớn nhất từ vệt sáng $M$ đến gốc toạ độ $O$ bằng bao nhiêu mét?

xyzOAM
Tia laser từ A đến vệt sáng M trên (Oyz)

Câu 72.Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$ (đơn vị trên mỗi trục là mét), một thiết bị phát tia laser được đặt tại điểm $A(5\sqrt{3}; 5; 12)$. Thiết bị này chiếu một tia sáng về phía bức tường phẳng trùng với mặt phẳng toạ độ $(Oyz)$. Biết rằng tia sáng phát ra luôn thay đổi nhưng luôn tạo với trục $Ox$ một góc $60^\circ$. Gọi $M$ là vị trí vệt sáng laser chiếu lên bức tường. Khoảng cách lớn nhất từ vệt sáng $M$ đến gốc toạ độ $O$ bằng bao nhiêu mét?

xyzOAM
Tia laser từ A đến vệt sáng M trên (Oyz)

25. VDC++ (SA): Ba cây cột dựng trên sân ($(Oxy)$ là mặt đất)Trả lời ngắnthree_poles_reflection_total_sum_sa(2 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(2 câu)

Câu 73.Trong không gian $Oxyz$, mỗi đơn vị trên trục toạ độ là mét, mặt phẳng $(Oxy)$ là mặt đất, trục $Oz$ hướng lên trời. Có ba cây cột được cắm trên sân trường: chân cột 1 (cao $10$ m) ở gốc toạ độ $O$; chân cột 2 (cao $15$ m) nằm trên trục $Ox$; chân cột 3 (cao $20$ m) nằm trên trục $Oy$. Khoảng cách từ cột 1 đến cột 2 là $30$ m và từ cột 2 đến cột 3 là $50$ m. Người ta nối dây: từ đỉnh cột 2 xuống mặt đất rồi lại lên đỉnh cột 1; từ đỉnh cột 1 kéo dây xuống mặt đất rồi tiếp lên đỉnh cột 3. Gọi $A(x; y; z)$ và $B(a; b; c)$ là hai vị trí chạm đất của dây, $T$ là tổng chiều dài dây ngắn nhất. Tính $x + y + z + a + b + c + T$ (chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng đơn vị).

xyzOEFHE'
Ba cột và phép đối xứng E' qua mặt đất

Câu 74.Trong không gian $Oxyz$, mỗi đơn vị trên trục toạ độ là mét, mặt phẳng $(Oxy)$ là mặt đất, trục $Oz$ hướng lên trời. Có ba cây cột được cắm trên sân trường: chân cột 1 (cao $9$ m) ở gốc toạ độ $O$; chân cột 2 (cao $12$ m) nằm trên trục $Ox$; chân cột 3 (cao $16$ m) nằm trên trục $Oy$. Khoảng cách từ cột 1 đến cột 2 là $24$ m và từ cột 2 đến cột 3 là $25$ m. Người ta nối dây: từ đỉnh cột 2 xuống mặt đất rồi lại lên đỉnh cột 1; từ đỉnh cột 1 kéo dây xuống mặt đất rồi tiếp lên đỉnh cột 3. Gọi $A(x; y; z)$ và $B(a; b; c)$ là hai vị trí chạm đất của dây, $T$ là tổng chiều dài dây ngắn nhất. Tính $x + y + z + a + b + c + T$ (chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng đơn vị).

xyzOEFHE'
Ba cột và phép đối xứng E' qua mặt đất

26. VDC++ (SA): Hai viên đạn bay theo hai đường thẳng trong $Oxyz$, va chạm tại một điểm cách điểm đầu của viên thứ nhất một khoảng $L$ cho trướcTrả lời ngắntwo_bullets_collision_distance_3d(2 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(2 câu)

Câu 75.Trong một đợt diễn tập quốc phòng, hai người ở vị trí khác nhau cùng ngắm bắn một mục tiêu cố định trên không. Người ta gắn một hệ trục toạ độ $Oxyz$ (đơn vị trên mỗi trục là mét). Người thứ nhất bắn một viên đạn đi qua hai điểm $A(5; 7; 10)$ và $B(6; 9; 12)$. Người thứ hai bắn một viên đạn đi qua hai điểm $C(15; 17; 5)$ và $D$ (điểm $D$ ở độ cao $26$ m so với mặt đất). Biết rằng sau một thời gian rời khỏi nòng súng, hai viên đạn chạm với nhau tại vị trí cách điểm $A$ một khoảng $150$ m. Hỏi $D$ cách $C$ một khoảng bao nhiêu mét? (Làm tròn đến hàng phần mười)

xyzOACM
Hai đường bay đạn va chạm tại M

Câu 76.Trong một đợt diễn tập quốc phòng, hai người ở vị trí khác nhau cùng ngắm bắn một mục tiêu cố định trên không. Người ta gắn một hệ trục toạ độ $Oxyz$ (đơn vị trên mỗi trục là mét). Người thứ nhất bắn một viên đạn đi qua hai điểm $A(1; 2; 2)$ và $B(2; 4; 4)$. Người thứ hai bắn một viên đạn đi qua hai điểm $C(7; 5; 2)$ và $D$ (điểm $D$ ở độ cao $14$ m so với mặt đất). Biết rằng sau một thời gian rời khỏi nòng súng, hai viên đạn chạm với nhau tại vị trí cách điểm $A$ một khoảng $90$ m. Hỏi $D$ cách $C$ một khoảng bao nhiêu mét? (Làm tròn đến hàng phần mười)

xyzOACM
Hai đường bay đạn va chạm tại M

27. Tính độ dài vectơ với tọa độ PythagoreanTrả lời ngắnvector_3d_modulus_value(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 77.Tính độ dài vectơ $\vec{u} = (1; 4; 8)$.

Câu 78.Tính độ dài vectơ $\vec{u} = (2; 2; 1)$.

Câu 79.Tính độ dài vectơ $\vec{u} = (3; 4; 0)$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Toạ độ vectơ và biểu thức toạ độ".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

99.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 4 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

346.000đ
249.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề