Công thức
§1. Công thức(2)
Thể tích hình lăng trụ đứng
- Hình hộp chữ nhật cạnh $a, b, c$: $V = abc$.
- Hình lập phương cạnh $a$: $V = a^3$.
- Lăng trụ tam giác đáy $\Delta$ diện tích $S$, chiều cao $h$: $V = S h$.
Đơn vị thể tích
Bài tập
1. Thể tích hình lập phương cạnh $a$ là $a^3$Trắc nghiệmcube_volume(3 câu)
Câu 1.Tính thể tích hình lập phương cạnh $6$.
Câu 2.Tính thể tích hình lập phương cạnh $2$.
Câu 3.Tính thể tích hình lập phương cạnh $5$.
2. Bài toán thực tế: bể nước dạng hộp chữ nhật — tính thể tích rồi đổi ra lítTrắc nghiệmpool_water_volume_real(3 câu)
Câu 4.Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có đáy là hình chữ nhật kích thước $2\text{ m} \times 3\text{ m}$ và chiều cao (chiều sâu) $1\text{ m}$. Người ta đổ nước đầy bể. Hỏi bể chứa được bao nhiêu lít nước? (Biết $1\text{ m}^3 = 1000$ lít.)
Câu 5.Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có đáy là hình chữ nhật kích thước $3\text{ m} \times 3\text{ m}$ và chiều cao (chiều sâu) $1\text{ m}$. Người ta đổ nước đầy bể. Hỏi bể chứa được bao nhiêu lít nước? (Biết $1\text{ m}^3 = 1000$ lít.)
Câu 6.Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có đáy là hình chữ nhật kích thước $3\text{ m} \times 2\text{ m}$ và chiều cao (chiều sâu) $2\text{ m}$. Người ta đổ nước đầy bể. Hỏi bể chứa được bao nhiêu lít nước? (Biết $1\text{ m}^3 = 1000$ lít.)
3. Công thức thể tích lăng trụ $V = S \cdot h$ — tính khi biết $S$ và $h$Trắc nghiệmprism_volume_general_formula(3 câu)
Câu 7.Lăng trụ đứng có diện tích đáy $S = 10$ và chiều cao $h = 5$. Thể tích bằng?
Câu 8.Lăng trụ đứng có diện tích đáy $S = 8$ và chiều cao $h = 5$. Thể tích bằng?
Câu 9.Lăng trụ đứng có diện tích đáy $S = 10$ và chiều cao $h = 8$. Thể tích bằng?
4. Thể tích lăng trụ đứng đáy là hình chữ nhật (= hình hộp chữ nhật)Trắc nghiệmrect_prism_volume(3 câu)
Câu 10.Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước $7, 3, 8$. Thể tích của nó bằng:
Câu 11.Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước $7, 3, 6$. Thể tích của nó bằng:
Câu 12.Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước $7, 8, 2$. Thể tích của nó bằng:
5. Lăng trụ TAM GIÁC ĐỀU có tất cả các cạnh bằng $a$ → thể tích $V = \dfrac{a^3\sqrt{3}}{4}$Trắc nghiệmregular_triangular_prism_all_edges_equal(3 câu)
Câu 13.Cho hình lăng trụ đều $ABC.A'B'C'$ có tất cả các cạnh bằng $4$ (xem hình dưới). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng:
Câu 14.Cho hình lăng trụ đều $ABC.A'B'C'$ có tất cả các cạnh bằng $8$ (xem hình dưới). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng:
Câu 15.Cho hình lăng trụ đều $ABC.A'B'C'$ có tất cả các cạnh bằng $6$ (xem hình dưới). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng:
6. Thể tích lăng trụ đứng đáy tam giác vuông (cạnh đáy $a, b$, chiều cao $h$)Trắc nghiệmtriangular_prism_volume(3 câu)
Câu 16.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $5$ và $8$, chiều cao lăng trụ $8$. Tính thể tích.
Câu 17.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $8$ và $10$, chiều cao lăng trụ $3$. Tính thể tích.
Câu 18.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $5$ và $4$, chiều cao lăng trụ $5$. Tính thể tích.
7. Lăng trụ đáy tam giác vuông: biết cạnh huyền và một cạnh góc vuông, tìm cạnh còn lại bằng Pythagore rồi tính thể tíchTrắc nghiệmtriangular_prism_volume_pythagore(3 câu)
Câu 19.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông, cạnh huyền bằng $15$ và một cạnh góc vuông bằng $12$. Chiều cao của lăng trụ bằng $6$. Tính thể tích của lăng trụ.
Câu 20.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông, cạnh huyền bằng $20$ và một cạnh góc vuông bằng $12$. Chiều cao của lăng trụ bằng $7$. Tính thể tích của lăng trụ.
Câu 21.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông, cạnh huyền bằng $15$ và một cạnh góc vuông bằng $12$. Chiều cao của lăng trụ bằng $7$. Tính thể tích của lăng trụ.
8. Lăng trụ đứng đáy tam giác vuông cụ thể: cạnh góc vuông $a, b$, cao $h$ — tính diện tích đáy, thể tíchĐúng / Saiprism_volume_facts(3 câu)
Câu 22.Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $a = 5$, $b = 6$ và chiều cao lăng trụ $h = 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $a = 5$, $b = 4$ và chiều cao lăng trụ $h = 10$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $a = 3$, $b = 5$ và chiều cao lăng trụ $h = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
9. Hình lập phương / hộp chữ nhật cụ thể — tính thể tíchĐúng / Saivolume_facts(3 câu)
Câu 25.Cho hình lập phương cạnh $a = 6$ và hình hộp chữ nhật kích thước $6 \times 3 \times 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 26.Cho hình lập phương cạnh $a = 5$ và hình hộp chữ nhật kích thước $5 \times 4 \times 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 27.Cho hình lập phương cạnh $a = 3$ và hình hộp chữ nhật kích thước $6 \times 4 \times 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
10. Hộp chữ nhật ba kích thướcTrả lời ngắnprism_volume_rect(3 câu)
Câu 28.Một hình hộp chữ nhật có thể tích $792$ cm³, đáy có kích thước $8$ cm $\times$ $9$ cm. Tính chiều cao (cm).
Câu 29.Một hình hộp chữ nhật có thể tích $64$ cm³, đáy có kích thước $8$ cm $\times$ $2$ cm. Tính chiều cao (cm).
Câu 30.Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước $7$ cm, $9$ cm, $3$ cm. Tính thể tích (cm³, không kèm đơn vị).
11. Lăng trụ đáy tam giác vuông có hai cạnh góc vuông $a, b$ và chiều cao $h$Trả lời ngắntriangular_prism_volume_sa(3 câu)
Câu 31.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $4$ cm và $4$ cm, chiều cao lăng trụ $4$ cm. Tính thể tích (cm³).
Câu 32.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $6$ cm và $10$ cm, chiều cao lăng trụ $7$ cm. Tính thể tích (cm³).
Câu 33.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $6$ cm và $8$ cm, chiều cao lăng trụ $9$ cm. Tính thể tích (cm³).