Công thức
§1. Định lý(3)
Trường hợp g-g (góc-góc)
Trường hợp c-g-c (cạnh-góc-cạnh)
Trường hợp c-c-c (cạnh-cạnh-cạnh)
§2. Phương pháp(1)
Quy trình chứng minh đồng dạng
- 2 góc bằng nhau → g-g.
- 3 cặp cạnh tỉ lệ → c-c-c.
- 2 cạnh tỉ lệ + góc xen giữa → c-g-c.
§3. Mẹo(1)
Mẹo: viết đúng thứ tự đỉnh tương ứng
Bài tập
1. Tỉ số diện tích = bình phương tỉ số đồng dạngTrắc nghiệmarea_ratio_squared(3 câu)
Câu 1.Hai tam giác đồng dạng với tỉ số $k = \dfrac{2}{3}$. Tỉ số diện tích $\dfrac{S_1}{S_2}$ bằng?
Câu 2.Hai tam giác đồng dạng với tỉ số $k = \dfrac{2}{5}$. Tỉ số diện tích $\dfrac{S_1}{S_2}$ bằng?
Câu 3.Hai tam giác đồng dạng với tỉ số $k = \dfrac{2}{5}$. Tỉ số diện tích $\dfrac{S_1}{S_2}$ bằng?
2. Vận dụng: dùng trường hợp c-g-c (góc chung) tính cạnh $MN$Trắc nghiệmcgc_common_angle_find_side(3 câu)
Câu 4.Cho tam giác $ABC$ có $AB = 15$, $AC = 18$, $BC = 9$. Trên cạnh $AB$ lấy điểm $M$, trên cạnh $AC$ lấy điểm $N$ sao cho $AM = 6$, $AN = 5$. Tính độ dài đoạn $MN$.
Câu 5.Cho tam giác $ABC$ có $AB = 10$, $AC = 15$, $BC = 10$. Trên cạnh $AB$ lấy điểm $M$, trên cạnh $AC$ lấy điểm $N$ sao cho $AM = 9$, $AN = 6$. Tính độ dài đoạn $MN$.
Câu 6.Cho tam giác $ABC$ có $AB = 8$, $AC = 12$, $BC = 8$. Trên cạnh $AB$ lấy điểm $M$, trên cạnh $AC$ lấy điểm $N$ sao cho $AM = 3$, $AN = 2$. Tính độ dài đoạn $MN$.
3. Cho 2 bộ 3 cạnh, kiểm tra 2 tam giác có đồng dạng không (qua c-c-c)Trắc nghiệmcheck_two_triangles_similar(3 câu)
Câu 7.Tam giác $ABC$ có ba cạnh $3, 9, 6$ và tam giác $A'B'C'$ có ba cạnh $6, 18, 12$. Hai tam giác có đồng dạng không?
Câu 8.Tam giác $ABC$ có ba cạnh $7, 9, 6$ và tam giác $A'B'C'$ có ba cạnh $21, 27, 19$. Hai tam giác có đồng dạng không?
Câu 9.Tam giác $ABC$ có ba cạnh $5, 8, 9$ và tam giác $A'B'C'$ có ba cạnh $10, 16, 17$. Hai tam giác có đồng dạng không?
4. Cho phát biểu, chọn tên trường hợp đồng dạng tương ứngTrắc nghiệmidentify_similarity_case(3 câu)
Câu 10.Phát biểu sau đề cập đến trường hợp đồng dạng nào? "Hai tam giác có hai cặp góc tương ứng bằng nhau."
Câu 11.Phát biểu sau đề cập đến trường hợp đồng dạng nào? "Hai tam giác có hai cặp góc tương ứng bằng nhau."
Câu 12.Phát biểu sau đề cập đến trường hợp đồng dạng nào? "Hai tam giác có ba cặp cạnh tương ứng tỉ lệ."
5. Vận dụng cao: cho 3 cạnh △ nhỏ + 1 cạnh tương ứng △ lớn, tính 2 cạnh còn lại của △ lớnTrắc nghiệmsimilar_triangle_remaining_sides(3 câu)
Câu 13.Cho hai tam giác đồng dạng $\triangle ABC \sim \triangle A'B'C'$ (theo thứ tự đỉnh), với $AB = 2$, $BC = 3$, $CA = 4$ và $A'B' = 6$. Tính độ dài hai cạnh còn lại của $\triangle A'B'C'$.
Câu 14.Cho hai tam giác đồng dạng $\triangle ABC \sim \triangle A'B'C'$ (theo thứ tự đỉnh), với $AB = 4$, $BC = 5$, $CA = 6$ và $A'B' = 8$. Tính độ dài hai cạnh còn lại của $\triangle A'B'C'$.
Câu 15.Cho hai tam giác đồng dạng $\triangle ABC \sim \triangle A'B'C'$ (theo thứ tự đỉnh), với $AB = 6$, $BC = 8$, $CA = 10$ và $A'B' = 9$. Tính độ dài hai cạnh còn lại của $\triangle A'B'C'$.
6. Tỉ số đồng dạng $k = a/a'$Trắc nghiệmsimilarity_ratio_value(3 câu)
Câu 16.Hai tam giác đồng dạng có hai cạnh tương ứng lần lượt là $4$ và $6$. Tỉ số đồng dạng $k$ (tỉ số cạnh tam giác đầu trên tam giác thứ hai) bằng?
Câu 17.Hai tam giác đồng dạng có hai cạnh tương ứng lần lượt là $5$ và $10$. Tỉ số đồng dạng $k$ (tỉ số cạnh tam giác đầu trên tam giác thứ hai) bằng?
Câu 18.Hai tam giác đồng dạng có hai cạnh tương ứng lần lượt là $3$ và $9$. Tỉ số đồng dạng $k$ (tỉ số cạnh tam giác đầu trên tam giác thứ hai) bằng?
7. Cho hai tam giác vuông cụ thể với 1 cặp góc nhọn bằng nhau — g.gĐúng / Saicases_facts2(3 câu)
Câu 19.Cho hai tam giác vuông $\Delta ABC$ (vuông tại $A$) và $\Delta A'B'C'$ (vuông tại $A'$) thoả $\widehat{B} = \widehat{B'} = 60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 20.Cho hai tam giác vuông $\Delta ABC$ (vuông tại $A$) và $\Delta A'B'C'$ (vuông tại $A'$) thoả $\widehat{B} = \widehat{B'} = 30^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Cho hai tam giác vuông $\Delta ABC$ (vuông tại $A$) và $\Delta A'B'C'$ (vuông tại $A'$) thoả $\widehat{B} = \widehat{B'} = 30^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
8. Cho 2 tam giác cụ thể: 3 cặp cạnh tỉ lệ — c.c.cĐúng / Saisimilarity_cases_facts(3 câu)
Câu 22.Cho $\Delta ABC$ có $AB = 4$, $BC = 6$, $CA = 5$ và $\Delta A'B'C'$ có $A'B' = 8$, $B'C' = 12$, $C'A' = 10$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Cho $\Delta ABC$ có $AB = 4$, $BC = 6$, $CA = 5$ và $\Delta A'B'C'$ có $A'B' = 12$, $B'C' = 18$, $C'A' = 15$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Cho $\Delta ABC$ có $AB = 4$, $BC = 6$, $CA = 5$ và $\Delta A'B'C'$ có $A'B' = 12$, $B'C' = 18$, $C'A' = 15$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
9. Tam giác đồng dạng — cạnh còn lại tam giác nhỏ (số thập phân)Trả lời ngắnfind_third_side_via_ratio(3 câu)
Câu 25.Tam giác lớn ba cạnh $8$, $7$, $6$ (đồng dạng tỉ số $2:2$ với tam giác nhỏ). Tam giác nhỏ có 2 cạnh $8$, $7$. Tính cạnh còn lại của tam giác nhỏ.
Câu 26.Tam giác lớn ba cạnh $8$, $8$, $10$ (đồng dạng tỉ số $2:1$ với tam giác nhỏ). Tam giác nhỏ có 2 cạnh $4$, $4$. Tính cạnh còn lại của tam giác nhỏ.
Câu 27.Tam giác lớn ba cạnh $21$, $12$, $18$ (đồng dạng tỉ số $3:1$ với tam giác nhỏ). Tam giác nhỏ có 2 cạnh $7$, $6$. Tính cạnh còn lại của tam giác nhỏ.
10. Tỉ số chu vi $= k$Trả lời ngắnsimilarity_ratio_perimeter(3 câu)
Câu 28.Đồng dạng tỉ số $2:1$. Tam giác nhỏ chu vi $24$ cm. Chu vi tam giác lớn (cm)?
Câu 29.Đồng dạng tỉ số $3:2$. Tam giác nhỏ chu vi $24$ cm. Chu vi tam giác lớn (cm)?
Câu 30.Đồng dạng tỉ số $3:2$. Tam giác nhỏ chu vi $12$ cm. Chu vi tam giác lớn (cm)?