Lớp 8 · Tam giác đồng dạng

Tam giác đồng dạng

27 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
27 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Định nghĩa(1)

1.1

Tam giác đồng dạng

Tam giác $A'B'C'$ đồng dạng với tam giác $ABC$, ký hiệu $\triangle A'B'C' \sim \triangle ABC$, nếu: 1. Các góc tương ứng bằng nhau: $\widehat{A'} = \widehat{A}, \widehat{B'} = \widehat{B}, \widehat{C'} = \widehat{C}$. 2. Các cạnh tương ứng tỉ lệ: $\dfrac{A'B'}{AB} = \dfrac{B'C'}{BC} = \dfrac{A'C'}{AC} = k$. $k$: tỉ số đồng dạng.

§2. Tính chất(2)

2.1

Tính chất tỉ số đồng dạng

Cho $\triangle A'B'C' \sim \triangle ABC$ tỉ số $k$:
  • Tỉ số 2 đường cao tương ứng = $k$.
  • Tỉ số 2 đường phân giác tương ứng = $k$.
  • Tỉ số 2 đường trung tuyến tương ứng = $k$.
  • Tỉ số chu vi = $k$.
  • Tỉ số diện tích = $k^2$.
2.2

Tính chất đặc biệt

  • 2 tam giác bằng nhau = đồng dạng tỉ số $k = 1$.
  • $\triangle ABC \sim \triangle ABC$ (tự đồng dạng).
  • $\sim$ có tính bắc cầu: $\triangle_1 \sim \triangle_2, \triangle_2 \sim \triangle_3 \Rightarrow \triangle_1 \sim \triangle_3$.
  • $\sim$ có tính đối xứng.

Bài tập

1. Hai tam giác đồng dạng theo tỉ số $k$, tìm cạnh tương ứngTrắc nghiệmfind_side_from_similarity_ratio(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 1.Tam giác $ABC$ đồng dạng với tam giác $A'B'C'$ theo tỉ số $k = 4$ (tỉ số đồng dạng từ $ABC$ sang $A'B'C'$). Biết $AB = 18$, tính $A'B'$.

A.$A'B' = 14$
B.$A'B' = 72$
C.$A'B' = \dfrac{9}{2}$
D.$A'B' = 22$

Câu 2.Tam giác $ABC$ đồng dạng với tam giác $A'B'C'$ theo tỉ số $k = \dfrac{8}{3}$ (tỉ số đồng dạng từ $ABC$ sang $A'B'C'$). Biết $AB = 9$, tính $A'B'$.

A.$A'B' = \dfrac{19}{3}$
B.$A'B' = \dfrac{35}{3}$
C.$A'B' = 24$
D.$A'B' = \dfrac{27}{8}$

Câu 3.Tam giác $ABC$ đồng dạng với tam giác $A'B'C'$ theo tỉ số $k = \dfrac{8}{3}$ (tỉ số đồng dạng từ $ABC$ sang $A'B'C'$). Biết $AB = 9$, tính $A'B'$.

A.$A'B' = \dfrac{19}{3}$
B.$A'B' = \dfrac{27}{8}$
C.$A'B' = 24$
D.$A'B' = \dfrac{35}{3}$

2. Vận dụng: chu vi $\triangle ADE$ khi $DE \parallel BC$ và biết chu vi $\triangle ABC$Trắc nghiệmperimeter_subtriangle_via_similarity(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 4.Cho tam giác $ABC$ có chu vi bằng $20$. Trên cạnh $AB$ lấy điểm $D$, trên cạnh $AC$ lấy điểm $E$ sao cho $DE \parallel BC$ và $AD = 6$, $DB = 4$. Tính chu vi tam giác $ADE$.

A.$P_{ADE} = 8$
B.$P_{ADE} = 12$
C.$P_{ADE} = 20$
D.$P_{ADE} = 7$

Câu 5.Cho tam giác $ABC$ có chu vi bằng $20$. Trên cạnh $AB$ lấy điểm $D$, trên cạnh $AC$ lấy điểm $E$ sao cho $DE \parallel BC$ và $AD = 6$, $DB = 4$. Tính chu vi tam giác $ADE$.

A.$P_{ADE} = 12$
B.$P_{ADE} = 20$
C.$P_{ADE} = 8$
D.$P_{ADE} = 7$

Câu 6.Cho tam giác $ABC$ có chu vi bằng $18$. Trên cạnh $AB$ lấy điểm $D$, trên cạnh $AC$ lấy điểm $E$ sao cho $DE \parallel BC$ và $AD = 3$, $DB = 6$. Tính chu vi tam giác $ADE$.

A.$P_{ADE} = 6$
B.$P_{ADE} = 18$
C.$P_{ADE} = 12$
D.$P_{ADE} = 2$

3. Hai tam giác đồng dạng tỉ số $k$ → tỉ số diện tích là $k^2$Trắc nghiệmratio_of_areas_similar(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 7.Hai tam giác đồng dạng theo tỉ số $k = 5$. Tính tỉ số diện tích của hai tam giác.

A.$10$
B.$5$
C.$125$
D.$25$

Câu 8.Hai tam giác đồng dạng theo tỉ số $k = \dfrac{2}{3}$. Tính tỉ số diện tích của hai tam giác.

A.$\dfrac{8}{27}$
B.$\dfrac{4}{3}$
C.$\dfrac{2}{3}$
D.$\dfrac{4}{9}$

Câu 9.Hai tam giác đồng dạng theo tỉ số $k = 5$. Tính tỉ số diện tích của hai tam giác.

A.$125$
B.$5$
C.$25$
D.$10$

4. Tỉ số chu vi hai tam giác đồng dạng = tỉ số đồng dạng $k$Trắc nghiệmratio_of_perimeters_similar(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 10.Hai tam giác đồng dạng theo tỉ số $k = 5$. Tỉ số chu vi của hai tam giác đó bằng:

A.$5$
B.$10$
C.$25$
D.$125$

Câu 11.Hai tam giác đồng dạng theo tỉ số $k = 4$. Tỉ số chu vi của hai tam giác đó bằng:

A.$16$
B.$8$
C.$4$
D.$64$

Câu 12.Hai tam giác đồng dạng theo tỉ số $k = \dfrac{5}{2}$. Tỉ số chu vi của hai tam giác đó bằng:

A.$5$
B.$\dfrac{125}{8}$
C.$\dfrac{25}{4}$
D.$\dfrac{5}{2}$

5. Vận dụng cao: diện tích tứ giác $BDEC$ trong △ABC với $DE \parallel BC$Trắc nghiệmtrapezoid_area_via_similar_subtriangle(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 13.Cho tam giác $ABC$ có diện tích bằng $18$ (đơn vị diện tích). Trên cạnh $AB$ lấy điểm $D$, trên cạnh $AC$ lấy điểm $E$ sao cho $DE \parallel BC$ và $\dfrac{AD}{DB} = \dfrac{2}{1}$. Tính diện tích tứ giác $BDEC$.

ABCDE
Tam giác ABC, D trên AB và E trên AC sao cho DE song song BC và AD:DB = 2:1.
A.$S_{BDEC} = 10$
B.$S_{BDEC} = 8$
C.$S_{BDEC} = 9$
D.$S_{BDEC} = 14$

Câu 14.Cho tam giác $ABC$ có diện tích bằng $98$ (đơn vị diện tích). Trên cạnh $AB$ lấy điểm $D$, trên cạnh $AC$ lấy điểm $E$ sao cho $DE \parallel BC$ và $\dfrac{AD}{DB} = \dfrac{2}{5}$. Tính diện tích tứ giác $BDEC$.

ABCDE
Tam giác ABC, D trên AB và E trên AC sao cho DE song song BC và AD:DB = 2:5.
A.$S_{BDEC} = 94$
B.$S_{BDEC} = 8$
C.$S_{BDEC} = 90$
D.$S_{BDEC} = 49$

Câu 15.Cho tam giác $ABC$ có diện tích bằng $98$ (đơn vị diện tích). Trên cạnh $AB$ lấy điểm $D$, trên cạnh $AC$ lấy điểm $E$ sao cho $DE \parallel BC$ và $\dfrac{AD}{DB} = \dfrac{2}{5}$. Tính diện tích tứ giác $BDEC$.

ABCDE
Tam giác ABC, D trên AB và E trên AC sao cho DE song song BC và AD:DB = 2:5.
A.$S_{BDEC} = 49$
B.$S_{BDEC} = 90$
C.$S_{BDEC} = 8$
D.$S_{BDEC} = 94$

6. Hai tam giác đồng dạng với chu vi cụ thể — tính chu vi tam giác kia, tỉ số diện tíchĐúng / Saisim_facts2(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 16.Cho $\Delta ABC \sim \Delta A'B'C'$ với tỉ số đồng dạng $k = 2$ (tức $\dfrac{A'B'}{AB} = 2$). Biết chu vi $\Delta ABC$ bằng $15$ và diện tích $\Delta ABC$ bằng $12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng $k = 2$.
b)Hai tam giác có 3 góc tương ứng bằng nhau thì đồng dạng (g.g).
c)Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng, tức $k^2 = 4$.
d)Diện tích tam giác lớn bằng $24$ (gấp $2$ lần $12$).

Câu 17.Cho $\Delta ABC \sim \Delta A'B'C'$ với tỉ số đồng dạng $k = 3$ (tức $\dfrac{A'B'}{AB} = 3$). Biết chu vi $\Delta ABC$ bằng $18$ và diện tích $\Delta ABC$ bằng $12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai tam giác có 3 góc tương ứng bằng nhau thì đồng dạng (g.g).
b)Diện tích tam giác lớn bằng $36$ (gấp $3$ lần $12$).
c)Tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng $k = 3$.
d)Hai tam giác đều bất kì luôn đồng dạng với nhau.

Câu 18.Cho $\Delta ABC \sim \Delta A'B'C'$ với tỉ số đồng dạng $k = 2$ (tức $\dfrac{A'B'}{AB} = 2$). Biết chu vi $\Delta ABC$ bằng $15$ và diện tích $\Delta ABC$ bằng $18$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng $k = 2$.
b)Hai tam giác đồng dạng luôn có cùng diện tích.
c)Diện tích tam giác lớn bằng $72$ (gấp $4$ lần $18$).
d)Diện tích tam giác lớn bằng $36$ (gấp $2$ lần $18$).

7. Cho hai tam giác đồng dạng cụ thể với tỉ số $k$ — kiểm tra cạnh, góc, chu vi, diện tíchĐúng / Saisimilar_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 19.Cho $\Delta ABC$ có $AB = 3$, $BC = 5$, $CA = 4$ và $\Delta A'B'C'$ có $A'B' = 6$, $B'C' = 10$, $C'A' = 8$. Biết $\Delta ABC \sim \Delta A'B'C'$ với tỉ số đồng dạng $k = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai tam giác bằng nhau là tam giác đồng dạng với tỉ số $1$.
b)Tỉ số chu vi $\dfrac{P_{A'B'C'}}{P_{ABC}}$ bằng $2$.
c)Tỉ số diện tích $\dfrac{S_{A'B'C'}}{S_{ABC}}$ bằng $4$.
d)Tỉ số diện tích $\dfrac{S_{A'B'C'}}{S_{ABC}}$ bằng $2$.

Câu 20.Cho $\Delta ABC$ có $AB = 3$, $BC = 5$, $CA = 4$ và $\Delta A'B'C'$ có $A'B' = 6$, $B'C' = 10$, $C'A' = 8$. Biết $\Delta ABC \sim \Delta A'B'C'$ với tỉ số đồng dạng $k = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai tam giác này có cùng diện tích.
b)Tỉ số đồng dạng của $\Delta A'B'C'$ với $\Delta ABC$ là $k = 2$ (tức $\dfrac{A'B'}{AB} = 2$).
c)Tỉ số diện tích $\dfrac{S_{A'B'C'}}{S_{ABC}}$ bằng $2$.
d)Tỉ số chu vi $\dfrac{P_{A'B'C'}}{P_{ABC}}$ bằng $2$.

Câu 21.Cho $\Delta ABC$ có $AB = 3$, $BC = 5$, $CA = 4$ và $\Delta A'B'C'$ có $A'B' = 9$, $B'C' = 15$, $C'A' = 12$. Biết $\Delta ABC \sim \Delta A'B'C'$ với tỉ số đồng dạng $k = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vì $\Delta ABC \sim \Delta A'B'C'$ nên các góc tương ứng bằng nhau: $\widehat{A} = \widehat{A'}$, $\widehat{B} = \widehat{B'}$, $\widehat{C} = \widehat{C'}$.
b)Tỉ số chu vi $\dfrac{P_{A'B'C'}}{P_{ABC}}$ bằng $3$.
c)Tỉ số diện tích $\dfrac{S_{A'B'C'}}{S_{ABC}}$ bằng $3$.
d)Tỉ số diện tích $\dfrac{S_{A'B'C'}}{S_{ABC}}$ bằng $9$.

8. Hai tam giác đồng dạng tỉ số $k$ — tìm cạnh tương ứng (số thập phân)Trả lời ngắnfind_corresponding_side(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 22.Hai tam giác đồng dạng tỉ số $4:2$ (lớn/nhỏ). Cạnh tam giác nhỏ dài $6$. Tính cạnh tương ứng tam giác lớn.

Câu 23.Hai tam giác đồng dạng tỉ số $3:2$ (lớn/nhỏ). Cạnh tam giác lớn dài $5$. Tính cạnh tương ứng tam giác nhỏ. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 24.Hai tam giác đồng dạng tỉ số $4:2$ (lớn/nhỏ). Cạnh tam giác nhỏ dài $4$. Tính cạnh tương ứng tam giác lớn.

9. Hai tam giác đồng dạng tỉ số $k$ → tỉ số diện tích là $k^2$Trả lời ngắnratio_of_areas_from_similarity_sa(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 25.Hai tam giác đồng dạng tỉ số $4$. Tam giác nhỏ có diện tích $27$ cm². Tính diện tích tam giác lớn (cm²).

Câu 26.Hai tam giác đồng dạng tỉ số $3$. Tam giác nhỏ có diện tích $9$ cm². Tính diện tích tam giác lớn (cm²).

Câu 27.Hai tam giác đồng dạng tỉ số $4$. Tam giác nhỏ có diện tích $13$ cm². Tính diện tích tam giác lớn (cm²).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Tam giác đồng dạng".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

49.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 5 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

245.000đ
179.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề