Công thức
§1. Định nghĩa(1)
Tam giác đồng dạng
§2. Tính chất(2)
Tính chất tỉ số đồng dạng
- Tỉ số 2 đường cao tương ứng = $k$.
- Tỉ số 2 đường phân giác tương ứng = $k$.
- Tỉ số 2 đường trung tuyến tương ứng = $k$.
- Tỉ số chu vi = $k$.
- Tỉ số diện tích = $k^2$.
Tính chất đặc biệt
- 2 tam giác bằng nhau = đồng dạng tỉ số $k = 1$.
- $\triangle ABC \sim \triangle ABC$ (tự đồng dạng).
- $\sim$ có tính bắc cầu: $\triangle_1 \sim \triangle_2, \triangle_2 \sim \triangle_3 \Rightarrow \triangle_1 \sim \triangle_3$.
- $\sim$ có tính đối xứng.
Bài tập
1. Hai tam giác đồng dạng theo tỉ số $k$, tìm cạnh tương ứngTrắc nghiệmfind_side_from_similarity_ratio(3 câu)
Câu 1.Tam giác $ABC$ đồng dạng với tam giác $A'B'C'$ theo tỉ số $k = 4$ (tỉ số đồng dạng từ $ABC$ sang $A'B'C'$). Biết $AB = 18$, tính $A'B'$.
Câu 2.Tam giác $ABC$ đồng dạng với tam giác $A'B'C'$ theo tỉ số $k = \dfrac{8}{3}$ (tỉ số đồng dạng từ $ABC$ sang $A'B'C'$). Biết $AB = 9$, tính $A'B'$.
Câu 3.Tam giác $ABC$ đồng dạng với tam giác $A'B'C'$ theo tỉ số $k = \dfrac{8}{3}$ (tỉ số đồng dạng từ $ABC$ sang $A'B'C'$). Biết $AB = 9$, tính $A'B'$.
2. Vận dụng: chu vi $\triangle ADE$ khi $DE \parallel BC$ và biết chu vi $\triangle ABC$Trắc nghiệmperimeter_subtriangle_via_similarity(3 câu)
Câu 4.Cho tam giác $ABC$ có chu vi bằng $20$. Trên cạnh $AB$ lấy điểm $D$, trên cạnh $AC$ lấy điểm $E$ sao cho $DE \parallel BC$ và $AD = 6$, $DB = 4$. Tính chu vi tam giác $ADE$.
Câu 5.Cho tam giác $ABC$ có chu vi bằng $20$. Trên cạnh $AB$ lấy điểm $D$, trên cạnh $AC$ lấy điểm $E$ sao cho $DE \parallel BC$ và $AD = 6$, $DB = 4$. Tính chu vi tam giác $ADE$.
Câu 6.Cho tam giác $ABC$ có chu vi bằng $18$. Trên cạnh $AB$ lấy điểm $D$, trên cạnh $AC$ lấy điểm $E$ sao cho $DE \parallel BC$ và $AD = 3$, $DB = 6$. Tính chu vi tam giác $ADE$.
3. Hai tam giác đồng dạng tỉ số $k$ → tỉ số diện tích là $k^2$Trắc nghiệmratio_of_areas_similar(3 câu)
Câu 7.Hai tam giác đồng dạng theo tỉ số $k = 5$. Tính tỉ số diện tích của hai tam giác.
Câu 8.Hai tam giác đồng dạng theo tỉ số $k = \dfrac{2}{3}$. Tính tỉ số diện tích của hai tam giác.
Câu 9.Hai tam giác đồng dạng theo tỉ số $k = 5$. Tính tỉ số diện tích của hai tam giác.
4. Tỉ số chu vi hai tam giác đồng dạng = tỉ số đồng dạng $k$Trắc nghiệmratio_of_perimeters_similar(3 câu)
Câu 10.Hai tam giác đồng dạng theo tỉ số $k = 5$. Tỉ số chu vi của hai tam giác đó bằng:
Câu 11.Hai tam giác đồng dạng theo tỉ số $k = 4$. Tỉ số chu vi của hai tam giác đó bằng:
Câu 12.Hai tam giác đồng dạng theo tỉ số $k = \dfrac{5}{2}$. Tỉ số chu vi của hai tam giác đó bằng:
5. Vận dụng cao: diện tích tứ giác $BDEC$ trong △ABC với $DE \parallel BC$Trắc nghiệmtrapezoid_area_via_similar_subtriangle(3 câu)
Câu 13.Cho tam giác $ABC$ có diện tích bằng $18$ (đơn vị diện tích). Trên cạnh $AB$ lấy điểm $D$, trên cạnh $AC$ lấy điểm $E$ sao cho $DE \parallel BC$ và $\dfrac{AD}{DB} = \dfrac{2}{1}$. Tính diện tích tứ giác $BDEC$.
Câu 14.Cho tam giác $ABC$ có diện tích bằng $98$ (đơn vị diện tích). Trên cạnh $AB$ lấy điểm $D$, trên cạnh $AC$ lấy điểm $E$ sao cho $DE \parallel BC$ và $\dfrac{AD}{DB} = \dfrac{2}{5}$. Tính diện tích tứ giác $BDEC$.
Câu 15.Cho tam giác $ABC$ có diện tích bằng $98$ (đơn vị diện tích). Trên cạnh $AB$ lấy điểm $D$, trên cạnh $AC$ lấy điểm $E$ sao cho $DE \parallel BC$ và $\dfrac{AD}{DB} = \dfrac{2}{5}$. Tính diện tích tứ giác $BDEC$.
6. Hai tam giác đồng dạng với chu vi cụ thể — tính chu vi tam giác kia, tỉ số diện tíchĐúng / Saisim_facts2(3 câu)
Câu 16.Cho $\Delta ABC \sim \Delta A'B'C'$ với tỉ số đồng dạng $k = 2$ (tức $\dfrac{A'B'}{AB} = 2$). Biết chu vi $\Delta ABC$ bằng $15$ và diện tích $\Delta ABC$ bằng $12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 17.Cho $\Delta ABC \sim \Delta A'B'C'$ với tỉ số đồng dạng $k = 3$ (tức $\dfrac{A'B'}{AB} = 3$). Biết chu vi $\Delta ABC$ bằng $18$ và diện tích $\Delta ABC$ bằng $12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 18.Cho $\Delta ABC \sim \Delta A'B'C'$ với tỉ số đồng dạng $k = 2$ (tức $\dfrac{A'B'}{AB} = 2$). Biết chu vi $\Delta ABC$ bằng $15$ và diện tích $\Delta ABC$ bằng $18$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
7. Cho hai tam giác đồng dạng cụ thể với tỉ số $k$ — kiểm tra cạnh, góc, chu vi, diện tíchĐúng / Saisimilar_facts(3 câu)
Câu 19.Cho $\Delta ABC$ có $AB = 3$, $BC = 5$, $CA = 4$ và $\Delta A'B'C'$ có $A'B' = 6$, $B'C' = 10$, $C'A' = 8$. Biết $\Delta ABC \sim \Delta A'B'C'$ với tỉ số đồng dạng $k = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 20.Cho $\Delta ABC$ có $AB = 3$, $BC = 5$, $CA = 4$ và $\Delta A'B'C'$ có $A'B' = 6$, $B'C' = 10$, $C'A' = 8$. Biết $\Delta ABC \sim \Delta A'B'C'$ với tỉ số đồng dạng $k = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Cho $\Delta ABC$ có $AB = 3$, $BC = 5$, $CA = 4$ và $\Delta A'B'C'$ có $A'B' = 9$, $B'C' = 15$, $C'A' = 12$. Biết $\Delta ABC \sim \Delta A'B'C'$ với tỉ số đồng dạng $k = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
8. Hai tam giác đồng dạng tỉ số $k$ — tìm cạnh tương ứng (số thập phân)Trả lời ngắnfind_corresponding_side(3 câu)
Câu 22.Hai tam giác đồng dạng tỉ số $4:2$ (lớn/nhỏ). Cạnh tam giác nhỏ dài $6$. Tính cạnh tương ứng tam giác lớn.
Câu 23.Hai tam giác đồng dạng tỉ số $3:2$ (lớn/nhỏ). Cạnh tam giác lớn dài $5$. Tính cạnh tương ứng tam giác nhỏ. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 24.Hai tam giác đồng dạng tỉ số $4:2$ (lớn/nhỏ). Cạnh tam giác nhỏ dài $4$. Tính cạnh tương ứng tam giác lớn.
9. Hai tam giác đồng dạng tỉ số $k$ → tỉ số diện tích là $k^2$Trả lời ngắnratio_of_areas_from_similarity_sa(3 câu)
Câu 25.Hai tam giác đồng dạng tỉ số $4$. Tam giác nhỏ có diện tích $27$ cm². Tính diện tích tam giác lớn (cm²).
Câu 26.Hai tam giác đồng dạng tỉ số $3$. Tam giác nhỏ có diện tích $9$ cm². Tính diện tích tam giác lớn (cm²).
Câu 27.Hai tam giác đồng dạng tỉ số $4$. Tam giác nhỏ có diện tích $13$ cm². Tính diện tích tam giác lớn (cm²).