Lớp 8 · Tam giác đồng dạng

Định lí Thalès trong tam giác

27 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
27 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Định lý(1)

1.1

Định lý Thales

Cho tam giác $ABC$. Đường thẳng $d$ song song với $BC$ cắt $AB$ tại $M$ và $AC$ tại $N$ thì: $$\dfrac{AM}{AB} = \dfrac{AN}{AC} = \dfrac{MN}{BC}.$$ Tương đương: $\dfrac{AM}{MB} = \dfrac{AN}{NC}$.

§2. Công thức(1)

2.1

Hệ quả Thales

Cho 3 đường thẳng song song cắt 2 cát tuyến tại $A, B, C$ và $A', B', C'$: $$\dfrac{AB}{BC} = \dfrac{A'B'}{B'C'}.$$ (Mở rộng cho nhiều đường song song.)

§3. Phương pháp(1)

3.1

Áp dụng tính độ dài

Bước 1. Nhận dạng hình có đường thẳng song song với 1 cạnh tam giác. Bước 2. Viết tỉ số bằng nhau theo định lý Thales. Bước 3. Thay các đoạn đã biết → lập phương trình. Bước 4. Giải tìm đoạn cần tìm. Vd: $MN \parallel BC$, $AM = 3, MB = 2, BC = 10$. Tìm $MN$: $\dfrac{MN}{BC} = \dfrac{AM}{AB} = \dfrac{3}{5} \Rightarrow MN = 6$.

Bài tập

1. Cho ba đoạn thẳng tỉ lệ theo Thalès, tìm đoạn thẳng còn thiếuTrắc nghiệmfind_segment_thales(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 1.Cho tam giác $ABC$, đường thẳng $DE$ song song với $BC$ (với $D$ trên $AB$, $E$ trên $AC$). Biết $AD = 9, DB = 11, AE = 17$. Tính độ dài $EC$.

A.$EC = 1683$
B.$EC = \dfrac{187}{9}$
C.$EC = 19$
D.$EC = \dfrac{153}{11}$

Câu 2.Cho tam giác $ABC$, đường thẳng $DE$ song song với $BC$ (với $D$ trên $AB$, $E$ trên $AC$). Biết $AD = 5, DB = 10, AE = 11$. Tính độ dài $EC$.

A.$EC = 22$
B.$EC = 16$
C.$EC = 550$
D.$EC = \dfrac{11}{2}$

Câu 3.Cho tam giác $ABC$, đường thẳng $DE$ song song với $BC$ (với $D$ trên $AB$, $E$ trên $AC$). Biết $AD = 3, DB = 10, AE = 5$. Tính độ dài $EC$.

A.$EC = 12$
B.$EC = \dfrac{3}{2}$
C.$EC = 150$
D.$EC = \dfrac{50}{3}$

2. Cho $AD/AB = AE/AC$, biết $AD, AB, AE$ → tìm $AC$ (hệ quả của Thales)Trắc nghiệmthales_find_full_side(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 4.Cho tam giác $ABC$ có $D \in AB$, $E \in AC$, $DE \parallel BC$. Biết $AD = 4, AB = 16, AE = 8$. Tính $AC$.

A.$AC = 33$
B.$AC = 32$
C.$AC = 20$
D.$AC = 16$

Câu 5.Cho tam giác $ABC$ có $D \in AB$, $E \in AC$, $DE \parallel BC$. Biết $AD = 6, AB = 24, AE = 8$. Tính $AC$.

A.$AC = 32$
B.$AC = 26$
C.$AC = 48$
D.$AC = 24$

Câu 6.Cho tam giác $ABC$ có $D \in AB$, $E \in AC$, $DE \parallel BC$. Biết $AD = 6, AB = 12, AE = 7$. Tính $AC$.

A.$AC = 13$
B.$AC = 42$
C.$AC = 12$
D.$AC = 14$

3. Quan sát hình tam giác ABC có DE // BC, đọc tỉ lệ và tìm đoạn còn thiếuTrắc nghiệmthales_from_figure(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 7.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với $DE \parallel BC$. Biết $AD = 2$, $AB = 4$, $AE = 6$. Tính độ dài $EC$.

DE226?ABC
Tam giác ABC có DE ∥ BC, AD/AB = 2/4
A.$EC = 5$
B.$EC = 12$
C.$EC = 7$
D.$EC = 6$

Câu 8.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với $DE \parallel BC$. Biết $AD = 5$, $AB = 20$, $AE = 5$. Tính độ dài $EC$.

DE5155?ABC
Tam giác ABC có DE ∥ BC, AD/AB = 5/20
A.$EC = 16$
B.$EC = 15$
C.$EC = 5$
D.$EC = 20$

Câu 9.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với $DE \parallel BC$. Biết $AD = 5$, $AB = 20$, $AE = 6$. Tính độ dài $EC$.

DE5156?ABC
Tam giác ABC có DE ∥ BC, AD/AB = 5/20
A.$EC = 24$
B.$EC = 18$
C.$EC = 19$
D.$EC = 6$

4. Vận dụng cao: hỏi $FG$ (đoạn giữa) trên cạnh $AC$ khi cho biết $AD, DE, EB$ trên $AB$ và $AC = q$Trắc nghiệmthales_three_segments_in_triangle(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 10.Cho tam giác $ABC$ có $AC = 10$. Trên cạnh $AB$ lấy hai điểm $D, E$ (theo thứ tự từ $A$ đến $B$) sao cho $AD = 3$, $DE = 5$, $EB = 2$. Qua $D$ và $E$ kẻ hai đường thẳng song song với $BC$ lần lượt cắt $AC$ tại $F$ và $G$. Tính độ dài đoạn $FG$.

ABCDEFG
Tam giác ABC, AC = 10; D, E trên AB với AD=3, DE=5, EB=2; DF || EG || BC.
A.$FG = 5$
B.$FG = 2$
C.$FG = \dfrac{1}{2}$
D.$FG = 3$

Câu 11.Cho tam giác $ABC$ có $AC = 10$. Trên cạnh $AB$ lấy hai điểm $D, E$ (theo thứ tự từ $A$ đến $B$) sao cho $AD = 2$, $DE = 3$, $EB = 5$. Qua $D$ và $E$ kẻ hai đường thẳng song song với $BC$ lần lượt cắt $AC$ tại $F$ và $G$. Tính độ dài đoạn $FG$.

ABCDEFG
Tam giác ABC, AC = 10; D, E trên AB với AD=2, DE=3, EB=5; DF || EG || BC.
A.$FG = 2$
B.$FG = 3$
C.$FG = \dfrac{3}{10}$
D.$FG = 5$

Câu 12.Cho tam giác $ABC$ có $AC = 18$. Trên cạnh $AB$ lấy hai điểm $D, E$ (theo thứ tự từ $A$ đến $B$) sao cho $AD = 1$, $DE = 2$, $EB = 3$. Qua $D$ và $E$ kẻ hai đường thẳng song song với $BC$ lần lượt cắt $AC$ tại $F$ và $G$. Tính độ dài đoạn $FG$.

ABCDEFG
Tam giác ABC, AC = 18; D, E trên AB với AD=1, DE=2, EB=3; DF || EG || BC.
A.$FG = 6$
B.$FG = 9$
C.$FG = \dfrac{1}{3}$
D.$FG = 3$

5. Vận dụng: lập hai tỉ lệ thức Thales, tính $DE$ rồi tính $EC$Trắc nghiệmthales_two_ratios_find_ec(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 13.Cho tam giác $ABC$ có $BC = 10$, $AC = 15$. Trên cạnh $AB$ lấy điểm $D$, trên cạnh $AC$ lấy điểm $E$ sao cho $DE \parallel BC$. Biết $AD = 4$, $DB = 6$. Tính độ dài đoạn $EC$.

A.$EC = 6$
B.$EC = 4$
C.$EC = 9$
D.$EC = 10$

Câu 14.Cho tam giác $ABC$ có $BC = 9$, $AC = 12$. Trên cạnh $AB$ lấy điểm $D$, trên cạnh $AC$ lấy điểm $E$ sao cho $DE \parallel BC$. Biết $AD = 8$, $DB = 4$. Tính độ dài đoạn $EC$.

A.$EC = 5$
B.$EC = 4$
C.$EC = 8$
D.$EC = 6$

Câu 15.Cho tam giác $ABC$ có $BC = 10$, $AC = 15$. Trên cạnh $AB$ lấy điểm $D$, trên cạnh $AC$ lấy điểm $E$ sao cho $DE \parallel BC$. Biết $AD = 9$, $DB = 6$. Tính độ dài đoạn $EC$.

A.$EC = 7$
B.$EC = 9$
C.$EC = 5$
D.$EC = 6$

6. Tam giác $ABC$ có $MN \parallel BC$ với $AM, MB$ cho trước — tính $AN, NC$ theo ThalesĐúng / Saithales_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 16.Cho tam giác $ABC$ có $M \in AB$, $N \in AC$ và $MN \parallel BC$. Biết $AM = 4$, $MB = 6$, $AC = 20$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\dfrac{AM}{MB} = \dfrac{AN}{NC}$.
b)Định lí Thales chỉ áp dụng được cho tam giác vuông.
c)Định lí Thales chỉ đúng khi đường thẳng cắt qua đỉnh tam giác.
d)Tam giác $AMN$ đồng dạng với tam giác $ABC$.

Câu 17.Cho tam giác $ABC$ có $M \in AB$, $N \in AC$ và $MN \parallel BC$. Biết $AM = 2$, $MB = 4$, $AC = 12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Định lí Thales chỉ áp dụng được cho tam giác vuông.
b)Độ dài $NC = 8$.
c)Theo định lí Thales: $\dfrac{AM}{AB} = \dfrac{AN}{AC}$, tức $\dfrac{2}{6} = \dfrac{AN}{12}$.
d)Định lí Thales chỉ đúng khi đường thẳng cắt qua đỉnh tam giác.

Câu 18.Cho tam giác $ABC$ có $M \in AB$, $N \in AC$ và $MN \parallel BC$. Biết $AM = 2$, $MB = 3$, $AC = 10$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Độ dài $AN = 4$.
b)$AB = AM + MB = 2 + 3 = 5$.
c)Định lí Thales chỉ áp dụng được cho tam giác vuông.
d)Theo định lí Thales: $\dfrac{AM}{AB} = \dfrac{AN}{AC}$, tức $\dfrac{2}{5} = \dfrac{AN}{10}$.

7. Cho tam giác cụ thể, $MN \parallel BC$, $M \in AB$, $N \in AC$ với tỉ số chia rõ ràng; 4 ý kiểm tra hệ quả Thales (đồng dạng tam giác con)Đúng / Saithales_facts2(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 19.Cho tam giác $ABC$ có $M \in AB$, $N \in AC$, $MN \parallel BC$. Biết $\dfrac{AM}{MB} = \dfrac{2}{3}$, $BC = 20$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Định lí Thales có hai phần: định lí thuận và định lí đảo.
b)$\dfrac{MN}{BC} = \dfrac{AM}{AB} = \dfrac{2}{5}$.
c)Định lí Thales chỉ đúng khi hai cạnh được chia thành các đoạn bằng nhau.
d)Hệ quả Thales nói rằng $MN \parallel BC$ tạo ra hai tam giác đồng dạng.

Câu 20.Cho tam giác $ABC$ có $M \in AB$, $N \in AC$, $MN \parallel BC$. Biết $\dfrac{AM}{MB} = \dfrac{3}{4}$, $BC = 28$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hệ quả Thales nói rằng $MN \parallel BC$ tạo ra hai tam giác đồng dạng.
b)$MN = 12$.
c)Định lí Thales chỉ áp dụng cho tam giác vuông.
d)Định lí Thales chỉ đúng khi hai cạnh được chia thành các đoạn bằng nhau.

Câu 21.Cho tam giác $ABC$ có $M \in AB$, $N \in AC$, $MN \parallel BC$. Biết $\dfrac{AM}{MB} = \dfrac{1}{2}$, $BC = 12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Định lí Thales chỉ áp dụng cho tam giác vuông.
b)Định lí Thales chỉ đúng khi hai cạnh được chia thành các đoạn bằng nhau.
c)$MN = 4$.
d)Tỉ số đồng dạng của $\Delta AMN$ với $\Delta ABC$ là $\dfrac{1}{3}$.

8. $\Delta ABC$, $MN \parallel BC$, biết $AM, AB, AN$ → tìm $AC$ (Thales)Trả lời ngắnthales_find_segment(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 22.Cho tam giác $ABC$, $M$ thuộc $AB$, $N$ thuộc $AC$ với $MN \parallel BC$. Biết $AM = 5$, $AB = 8$, $AN = 10$. Tính độ dài $AC$.

Câu 23.Cho tam giác $ABC$, $M$ thuộc $AB$, $N$ thuộc $AC$ với $MN \parallel BC$. Biết $AM = 4$, $AB = 8$, $AN = 12$. Tính độ dài $AC$.

Câu 24.Cho tam giác $ABC$, $M$ thuộc $AB$, $N$ thuộc $AC$ với $MN \parallel BC$. Biết $AM = 4$, $AB = 9$, $AN = 16$. Tính độ dài $AC$.

9. $\Delta ABC$, $MN \parallel BC$, biết $AM, MB, NC$ → tìm $AN$ (Thales)Trả lời ngắnthales_find_segment_complement(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 25.Cho tam giác $ABC$, $M$ trên $AB$, $N$ trên $AC$, $MN \parallel BC$. Biết $AM = 4$, $MB = 4$, $NC = 8$. Tính độ dài $AN$.

Câu 26.Cho tam giác $ABC$, $M$ trên $AB$, $N$ trên $AC$, $MN \parallel BC$. Biết $AM = 5$, $MB = 5$, $NC = 5$. Tính độ dài $AN$.

Câu 27.Cho tam giác $ABC$, $M$ trên $AB$, $N$ trên $AC$, $MN \parallel BC$. Biết $AM = 6$, $MB = 6$, $NC = 5$. Tính độ dài $AN$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Định lí Thalès trong tam giác".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

49.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 5 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

245.000đ
179.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề