Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số134·836,4%
Nguyên hàm. Tích phân1111418,2%
Phương pháp toạ độ trong không gian31··418,2%
Xác suất có điều kiện11·1313,6%
Vectơ trong không gian21··313,6%
Tổng875222100%
Tỉ lệ36,4%31,8%22,7%9,1%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 113
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 12 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 113] - Đề khảo sát chất lượng lớp 12 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ có cạnh $5$. Độ dài vectơ $\vec{u} = \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{A'C'}$ bằng

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D' với đáy ABCD và nắp A'B'C'D'.
A.$15$
B.$10$
C.$5 \sqrt{2}$
D.$10 \sqrt{2}$

Câu 2.Tính $\displaystyle\int \cos x\,dx$.

A.$\sin x + C$
B.$-\dfrac{1}{2}\cos(2x) + C$
C.$\dfrac{1}{2}\sin(2x) + C$
D.$-\cos x + C$

Câu 3.Trong không gian $Oxyz$, viết phương trình mặt cầu có tâm $I(5; 4; -1)$ và đi qua điểm $A(1; -3; 3)$.

A.$(x + 5)^2 + (y + 4)^2 + (z - 1)^2 = 81$
B.$(x - 5)^2 + (y - 4)^2 + (z + 1)^2 = 9$
C.$(x - 1)^2 + (y + 3)^2 + (z - 3)^2 = 81$
D.$(x - 5)^2 + (y - 4)^2 + (z + 1)^2 = 81$

Câu 4.Quy trình khảo sát và vẽ đồ thị hàm số gồm các bước nào?

A.Tính tích phân
B.Vẽ trực tiếp không cần khảo sát
C.Tính giá trị tại 5 điểm rồi nối
D.TXĐ → đạo hàm → biến thiên → cực trị → tiệm cận → vẽ đồ thị

Câu 5.Khoảng tin cậy 95% cho tỉ lệ $p$ có dạng $(\hat{p} - \varepsilon; \hat{p} + \varepsilon)$. Đại lượng $\varepsilon$ được gọi là?

A.Bán kính (sai số ước lượng) của khoảng tin cậy
B.Cỡ mẫu
C.$2\varepsilon$
D.Tỉ lệ mẫu

Câu 6.Vectơ trong không gian là?

A.Đường thẳng vô hướng
B.Cùng phương, cùng hướng và có cùng độ dài
C.Đoạn thẳng có hướng trong không gian
D.Vectơ có điểm đầu trùng với điểm cuối

Câu 7.Quan sát điểm $M$ và các hình chiếu trên hệ trục $Oxyz$ trong hình. Toạ độ điểm $M$ là:

xyzO143M
Điểm M(1;4;3) trong không gian Oxyz
A.$M(4; 1; 3)$
B.$M(1; 3; 4)$
C.$M(-1; 4; 3)$
D.$M(1; 4; 3)$

Câu 8.Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $M(2; -1; 3)$ và mặt phẳng $(P): x + y + z = 0$. Mặt phẳng $(Q)$ qua $M$ và song song với $(P)$ có phương trình là

A.$x + y + z = 0$
B.$-x - y - z - 4 = 0$
C.$x + y + z + 4 = 0$
D.$x + y + z - 4 = 0$

Câu 9.Cho hàm số $y = x^3 - 3x^2 + 5x$. Tính hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có hoành độ $x_0 = 1$.

A.$k = 1$
B.$k = 2$
C.$k = 3$
D.$k = -2$

Câu 10.Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y = \dfrac{3x + 5}{x - 4}$ là

A.$y = 5$
B.$x = 4$
C.$y = 3$
D.$y = 4$

Câu 11.Cho hàm số $y = x^3 + 6x$. So sánh $f(-4)$ và $f(3)$.

A.$f(-4) < f(3)$
B.$f(-4) = f(3)$
C.$f(-4) > f(3)$
D.Không so sánh được.

Câu 12.Biến ngẫu nhiên $X$ có bảng phân phối: $P(X = 1) = \dfrac{2}{10}$; $P(X = 2) = \dfrac{3}{10}$; $P(X = 3) = \dfrac{3}{10}$; $P(X = 4) = \dfrac{2}{10}$. Tính $P(X \geq 2)$.

A.$P(X \geq 2) = \dfrac{1}{2}$
B.$P(X \geq 2) = \dfrac{1}{5}$
C.$P(X \geq 2) = \dfrac{9}{10}$
D.$P(X \geq 2) = \dfrac{4}{5}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hàm số $f(x) = 3x^2 - 2x - 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai nguyên hàm bất kỳ của $f$ chỉ khác nhau bởi một hằng số.
b)Một nguyên hàm của $f$ là $F(x) = x^3 - x^2 - 2x + C$.
c)Nguyên hàm của hàm $0$ là $0$.
d)$\int (3x^2 - 2x - 2)\,dx = x^3 - x^2 - 2x + C$.

Câu 14.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): x^2 + y^2 + z^2 - 8x - 4y - 6z + 25 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Bán kính bằng $4$.
b)Tâm mặt cầu là $(-4; -2; -3)$.
c)Mặt cầu có tâm $I(4; 2; 3)$.
d)Mặt cầu có bán kính $R = 2$.

Câu 15.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(3; 4; 2)$ và $B(5; -1; 2)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trung điểm $I$ của $AB$ có tọa độ $I(4; 1,5; 2)$.
b)$\overrightarrow{BA} = (-2; 5; 0)$.
c)$\overrightarrow{AB} = (-2; 5; 0)$.
d)$\overrightarrow{AB} = (2; -5; 0)$.

Câu 16.Cho hàm số $y = f(x) = \dfrac{x^2 - 3x + 3}{x - 1}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng và một tiệm cận xiên.
b)Hàm số nghịch biến trên khoảng $(0; 2)$.
c)Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn $[-2; 0]$ bằng $0$.
d)Hàm số đồng biến trên các khoảng $(-\infty; 0)$ và $(2; +\infty)$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hai cột điện $AC$, $BD$ có cùng chiều cao $B$ được dựng vuông góc với mặt đất và cách nhau $100$ mét ($AB = CD = 100$ mét). Một dây điện được treo từ đầu $A$ cột này đến đầu $B$ cột kia với $AC = BD$. Chọn hệ toạ độ $Oxy$ sao cho tia $Ox$ trùng với tia $OD$ ($O$ là trung điểm $CD$), tia $Oy$ cùng hướng với tia $CA$, mỗi đơn vị trên các trục toạ độ là $1$ mét. Khi đó, dây điện nằm trong mặt phẳng $Oxy$ và tạo thành một đường cong catenary có phương trình $y = 223,5\left(e^{x/447} + e^{-x/447}\right) - 430$, với $-50 \le x \le 50$. Gọi khoảng cách từ điểm thấp nhất trên dây điện đến đường thẳng nằm ngang $AB$ là độ võng của dây điện. Hỏi độ võng của dây điện bằng bao nhiêu mét? (Làm tròn đến hàng phần trăm)

xyOaby = a(e^{x/c} + e^{-x/c}) - b
Dây điện catenary d=100m

Câu 18.Tính $\int_{2}^{4} (2x - 1)^2\,dx$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 19.Tìm giá trị cực đại của $f(x) = x^3 - 3x$.

Câu 20.Tìm giá trị nguyên nhỏ nhất của tham số $m$ để hàm số $y = x^3 + 3mx^2 + 3x + 1$ đồng biến trên $\mathbb{R}$.

Câu 21.Một bài thi trắc nghiệm có $10$ câu hỏi, mỗi câu có $4$ phương án lựa chọn trong đó có $1$ đáp án đúng. Giả sử mỗi câu trả lời đúng được $4$ điểm và mỗi câu trả lời sai bị trừ $1$ điểm. Một học sinh không học bài nên đánh hú họa một câu trả lời. Tính xác suất để điểm của học sinh này không lớn hơn $5$ (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Câu 22.Một chiếc cốc thuỷ tinh có dạng khối tròn xoay được tạo thành khi quay miền phẳng giới hạn bởi đồ thị $y = \sqrt{2x}$, trục $Ox$ và hai đường thẳng $x = 0$, $x = 2$ (đơn vị: cm) quanh trục $Ox$. Hãy tính thể tích chiếc cốc (đơn vị: cm³, sử dụng $\pi \approx 3{,}14$, làm tròn đến hàng phần mười).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 113] - Đề khảo sát chất lượng lớp 12 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.