Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết7(31,8%)Thông hiểu8(36,4%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số43521463,6%
Vectơ trong không gian35··836,4%
Tổng785222100%
Tỉ lệ31,8%36,4%22,7%9,1%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 118
Đề thi học kỳ 1Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 12 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 118] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 12 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Tìm tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

xyO-3-2-112345-11234567
Đồ thị y=(-3x+-1)/(-1x+1) với hai tiệm cận
A.$x = 1 \text{ và } y = 3$
B.$x = 3 \text{ và } y = 1$
C.$x = -1 \text{ và } y = -3$
D.$x = 0 \text{ và } y = 0$

Câu 2.Cho hàm số $y = x^3 + 6x$. So sánh $f(-4)$ và $f(3)$.

A.$f(-4) < f(3)$
B.$f(-4) = f(3)$
C.$f(-4) > f(3)$
D.Không so sánh được.

Câu 3.Quy trình khảo sát và vẽ đồ thị hàm số gồm các bước nào?

A.Tính tích phân
B.TXĐ → đạo hàm → biến thiên → cực trị → tiệm cận → vẽ đồ thị
C.Vẽ trực tiếp không cần khảo sát
D.Tính giá trị tại 5 điểm rồi nối

Câu 4.Cho $\vec{u} = (1; 2; 3)$ và $\vec{v} = (2; -1; 0)$. Hỏi hai vectơ có vuông góc không?

A.Không vuông góc
B.Vuông góc
C.Bằng nhau
D.Cùng phương

Câu 5.Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = 3x^2 + 4x + 6$ trên $\mathbb{R}$.

A.$y_{min} = \dfrac{11}{3}$
B.$y_{min} = - \dfrac{14}{3}$
C.$y_{min} = \dfrac{17}{3}$
D.$y_{min} = \dfrac{14}{3}$

Câu 6.Cho hai vectơ $\vec{u} = (1; 2; 3)$ và $\vec{v} = (2; 4; 6)$. Hỏi hai vectơ có cùng phương hay không?

A.Vuông góc
B.Không cùng phương
C.Bằng nhau
D.Cùng phương

Câu 7.Trong không gian $Oxyz$, cho vectơ $\vec u = (-3; 5; -4)$. Phân tích nào sau đây của $\vec u$ theo $\vec i, \vec j, \vec k$ là đúng?

A.$\vec u = -3\vec{i} + 5\vec{j} + 4\vec{k}$
B.$\vec u = 3\vec{i} + 5\vec{j} - 4\vec{k}$
C.$\vec u = -3\vec{i} + 5\vec{j} - 4\vec{k}$
D.$\vec u = -3\vec{i} - 5\vec{j} - 4\vec{k}$

Câu 8.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $a$. Tính độ dài vectơ $\vec u = \overrightarrow{A'C'} - \overrightarrow{A'A}$.

ABCDA'B'C'D'
Hình hộp ABCD.A'B'C'D'.
A.$a$
B.$2 a$
C.$\sqrt{2} a$
D.$\sqrt{3} a$

Câu 9.Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $M(-3; 5; -4)$. Tìm tọa độ điểm $N$ sao cho $\overrightarrow{MN} = (-2; -5; 2)$.

A.$N(-5; 0; -2)$
B.$N(-2; -5; 2)$
C.$N(-1; 10; -6)$
D.$N(5; 0; 2)$

Câu 10.Cho hàm số $y = x^3 - 3x^2 + 5x$. Tính hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có hoành độ $x_0 = 2$.

A.$k = 6$
B.$k = 5$
C.$k = -5$
D.$k = 4$

Câu 11.Cho hàm đa thức $f(x)$ có đồ thị đạo hàm $y = f'(x)$ như hình vẽ. Số điểm cực tiểu của hàm số $y = f(x)$ là

xyO12345-1,4-1,2-1-0,8-0,6-0,4-0,20,20,40,60,8y = f'(x)
Đồ thị đạo hàm f'(x) là đa thức
A.$0$
B.$1$
C.$2$
D.$3$

Câu 12.Một tấm pin mặt trời được đặt trên mái nhà phẳng, nghiêng một góc $\alpha$ so với phương ngang ($0^\circ \leq \alpha \leq 90^\circ$). Tại thời điểm khảo sát, tia sáng mặt trời chiếu tới mái nhà hợp với phương ngang một góc $\beta = 30^\circ$ (cố định). Công suất hấp thụ của tấm pin được mô hình hoá bởi $P(\alpha) = A\cos(\alpha - \beta)$, trong đó $A > 0$ là hằng số. Hỏi cần nghiêng tấm pin với góc $\alpha$ bằng bao nhiêu để công suất hấp thụ lớn nhất?

Pin tia sángα = 30°β = 30°
Tấm pin nghiêng α và tia mặt trời góc β = 30°
A.$\alpha = 30^\circ$
B.$\alpha = 0^\circ$
C.$\alpha = 90^\circ$
D.$\alpha = 60^\circ$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hai vectơ $\vec{u} = (-4; -3; -3)$, $\vec{v} = (2; -2; 1)$ trong không gian $Oxyz$ và số $k = -1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\vec{u} - \vec{u} = \vec{0}$.
b)$\vec{u} + \vec{v} = (-1; -5; -2)$.
c)$-1\vec{u} = (4; 3; 3)$.
d)Phép cộng vectơ giao hoán: $\vec{u} + \vec{v} = \vec{v} + \vec{u}$.

Câu 14.Cho hàm số $y = \dfrac{-1}{x + 2} + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đồ thị nhận điểm $I(-2; 1)$ làm tâm đối xứng.
b)Tiệm cận ngang của đồ thị là $y = -2$.
c)Tiệm cận đứng của đồ thị là $x = -2$.
d)Tiệm cận đứng của đồ thị là $x = 1$.

Câu 15.Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, cho hình bình hành $ABCD$ có $A(-3;4;2)$, $B(-5;6;2)$, $C(-10;17;-7)$. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a)Tọa độ của $\overrightarrow{DC}$ là $\overrightarrow{DC} = (-2;2;0)$.
b)Tọa độ điểm $D$ là $D(-8;15;-7)$.
c)$\left[\overrightarrow{AB}, \overrightarrow{AD}\right] = (-16;-21;-11)$.
d)Đường thẳng đi qua $D$ và vuông góc với $mp(ABCD)$ có phương trình $\dfrac{x - 8}{-18} = \dfrac{y + 15}{-18} = \dfrac{z - 7}{12}$.

Câu 16.Cho hàm số $f(x) = e^{x} - 6x$ trên đoạn $[0; 2]$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$f(0) = 1$ và $f(2) = e^{2} - 12$.
b)$f'(x) = e^{x} - 6$.
c)Phương trình $f'(x) = 0$ có nghiệm $x = \ln 6$ thuộc đoạn $[0; 2]$.
d)$f(0) = e^{2} - 12$ và $f(2) = 1$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Tính độ dài vectơ $\vec{u} = (2; 2; 1)$.

Câu 18.Tìm giá trị cực tiểu của $f(x) = x^3 - 6x$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 19.Cho hàm số $y = x^{3} - \dfrac{3 x^{2}}{2} - 60 x + 3$. Tính độ dài khoảng nghịch biến của hàm số.

Câu 20.Đồ thị hàm số $y = \dfrac{5x - 4}{-x - 6}$ có tổng cộng bao nhiêu đường tiệm cận?

Câu 21.Một người đưa thư xuất phát từ ngôi nhà $A$ cách con đường thẳng một đoạn $h_1 = 2$ km, cần ghé qua đường tại một điểm $P$ rồi đi tiếp đến ngôi nhà $B$ cách con đường thẳng một đoạn $h_2 = 1$ km (hai điểm ở cùng một phía của đường). Biết hình chiếu của $A$ và $B$ xuống đường cách nhau $L = 4$ km. Tìm tổng quãng đường ngắn nhất $AP + PB$ (km).

PB'
A cách bờ 2 km, B cách bờ 1 km, L = 4 km

Câu 22.Cho parabol $(P): y = 27 - x^2$. Một hình chữ nhật $ABCD$ có cạnh $CD$ nằm trên trục hoành, hai đỉnh $A$, $B$ nằm trên $(P)$ và hình chữ nhật nhận trục tung làm trục đối xứng. Tìm diện tích lớn nhất của hình chữ nhật đó.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 118] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 12 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.