Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số132·627,3%
Nguyên hàm. Tích phân31·1522,7%
Phương pháp toạ độ trong không gian122·522,7%
Xác suất có điều kiện2·11418,2%
Vectơ trong không gian11··29,1%
Tổng875222100%
Tỉ lệ36,4%31,8%22,7%9,1%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 118
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 12 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 118] - Đề khảo sát chất lượng lớp 12 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ có cạnh $5$. Độ dài vectơ $\vec{u} = \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{A'C'}$ bằng

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D' với đáy ABCD và nắp A'B'C'D'.
A.$10 \sqrt{2}$
B.$5 \sqrt{2}$
C.$15$
D.$10$

Câu 2.Tính $\displaystyle\int e^{2x}\,dx$.

A.$2 e^{2x} + C$
B.$\dfrac{1}{2} e^{2x} + C$
C.$\dfrac{1}{2} e^x + C$
D.$e^{2x} + C$

Câu 3.Quan sát hình tô đậm trong hình minh họa. Tính diện tích $S$ của miền giới hạn bởi đường cong $y = x^2$, trục $Ox$ và hai đường thẳng $x = 0, x = 1$.

xyOabS
Vùng diện tích dưới y=1x² trên [0;1]
A.$S = \dfrac{1}{2}$
B.$S = \dfrac{4}{3}$
C.$S = 1$
D.$S = \dfrac{1}{3}$

Câu 4.Tính $\displaystyle\int_{0}^{3} (-3x + 3)\,dx$.

A.$I = -7/2$
B.$I = 9$
C.$I = -9$
D.$I = -9/2$

Câu 5.Cho biến ngẫu nhiên $X \sim B(10; \dfrac{1}{5})$. Tính phương sai $V(X)$.

A.$V(X) = 10$
B.$V(X) = \dfrac{1}{5}$
C.$V(X) = 2$
D.$V(X) = \dfrac{8}{5}$

Câu 6.Trong không gian $Oxyz$, đường thẳng đi qua hai điểm $A(3; 6; -1)$ và $B(6; -1; 6)$ nhận vectơ chỉ phương nào sau đây?

A.$\vec{u} = (-3; 7; -7)$
B.$\vec{u} = (3; 6; -1)$
C.$\vec{u} = (3; -7; 7)$
D.$\vec{u} = (9; 5; 5)$

Câu 7.Quy trình khảo sát và vẽ đồ thị hàm số gồm các bước nào?

A.Tính tích phân
B.TXĐ → đạo hàm → biến thiên → cực trị → tiệm cận → vẽ đồ thị
C.Vẽ trực tiếp không cần khảo sát
D.Tính giá trị tại 5 điểm rồi nối

Câu 8.Khoảng tin cậy 95% cho tỉ lệ $p$ có dạng $(\hat{p} - \varepsilon; \hat{p} + \varepsilon)$. Đại lượng $\varepsilon$ được gọi là?

A.$2\varepsilon$
B.Tỉ lệ mẫu
C.Bán kính (sai số ước lượng) của khoảng tin cậy
D.Cỡ mẫu

Câu 9.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Hỏi phương trình $f(x) = 2$ có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

xyO-3-2-1123-25-20-15-10-5510152025y = f(x)
Đồ thị hàm bậc 3 với cực đại 2, cực tiểu -2
A.0
B.3
C.2
D.1

Câu 10.Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng $x - 1 = 0$ và $x + 6 = 0$.

A.$d = 14$
B.$d = 8$
C.$d = 5$
D.$d = 7$

Câu 11.Đồ thị hàm số $y = \dfrac{2x + 10}{x^2 - 3x - 10}$ có tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang bằng bao nhiêu?

A.3
B.1
C.4
D.2

Câu 12.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): (x - 3)^2 + (y - 2)^2 + (z - 3)^2 = 9$ và điểm $A(3; 5; -1)$ ở ngoài $(S)$. Một đoạn thẳng $AT$ là tiếp tuyến của $(S)$ tại điểm $T$. Tính độ dài $AT$.

A.$2$
B.$5$
C.$8$
D.$4$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Xét tích phân $I = \int_0^1 (2x+1)^2\,dx$ (tính bằng phương pháp đổi biến). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi $x = 0 \Rightarrow u = 1$; $x = 1 \Rightarrow u = 3$.
b)Khi đổi biến, KHÔNG cần đổi cận của tích phân xác định.
c)$\int_0^1 (2x+1)^2\,dx = \dfrac{13}{3}$.
d)$\int_0^1 (2x+1)^2\,dx = \dfrac{1}{2} \int_1^3 u^2\,du$.

Câu 14.Cho hai vectơ $\vec{u} = (-2; 2; -3)$ và $\vec{v} = (-4; 4; -6)$ trong không gian $Oxyz$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\vec{u}$ và $\vec{v}$ cùng phương.
b)$\vec{u}$ và $\vec{v}$ cùng hướng.
c)Vectơ đối của $\vec{u}$ là $-\vec{u} = (2; -2; 3)$.
d)$\vec{u}$ và $\vec{v}$ ngược hướng.

Câu 15.Cho hàm số $y = x^4 - 4x^2 - 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$y' = 4x^3 - 8x$.
b)Giá trị cực đại lớn hơn giá trị cực tiểu ($-2 > -6$).
c)Hàm số có đúng 1 điểm cực trị.
d)Đồ thị hàm số đối xứng qua trục $Oy$.

Câu 16.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: km), một drone tại $A(6; -5; -5)$ và đỉnh núi là mặt cầu $(S): (x - 2)^2 + (y + 1)^2 + (z - 2)^2 = 25$. Xét tính đúng/sai các khẳng định:

a)$|IA| = 9$ (km).
b)Khoảng cách xa nhất từ drone đến biên $(S)$ là $14$ km.
c)Drone $A$ nằm trong mặt cầu $(S)$.
d)Mặt cầu $(S)$ có tâm $I(2; -1; 2)$ và bán kính $R = 5$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hai cột điện $AC$, $BD$ có cùng chiều cao $B$ được dựng vuông góc với mặt đất và cách nhau $100$ mét ($AB = CD = 100$ mét). Một dây điện được treo từ đầu $A$ cột này đến đầu $B$ cột kia với $AC = BD$. Chọn hệ toạ độ $Oxy$ sao cho tia $Ox$ trùng với tia $OD$ ($O$ là trung điểm $CD$), tia $Oy$ cùng hướng với tia $CA$, mỗi đơn vị trên các trục toạ độ là $1$ mét. Khi đó, dây điện nằm trong mặt phẳng $Oxy$ và tạo thành một đường cong catenary có phương trình $y = 223,5\left(e^{x/447} + e^{-x/447}\right) - 430$, với $-50 \le x \le 50$. Gọi khoảng cách từ điểm thấp nhất trên dây điện đến đường thẳng nằm ngang $AB$ là độ võng của dây điện. Hỏi độ võng của dây điện bằng bao nhiêu mét? (Làm tròn đến hàng phần trăm)

xyOaby = a(e^{x/c} + e^{-x/c}) - b
Dây điện catenary d=100m

Câu 18.Cho $X$ có $P(X=1) = \dfrac{3}{10}$, $P(X=4) = \dfrac{1}{10}$, $P(X=4) = \dfrac{6}{10}$. Tính $V(X)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Tìm giá trị nguyên lớn nhất của tham số $m$ để hàm số $y = x^3 + 3mx^2 + 12x + 1$ đồng biến trên $\mathbb{R}$.

Câu 20.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: km), drone tại $A(-3; -5; -1)$, đỉnh núi là mặt cầu $(S): (x - 3)^2 + (y - 3)^2 + (z + 1)^2 = 25$. Tính khoảng cách ngắn nhất từ drone đến biên $(S)$ (km).

Câu 21.Một bài thi trắc nghiệm có $10$ câu hỏi, mỗi câu có $4$ phương án lựa chọn trong đó có $1$ đáp án đúng. Giả sử mỗi câu trả lời đúng được $4$ điểm và mỗi câu trả lời sai bị trừ $1$ điểm. Một học sinh không học bài nên đánh hú họa một câu trả lời. Tính xác suất để điểm của học sinh này không lớn hơn $5$ (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Câu 22.Bánh Taco là một món ăn đặc trưng của Mexico, được tạo thành từ một chiếc bánh Tortilla (bánh ngô) cuộn quanh thức ăn. Để làm một chiếc bánh Taco ta lấy bánh Tortilla tròn có đường kính $18$ cm đặt vào mặt trong của hình trụ có bán kính $R = 3$ cm, dọc theo đường kính của Tortilla và gập bánh lại quanh hình trụ (sau đó đổ đầy thịt, phô mai, rau củ đến tận mép bánh). Gọi $x$ là khoảng cách từ tâm bánh Tortilla đến một điểm $P$ trên đường kính. Tính thể tích của bánh Taco theo đơn vị $\text{cm}^3$ (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 118] - Đề khảo sát chất lượng lớp 12 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.