Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết4(18,2%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng7(31,8%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác13··418,2%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân1221627,3%
Giới hạn. Hàm số liên tục2·2·418,2%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song·53·836,4%
Tổng4107122100%
Tỉ lệ18,2%45,5%31,8%4,5%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 126
Đề thi học kỳ 1Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 126] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Chọn phát biểu ĐÚNG về hàm số liên tục:

A.$f(x) = x^2 + 3x + 1$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
B.$f(x) = \tan x$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
C.$f(x) = \sqrt{x}$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
D.$f(x) = \dfrac{1}{x}$ liên tục trên $\mathbb{R}$.

Câu 2.Tính $\sin 0^\circ$.

A.$-1$
B.$\dfrac{1}{2}$
C.$1$
D.$0$

Câu 3.Tính tổng $S = 1 + 2 + 3 + \ldots + 13$.

A.$S = 169$
B.$S = 91$
C.$S = 97$
D.$S = 78$

Câu 4.Tính $\lim \dfrac{1}{n^2}$.

A.$-\infty$
B.$1$
C.$+\infty$
D.$0$

Câu 5.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$ (hình bên). Đường thẳng $CD$ song song với mặt phẳng nào sau đây?

ABCDA'B'C'D'
Hình hộp ABCD.A'B'C'D'
A.$(CDD'C')$
B.$(DAA'D')$
C.$(ABCD)$
D.$(A'B'C'D')$

Câu 6.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'.$ Vectơ nào sau đây BẰNG vectơ $\vec{AD}$?

ABCA'B'C'
Hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C'
A.$\vec{B'C'}$
B.$\vec{A'B'}$
C.$\vec{DA}$
D.$\vec{C'B'}$

Câu 7.Chu kỳ của hàm số $y = \sin 2x$ là?

A.$4\pi$
B.$\pi$
C.$\dfrac{\pi}{2}$
D.$2\pi$

Câu 8.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Mệnh đề nào sau đây SAI (cặp mặt phẳng KHÔNG song song)?

ABCDA'B'C'D'
Hình hộp ABCD.A'B'C'D'
A.$(ADD'A') \parallel (DCC'D')$
B.$(ACD') \parallel (A'C'B)$
C.$(ABB'A') \parallel (DCC'D')$
D.$(BA'C') \parallel (ACD')$

Câu 9.Cấp số cộng $(u_n)$ có $u_{7} = 25$ và công sai $d = 5$. Tìm số hạng đầu $u_1$.

A.$u_1 = 0$
B.$u_1 = 55$
C.$u_1 = -5$
D.$u_1 = -10$

Câu 10.Cho hình chóp $S.ABC$, $M$ là trung điểm cạnh $SB$. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

SABC
Hình chóp S.ABC
A.$M \in (SCA)$
B.$M \notin (SAB)$
C.$M \in (ABC)$
D.$M \in (SBC)$

Câu 11.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 2$ và $u_2 = -5$. Số hạng $u_{5}$ bằng

A.$u_{5} = 1250$
B.$u_{5} = -26$
C.$u_{5} = \dfrac{625}{16}$
D.$u_{5} = \dfrac{625}{8}$

Câu 12.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình bình hành. Trên các cạnh bên $SB$, $SC$ lấy lần lượt hai điểm $M$, $N$ sao cho $\dfrac{SM}{SB} = \dfrac{SN}{SC} = \dfrac{2}{3}$. Biết $BC = 12\,\text{cm}$. Tính độ dài đoạn $MN$.

SABCD
Hình chóp S.ABCD đáy hình bình hành
A.$8\,\text{cm}$
B.$12\,\text{cm}$
C.$16\,\text{cm}$
D.$4\,\text{cm}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho góc lượng giác có số đo $\alpha = 135^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$2\pi$ rad $= 720^\circ$.
b)$135^\circ + 360^\circ$ và $135^\circ$ là hai góc lượng giác cùng tia kết.
c)Góc lượng giác có thể nhận giá trị âm (theo chiều kim đồng hồ).
d)$1$ rad bằng $60^\circ$.

Câu 14.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về hai mặt phẳng song song:

a)Hai mặt phẳng phân biệt nếu không cắt nhau thì song song với nhau.
b)Qua một điểm nằm ngoài mặt phẳng $(P)$ có vô số mặt phẳng song song với $(P)$.
c)Nếu mặt phẳng $(P)$ chứa hai đường thẳng cắt nhau cùng song song với mặt phẳng $(Q)$ thì $(P) \parallel (Q)$.
d)Nếu một mặt phẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song thì cũng cắt mặt phẳng còn lại và hai giao tuyến song song với nhau.

Câu 15.Một quỹ tiết kiệm ban đầu có $60$ triệu đồng, gửi lãi suất $1\%$/tháng (lãi kép). Mỗi tháng (sau khi tính lãi) chủ quỹ RÚT ra $4$ triệu đồng cho đến khi quỹ cạn. Gọi $B_n$ là số dư còn lại sau tháng thứ $n$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số dư các tháng $B_0, B_1, B_2, \dots$ lập thành một cấp số cộng (giảm đều).
b)Số dư sau $2$ tháng là $B_2 = 53,166$ (triệu đồng).
c)Nếu mỗi tháng chỉ rút không quá $0,6$ triệu thì quỹ không bao giờ cạn (số dư tăng mãi).
d)Số dư sau $n$ tháng bằng $B_n = 60(1+1\%)^n - 4\,n$.

Câu 16.Biết giới hạn $\lim \dfrac{n + 1}{n - 1} = a$ và $\lim \dfrac{n\sqrt{n^2 + 1}}{\sqrt{4n^4 - n^2 + 3}} = b$. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a)Giá trị $a$ nhỏ hơn $0$.
b)Giá trị $b$ lớn hơn $0$.
c)Phương trình lượng giác $\cos x = a$ có nghiệm là $x = \dfrac{\pi}{2}$.
d)Cho cấp số cộng $(u_n)$ với công sai $d = b$ và $u_1 = a$, thì $u_3 = \dfrac{5}{2}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Phương trình $\sin x = \dfrac{1}{2}$ có bao nhiêu nghiệm trên $[0; 2\pi)$?

Câu 18.Một nhà kho có dạng lăng trụ ngũ giác đứng. Mặt cắt ngang gồm hình chữ nhật rộng $6$ m, cao $3$ m, phía trên ghép phần mái là tam giác cân cao $3$ m (đáy rộng $6$ m). Nhà kho dài $14$ m. Tính thể tích nhà kho (đơn vị m³).

6 m3 m3 m
Mặt cắt ngang ngũ giác nhà kho rộng 6 m, cao thân 3 m

Câu 19.Một công ty cần xếp các khúc gỗ tròn thành một chồng trong kho. Hàng dưới cùng có $45$ khúc, hàng thứ hai có $44$ khúc, hàng thứ ba có $43$ khúc,… Cứ như thế, mỗi hàng phía trên ít hơn hàng ngay phía dưới là $1$ khúc và hàng trên cùng có $20$ khúc. Biết giá tiền mỗi khúc là $200.000$ đồng. Tính tổng số tiền công ty đó đã chi để mua toàn bộ số khúc gỗ (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị của triệu đồng).

Câu 20.Mặt cắt ngang của một nhà kho là ngũ giác gồm hình chữ nhật rộng $6$ m, cao $3$ m, phía trên ghép tam giác cân mái cao $3$ m (đáy rộng $6$ m). Tính diện tích mặt cắt ngang đó (đơn vị m²).

6 m3 m3 m
Mặt cắt ngũ giác nhà kho rộng 6 m

Câu 21.Tính $\lim\limits_{x \to -2} \dfrac{(x + 2)(x - 1)}{(x + 2)}$.

Câu 22.Dãy hình vuông lồng nhau: $C_1$ có cạnh $1$; với mỗi $n$, hình $C_{n+1}$ có các đỉnh là trung điểm các cạnh của hình $C_n$. Gọi $S_{10}$ là tổng diện tích của $10$ hình vuông đầu tiên $C_1, C_2, \ldots, C_{10}$. Tính $512 \cdot S_{10}$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 126] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.