Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng6(27,3%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác23··522,7%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân1221627,3%
Giới hạn. Hàm số liên tục112·418,2%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song142·731,8%
Tổng5106122100%
Tỉ lệ22,7%45,5%27,3%4,5%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 130
Đề thi học kỳ 1Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 130] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho hàm số $y = \cos x$. Phát biểu nào sau đây đúng?

A.có tập giá trị là $\mathbb{R}$
B.có tập xác định là $\mathbb{R} \setminus \left\{ \dfrac{\pi}{2} + k\pi,\ k \in \mathbb{Z} \right\}$
C.là hàm số tuần hoàn với chu kỳ $\pi$
D.có tập giá trị là $[-1; 1]$

Câu 2.Tính tổng $S = 1 + 2 + 3 + \ldots + 9$.

A.$S = 36$
B.$S = 49$
C.$S = 81$
D.$S = 45$

Câu 3.Tính $\sin 120^\circ$.

A.$- \dfrac{1}{2}$
B.$\dfrac{\sqrt{3}}{2}$
C.$- \sqrt{3}$
D.$- \dfrac{\sqrt{3}}{2}$

Câu 4.Hàm số $f$ liên tục tại $x_0$ khi và chỉ khi nào?

A.$f$ khả vi tại $x_0$
B.$\lim\limits_{x \to x_0} f(x)$ tồn tại
C.$\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = f(x_0)$
D.$f(x_0)$ xác định

Câu 5.Hai mặt phẳng có những vị trí tương đối tổng quát nào?

A.Song song, Trùng, Chéo
B.Cắt nhau (theo 1 đường thẳng), Song song, Trùng nhau
C.Cắt, Song song, Vuông góc
D.Chỉ cắt hoặc song song

Câu 6.Cho hình chóp $S.ABCD$, $M$ là trung điểm cạnh $SB$. Điểm $M$ thuộc mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?

SABCD
Hình chóp S.ABCD
A.(SCD)
B.(SAB)
C.(SDA)
D.(ABCD)

Câu 7.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$ (hình bên). Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào song song với mặt phẳng $(ABCD)$?

ABCDA'B'C'D'
Hình hộp ABCD.A'B'C'D'
A.$AA'$
B.$BB'$
C.$AB$
D.$A'B'$

Câu 8.Đổi $90^\circ$ sang radian.

A.$\dfrac{3 \pi}{2}$
B.$\pi$
C.$\dfrac{\pi}{2}$
D.$\dfrac{\pi}{4}$

Câu 9.Cấp số cộng $(u_n)$ có số hạng đầu $u_1 = -2$ và $u_{12} = 53$. Tìm công sai $d$.

A.$d = 5$
B.$d = -5$
C.$d = 55$
D.$d = 6$

Câu 10.Cho tứ diện $ABCD$ có $G$ là trọng tâm của tứ diện. Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?

ABCD
Tứ diện ABCD
A.$\vec{GA}+\vec{GB}+\vec{GC}+\vec{GD}=\vec{AG}$
B.$\vec{GA}+\vec{GB}+\vec{GC}+\vec{GD}=\vec{0}$
C.$\vec{GA}+\vec{GB}+\vec{GC}=\vec{0}$
D.$\vec{GA}+\vec{GB}+\vec{GC}+\vec{GD}=4\vec{GG}$

Câu 11.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = -2$, công bội $q = 2$. Tính $S_{5}$.

A.$S_{5} = -61$
B.$S_{5} = -124$
C.$S_{5} = -62$
D.$S_{5} = 62$

Câu 12.Tính $\displaystyle\lim \dfrac{-5n - 1}{-7n - 6}$.

A.$L = \dfrac{5}{7}$
B.$L = \dfrac{7}{5}$
C.$L = \dfrac{1}{6}$
D.$L = +\infty$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hàm số $f(x) = \tan x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tập xác định của $\tan x$ là $\mathbb{R} \setminus \{\dfrac{\pi}{2} + k\pi, k \in \mathbb{Z}\}$.
b)Chu kì cơ sở của $\tan x$ là $\pi$.
c)$\tan x$ là hàm chẵn.
d)Tập giá trị của $\tan x$ là $\mathbb{R}$.

Câu 14.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về hai đường thẳng song song trong không gian:

a)Trong không gian, nếu hai đường thẳng không cắt nhau thì chúng song song với nhau.
b)Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
c)Nếu hai mặt phẳng cắt nhau lần lượt chứa hai đường thẳng song song thì giao tuyến song song với hai đường thẳng đó (hoặc trùng với một trong hai).
d)Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì luôn song song với nhau.

Câu 15.Một quỹ tiết kiệm ban đầu có $200$ triệu đồng, gửi lãi suất $0,5\%$/tháng (lãi kép). Mỗi tháng (sau khi tính lãi) chủ quỹ RÚT ra $12$ triệu đồng cho đến khi quỹ cạn. Gọi $B_n$ là số dư còn lại sau tháng thứ $n$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số dư sau $2$ tháng là $B_2 = 177,945$ (triệu đồng).
b)Nếu mỗi tháng chỉ rút không quá $1$ triệu thì quỹ không bao giờ cạn (số dư tăng mãi).
c)Số dư sau $n$ tháng bằng $B_n = 200(1+0,5\%)^n - 12\,n$.
d)Ở tháng cạn (tháng $18$), thực tế chỉ rút được khoảng $5,356$ triệu (ít hơn $12$ triệu) vì quỹ không còn đủ.

Câu 16.Biết giới hạn $\lim \dfrac{2n^2 + 1}{3n^2 - 3n + 3} = a$ và $\lim \dfrac{n^2 + 1}{\sqrt{n^4 - n^2 + 3}} = b$. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a)Giá trị $a$ nhỏ hơn $0$.
b)Giá trị $b$ lớn hơn $0$.
c)Phương trình lượng giác $\cos x = a$ có nghiệm là $x = \dfrac{\pi}{3}$.
d)Cho cấp số cộng $(u_n)$ với công sai $d = b$ và $u_1 = a$, thì $u_3 = \dfrac{8}{3}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Tìm một góc cùng tia kết với góc $60^\circ$ có số đo trong $(360^\circ; 720^\circ)$ (theo độ).

Câu 18.Một nhà kho có dạng lăng trụ ngũ giác đứng. Mặt cắt ngang gồm hình chữ nhật rộng $6$ m, cao $4$ m, phía trên ghép phần mái là tam giác cân có cạnh bên (cạnh mái) dài $5$ m (đáy tam giác trùng cạnh trên hình chữ nhật, rộng $6$ m). Nhà kho dài $10$ m. Tính thể tích nhà kho (đơn vị m³).

6 m4 m5 m
Mặt cắt ngang ngũ giác nhà kho rộng 6 m, cao thân 4 m

Câu 19.Lương khởi điểm $20$ triệu/tháng. Phương án 1: cứ $3$ năm lại tăng THÊM $4$ triệu (cấp số cộng). Phương án 2: cứ $3$ năm lại tăng $30\%$ (cấp số nhân). Sau $24$ năm, tổng lương theo Phương án 2 hơn Phương án 1 bao nhiêu triệu đồng (làm tròn đến hàng đơn vị)?

Câu 20.Một nhà kho dạng lăng trụ ngũ giác đứng có mặt cắt ngang diện tích $27$ m² và thể tích $324$ m³. Tính chiều dài nhà kho (đơn vị m).

Câu 21.Tính $\lim\limits_{x \to 5} \dfrac{(x - 5)(x - 4)}{(x - 5)}$.

Câu 22.Dãy hình vuông lồng nhau: $C_1$ có cạnh $1$; với mỗi $k$, hình $C_{k+1}$ có các đỉnh là trung điểm các cạnh của hình $C_k$. Gọi $S_n$ là tổng diện tích của $n$ hình vuông đầu tiên. Biết $2^{n-1} \cdot S_n = 511$, tìm $n$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 130] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.