Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết4(18,2%)Thông hiểu12(54,5%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác23··522,7%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân·321627,3%
Giới hạn. Hàm số liên tục·22·418,2%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song241·731,8%
Tổng4125122100%
Tỉ lệ18,2%54,5%22,7%4,5%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 128
Đề thi học kỳ 1Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 128] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho hàm số $y = \sin x$. Phát biểu nào sau đây sai?

A.là hàm số tuần hoàn với chu kỳ $2\pi$
B.là hàm số chẵn
C.có tập giá trị là $[-1; 1]$
D.có tập xác định là $\mathbb{R}$

Câu 2.Hai mặt phẳng có những vị trí tương đối tổng quát nào?

A.Song song, Trùng, Chéo
B.Cắt nhau (theo 1 đường thẳng), Song song, Trùng nhau
C.Cắt, Song song, Vuông góc
D.Chỉ cắt hoặc song song

Câu 3.Trong không gian, hai đường thẳng có thể có những vị trí tương đối nào?

A.Cắt nhau, Song song, Trùng nhau, Chéo nhau
B.Song song, Trùng nhau, Chéo nhau
C.Cắt nhau, Song song, Trùng nhau
D.Cắt nhau, Vuông góc, Song song

Câu 4.Chu kỳ của hàm số $y = \tan x$ là?

A.$\dfrac{\pi}{2}$
B.$\pi$
C.$2\pi$
D.$3\pi$

Câu 5.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình bình hành, $O$ là giao điểm hai đường chéo của đáy. Gọi $M$ là trung điểm cạnh $SB$. Đường thẳng $OM$ song song với mặt phẳng nào sau đây?

SOABCD
Hình chóp S.ABCD đáy hình bình hành, tâm O
A.$(SBD)$
B.$(SCD)$
C.$(ABCD)$
D.$(SAB)$

Câu 6.Quan sát hình minh hoạ 5 số hạng đầu của một cấp số nhân. Tính số hạng $u_6$.

-2u₁4u₂-8u₃16u₄-32u₅× -2× -2× -2× -2
Cấp số nhân u₁=-2, q=-2
A.$u_6 = -12$
B.$u_6 = -128$
C.$u_6 = -32$
D.$u_6 = 64$

Câu 7.Tính $\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{-2x^2 + 5}{-x - 2}$.

A.$L = 0$
B.$L = 2$
C.$L = -\infty$
D.$L = +\infty$

Câu 8.Cho tứ diện $ABCD$ có $G$ là trọng tâm tam giác $BCD.$ Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?

ABCD
Tứ diện ABCD
A.$\vec{AB}+\vec{AC}+\vec{AD}=\vec{AG}$
B.$\vec{AB}+\vec{AC}+\vec{AD}=3\vec{AG}$
C.$\vec{AB}+\vec{AC}+\vec{AD}=4\vec{AG}$
D.$\vec{AB}+\vec{AC}+\vec{AD}=2\vec{AG}$

Câu 9.Tập nghiệm của phương trình $\tan x = -1$ là?

A.$x = \pm -\dfrac{\pi}{4} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$
B.$x = -\dfrac{\pi}{4} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$
C.$x = -\dfrac{\pi}{4} + k\dfrac{\pi}{2}, k \in \mathbb{Z}$
D.$x = -\dfrac{\pi}{4} + k\pi, k \in \mathbb{Z}$

Câu 10.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = -1$, công bội $q = -2$. Tính $S_{4}$ — tổng $4$ số hạng đầu.

A.$S_{4} = -16$
B.$S_{4} = 5$
C.$S_{4} = -15$
D.$S_{4} = -4$

Câu 11.Tính $\lim\limits_{x \to -3^{-}} \dfrac{1}{x + 3}$.

A.$+\infty$
B.$1$
C.$-\infty$
D.$0$

Câu 12.Trong các mệnh đề sau (về quan hệ song song trong không gian), mệnh đề nào ĐÚNG?

A.Một đường thẳng song song với một mặt phẳng thì song song với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó.
B.Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
C.Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
D.Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hàm số $f(x) = \sin(3x)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$f$ đồng biến trên $\mathbb{R}$.
b)Tập giá trị của $f$ là $[-1; 1]$.
c)$f$ là hàm chẵn: $f(-x) = f(x)$.
d)Chu kì cơ sở của $f(x) = \sin(3x)$ là $T = \dfrac{2\pi}{3}$.

Câu 14.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về vị trí tương đối giữa các đường thẳng và mặt phẳng trong không gian:

a)Nếu một đường thẳng song song với một mặt phẳng thì nó song song với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó.
b)Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng có thể cắt nhau theo một giao tuyến song song với đường thẳng đó.
c)Nếu mặt phẳng $(P)$ chứa đường thẳng $a$ song song với mặt phẳng $(Q)$ thì $(P) \parallel (Q)$.
d)Hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung thì có thể song song hoặc chéo nhau.

Câu 15.Một quỹ tiết kiệm ban đầu có $60$ triệu đồng, gửi lãi suất $1\%$/tháng (lãi kép). Mỗi tháng (sau khi tính lãi) chủ quỹ RÚT ra $5$ triệu đồng cho đến khi quỹ cạn. Gọi $B_n$ là số dư còn lại sau tháng thứ $n$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số dư $\{B_n\}$ là một cấp số nhân thuần (chỉ nhân công bội, không cộng hằng).
b)Ở tháng cạn (tháng $13$), thực tế chỉ rút được khoảng $4,239$ triệu (ít hơn $5$ triệu) vì quỹ không còn đủ.
c)Số dư sau $1$ tháng là $B_1 = 60 \cdot (1+1\%) - 5 = 55,6$ (triệu đồng).
d)Áp dụng công thức đóng, số dư sau $4$ tháng là $B_{4} = 42,1342$ (triệu đồng).

Câu 16.Biết giới hạn $\lim \dfrac{2n^2 + 1}{3n^3 - 3n + 3} = a$ và $\lim \dfrac{n\sqrt{n^2 + 1}}{\sqrt{4n^4 - n^2 + 3}} = b$. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a)Giá trị $a$ nhỏ hơn $0$.
b)Giá trị $b$ lớn hơn $0$.
c)Phương trình lượng giác $\cos x = a$ có nghiệm là $x = \dfrac{\pi}{2}$.
d)Cho cấp số cộng $(u_n)$ với công sai $d = b$ và $u_1 = a$, thì $u_3 = \dfrac{3}{2}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Tìm một nghiệm trong $[0; 2\pi)$ của $\sin x = 1$ (viết dưới dạng số radian thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Cho cấp số cộng có $u_1 = -2$ và công sai $d = 3$. Tính $u_{9}$.

Câu 19.Một nhà kho có dạng lăng trụ ngũ giác đứng. Mặt cắt ngang gồm hình chữ nhật rộng $6$ m, cao $5$ m, phía trên ghép phần mái là tam giác cân có cạnh bên (cạnh mái) dài $5$ m (đáy tam giác trùng cạnh trên hình chữ nhật, rộng $6$ m). Nhà kho dài $14$ m. Tính thể tích nhà kho (đơn vị m³).

6 m5 m5 m
Mặt cắt ngang ngũ giác nhà kho rộng 6 m, cao thân 5 m

Câu 20.Lương năm $2025$ là $5$ tỷ đồng, mỗi năm sau tăng $15\%$. Tính từ năm $2025$, hỏi đến NĂM nào thì tổng lương cộng dồn lần đầu tiên vượt $69$ tỷ đồng? (Trả lời bằng năm dương lịch.)

Câu 21.Tính $\lim\limits_{x \to -3} \dfrac{(x + 3)(x + 5)}{(x + 3)}$.

Câu 22.Một Pikachu khám phá "mê cung kỳ lạ" trong mặt phẳng $Oxy$, xuất phát từ $O$ và bước đi vô hạn bước theo quy luật sau: — Bước đầu tiên: dài $15$ đơn vị theo tia $Ox$. — Các bước sau: luôn rẽ trái $90^\circ$ so với bước liền trước và dài bằng $\dfrac{3}{4}$ bước liền trước. Biết rằng, với hành trình như trên thì Pikachu sẽ tiến đến điểm $M$. Độ dài đoạn thẳng $OM$ bằng bao nhiêu đơn vị?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 128] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.