Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao3(13,6%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Đạo hàm2·1·313,6%
Quan hệ vuông góc trong không gian211·418,2%
Thống kê·2··29,1%
Quy tắc đếm và xác suất1322836,4%
Hàm số mũ và hàm số logarit·311522,7%
Tổng595322100%
Tỉ lệ22,7%40,9%22,7%13,6%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 128
Đề thi học kỳ 2Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 128] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho hàm số $f(x) = -5x^2 - 7x - 1$. Tính $f'(-6)$.

A.$f'(-6) = 53$
B.$f'(-6) = -139$
C.$f'(-6) = 23$
D.$f'(-6) = 22$

Câu 2.Tính đạo hàm $(-5)'$ (đạo hàm hằng số).

A.$5$
B.$1$
C.$-5$
D.$0$

Câu 3.Góc giữa hai đường thẳng song song (hoặc trùng nhau) bằng?

A.$45^\circ$
B.$0^\circ$
C.$180^\circ$
D.$90^\circ$

Câu 4.Tính $4!$ (giai thừa).

A.$4! = 12$
B.$4! = 25$
C.$4! = 16$
D.$4! = 24$

Câu 5.Hình lập phương có cạnh $3$. Tính độ dài đường chéo (không gian) của hình lập phương.

A.$D = 3 \sqrt{3}$
B.$D = 3$
C.$D = 3 \sqrt{2}$
D.$D = 9$

Câu 6.Quan sát biểu đồ hộp (box plot) trong hình. Tính khoảng tứ phân vị $\Delta_Q = Q_3 - Q_1$.

123456789101112Phân bố dữ liệu
Box plot: min=1, Q1=5, med=7, Q3=10, max=12
A.$\Delta_Q = 5$
B.$\Delta_Q = 2$
C.$\Delta_Q = 11$
D.$\Delta_Q = 3$

Câu 7.Cho hàm số $y = \log_a x$ ($a > 0, a \neq 1$) có đồ thị như hình vẽ, đồ thị đi qua điểm được đánh dấu. Xác định cơ số $a$.

xyO42y = logₐ x
Đồ thị y = log_2(x) đi qua điểm (4; 2)
A.$a = 4$
B.$a = 3$
C.$a = \dfrac{1}{2}$
D.$a = 2$

Câu 8.Giải phương trình $3^x = 7$.

A.$x = 3$
B.$x = \log_7 3$
C.$x = 7$
D.$x = \log_3 7$

Câu 9.Một nhóm có $12$ học sinh. Có bao nhiêu cách chọn $5$ học sinh để cử đi tham gia một hoạt động?

A.95040
B.792
C.793
D.60

Câu 10.Tìm hệ số của $x^{2}$ trong khai triển nhị thức $(3 - x)^{6}$.

A.$15$
B.$81$
C.$1215$
D.$-45$

Câu 11.Tổng các nghiệm của phương trình $\log_{4}\left(x^2\right) - \log_{2} 4 = 0$ bằng?

A.$0$
B.$-4$
C.$4$
D.$8$

Câu 12.Cho hai biến cố $A, B$ với $P(B) = \dfrac{1}{3}$ và $P(A \cap B) = \dfrac{2}{9}$. Tính $P(A|B)$.

A.$P(A|B) = \dfrac{2}{27}$
B.$P(A|B) = \dfrac{5}{9}$
C.$P(A|B) = \dfrac{3}{2}$
D.$P(A|B) = \dfrac{2}{3}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho mẫu số liệu: $6; 8; 10; 12; 14$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Độ lệch chuẩn cùng đơn vị với dữ liệu gốc.
b)Độ lệch chuẩn $s = 2\sqrt{2}$.
c)Phương sai có thể là số âm.
d)Khi cộng cùng hằng số $k$ vào mọi giá trị, phương sai không đổi.

Câu 14.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
a)Góc giữa $AB$ và $AD$ bằng $90^\circ$.
b)Góc giữa $AB$ và $CD$ bằng $0^\circ$.
c)Góc giữa hai đường thẳng có thể bằng $120^\circ$.
d)Góc giữa $AC$ và $BD$ bằng $90^\circ$.

Câu 15.Bệnh lao có tỉ lệ mắc trong cộng đồng là $5\%$. Một loại xét nghiệm nhanh có độ nhạy $99\%$ và độ đặc hiệu $96\%$; hai lần xét nghiệm trên cùng một người được xem là độc lập. Một người được chọn ngẫu nhiên đi xét nghiệm. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Một người có kết quả dương tính ở CẢ HAI lần xét nghiệm độc lập thì gần như chắc chắn mắc bệnh (xác suất $\ge 0{,}95$).
b)Xác suất mắc bệnh sau hai lần dương tính bằng bình phương của xác suất sau một lần dương, tức $0,32$.
c)Xác suất mắc bệnh sau hai lần dương tính độc lập là $P(M\mid D_1 D_2)\approx 0,9699$.
d)Xác suất mắc bệnh khi có một kết quả dương tính là $P(M\mid D)\approx 0,5657$.

Câu 16.Cho hàm số $y = f(x) = \ln(4 e x - x^2)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn $[e; 3e]$ có dạng $a \ln 2 + b$ với $a, b$ là các số nguyên dương. Khi đó $a + b = 4$.
b)$f(e) = f(3e)$.
c)$f(2e) = 4$.
d)Phương trình $f'(x) = 0$ có một nghiệm $x = 2e$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Sử dụng vi phân, tính gần đúng $\sqrt{4.1}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $8$ m và các cạnh bên $SA = SB = SC = SD = 8$ m. Gọi $O$ là tâm của hình vuông $ABCD$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $SA$ và $BD$ (đơn vị: mét).

Câu 19.Một công ty giao cho hai xí nghiệp I và II sản xuất $30000$ sản phẩm. Xí nghiệp I sản xuất $16000$ sản phẩm và có tỉ lệ phế phẩm là $4\%$, xí nghiệp II sản xuất $14000$ sản phẩm và có tỉ lệ phế phẩm là $7\%$. Công ty có một hệ thống dùng để phát hiện phế phẩm cho các sản phẩm của hai xí nghiệp trên. Biết rằng nếu một phế phẩm đi qua hệ thống thì nó phát hiện đúng được $93\%$, và hệ thống dự đoán đúng được $90\%$ nếu một sản phẩm không là phế phẩm. Chọn ngẫu nhiên một sản phẩm trong toàn bộ $30000$ sản phẩm rồi cho đi qua hệ thống. Biết rằng sản phẩm đó bị hệ thống báo là phế phẩm, tính xác suất để sản phẩm được chọn là của xí nghiệp $I$ (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Câu 20.Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có $4$ chữ số đôi một khác nhau lập từ các chữ số trong tập $\{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9\}$. Hỏi có bao nhiêu số như vậy vừa chia hết cho $11$ vừa có tổng các chữ số chia hết cho $11$?

Câu 21.Hai vận động viên cầu lông ngang sức thi đấu, ai thắng đủ $3$ set trước sẽ thắng chung cuộc (mỗi set luôn có người thắng). Hiện tỉ số là $2\text{–}0$ nghiêng về $A$, tức $B$ đang bị dẫn. Gọi $\dfrac{a}{b}$ là xác suất $B$ lội ngược dòng thắng chung cuộc (phân số tối giản). Tính $6a + 8b + 1$.

Câu 22.Trong quá trình phổ cập ứng dụng đặt xe trong một thành phố, số lượng người dùng (nghìn người) $P(t)$ tăng dần theo công thức $P(t) = 300 \cdot \left(1 - e^{-k t}\right)$ (với $K = 300$ là giá trị tiệm cận tối đa và $t$ tính bằng ngày kể từ thời điểm khảo sát ban đầu, $t \ge 0$). Biết rằng sau $6$ ngày, $P(t)$ đạt $225$ (tức $\dfrac{3}{4}$ giá trị tiệm cận tối đa). Hỏi cần bao nhiêu ngày (kể từ thời điểm ban đầu) để $P(t)$ đạt một nửa giá trị tiệm cận tối đa?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 128] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.