Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao3(13,6%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Đạo hàm·2··29,1%
Quan hệ vuông góc trong không gian222·627,3%
Thống kê·2··29,1%
Quy tắc đếm và xác suất1212627,3%
Hàm số mũ và hàm số logarit2211627,3%
Tổng5104322100%
Tỉ lệ22,7%45,5%18,2%13,6%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 130
Đề thi học kỳ 2Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 130] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho hàm số $y = a^x$ ($a > 0, a \neq 1$) có đồ thị như hình vẽ, đồ thị đi qua điểm được đánh dấu. Xác định cơ số $a$.

xyO12y = a^x
Đồ thị y = 2^x đi qua điểm (1; 2)
A.$a = 4$
B.$a = 2$
C.$a = 3$
D.$a = \dfrac{1}{2}$

Câu 2.Tính $C_{12}^{2}$ (số tổ hợp chập $2$ của $12$).

A.$C_{12}^{2} = 479001600$
B.$C_{12}^{2} = 132$
C.$C_{12}^{2} = 24$
D.$C_{12}^{2} = 66$

Câu 3.Định nghĩa góc giữa đường thẳng và mặt phẳng (khi đường thẳng cắt mặt phẳng) là?

A.Góc giữa đường thẳng và đường thẳng nào đó trong mặt phẳng
B.Góc giữa đường thẳng và hình chiếu vuông góc của nó trên mặt phẳng
C.Góc giữa đường thẳng và trục Oz
D.Góc giữa đường thẳng và pháp tuyến mặt phẳng

Câu 4.Chọn mệnh đề ĐÚNG (về quan hệ vuông góc trong không gian):

A.Nếu hai mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau.
B.Hai đường thẳng vuông góc với nhau trong không gian luôn cắt nhau.
C.Một đường thẳng vuông góc với hai cạnh của một tam giác thì vuông góc với mặt phẳng chứa tam giác.
D.Hai mặt phẳng vuông góc thì mọi đường thẳng nằm trong mặt này đều vuông góc với mặt kia.

Câu 5.Giải phương trình $2^x = 2$.

A.$x = -1$
B.$x = 0$
C.$x = 2$
D.$x = 1$

Câu 6.Quan sát hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ trong hình, có cạnh $AB = 6$. Tính độ dài đường chéo không gian $AC'$.

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh 6
A.$AC' = 6$
B.$AC' = 6 \sqrt{2}$
C.$AC' = 18$
D.$AC' = 6 \sqrt{3}$

Câu 7.Tập nghiệm của bất phương trình $\log_{3}\left(x\right) > 0$ là?

A.$(1;\ +\infty)$
B.$x = 1$
C.$(0;\ 1)$
D.$[1;\ +\infty)$

Câu 8.Tính tổng $S = C_{5}^0 + C_{5}^1 + C_{5}^2 + \cdots + C_{5}^{5}$.

A.6
B.32
C.10
D.5

Câu 9.Một cửa hàng có $4$ loại bánh và $2$ loại kẹo. Có bao nhiêu cách chọn 1 món (bánh hoặc kẹo)?

A.8
B.6
C.2
D.9

Câu 10.Khi xử lí bảng tần số ghép nhóm về chiều cao (cm) của một nhóm học sinh, người ta tính được phương sai của mẫu là $S^2 \approx 40{,}01$. Độ lệch chuẩn $S$ của mẫu (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng:

A.$S \approx 40{,}01$
B.$S \approx 6{,}33$
C.$S \approx 12{,}65$
D.$S \approx 20$

Câu 11.Cường độ một trận động đất theo thang Richter được tính bởi $M = \log\dfrac{A}{A_0}$, với $A$ là biên độ tối đa ghi được tại địa chấn kế và $A_0$ là biên độ chuẩn. Trận động đất X có $M_X = 5$, trận Y có $M_Y = 4$. Hỏi biên độ trận X gấp bao nhiêu lần biên độ trận Y?

A.$100 \text{ lần}$
B.$20 \text{ lần}$
C.$1 \text{ lần}$
D.$10 \text{ lần}$

Câu 12.Tính đạo hàm của hàm số $y = 5 x^{3} - x^{2} + x + 4$.

A.$15 x^{2} - 3 x + 1$
B.$5 x^{3} - x^{2} + x + 4$
C.$15 x^{2} - 2 x + 2$
D.$15 x^{2} - 2 x + 1$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho tứ diện đều $ABCD$ cạnh $2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tứ diện $ABCD$ có 4 mặt là 4 tam giác đều cạnh $2$.
b)Tứ diện có 6 cạnh, mỗi cạnh đều bằng $2$.
c)Tứ diện đều và hình lập phương có cùng số mặt.
d)Đường cao tứ diện đều hạ từ một đỉnh đi qua trọng tâm của mặt đối diện.

Câu 14.Cho hàm số $f(x) = x^2 + 3x$ và điểm $x_0 = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$f'(3) = f(3) = 18$.
b)Phương trình tiếp tuyến tại $x_0 = 3$ là $y = 9(x - 3) + 18$.
c)$f$ có đạo hàm tại $x_0 = 3$ nên $f$ liên tục tại $x_0$.
d)$f'(3) = \lim\limits_{x \to 3} \dfrac{f(x) - f(3)}{x - 3}$.

Câu 15.Trong một cộng đồng, tỉ lệ người mắc bệnh ung thư là $1\%$. Một loại xét nghiệm tầm soát có độ nhạy $95\%$ (tức xác suất cho kết quả dương tính khi người đó thực sự mắc bệnh) và độ đặc hiệu $95\%$ (tức xác suất cho kết quả âm tính khi người đó không mắc bệnh). Chọn ngẫu nhiên một người trong cộng đồng để xét nghiệm. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Nếu một người có kết quả dương tính thì xác suất người đó thực sự mắc bệnh bằng $0,95$.
b)Xác suất một người được chọn ngẫu nhiên KHÔNG mắc bệnh là $0,01$.
c)Nếu xét nghiệm hai lần độc lập đều dương tính thì gần như chắc chắn (xác suất $\ge 0{,}95$) người đó mắc bệnh.
d)Xác suất một người được chọn ngẫu nhiên KHÔNG mắc bệnh là $0,99$.

Câu 16.Cho hàm số $y = f(x) = \ln(4 e x - x^2)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$f(2e) = 4$.
b)Hàm số có tập xác định là $[0; 4e]$.
c)Phương trình $f'(x) = 0$ có một nghiệm $x = 2e$.
d)Hàm số $f(x)$ đồng biến trên $(0; 2e)$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Bảng tần số ghép nhóm: $[10; 20)$ tần số $3$; $[20; 30)$ tần số $3$; $[30; 40)$ tần số $3$. Tính số trung bình.

Câu 18.Tứ diện đều cạnh $9$. Tính chiều cao của tứ diện. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $4$ m và các cạnh bên $SA = SB = SC = SD = 6$ m. Gọi $O$ là tâm của hình vuông $ABCD$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $SA$ và $BD$ (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Một nhóm học sinh gồm $4$ học sinh nam trong đó có Hoàng và $4$ học sinh nữ trong đó có Lan được xếp thành một hàng dọc. Gọi $m$ là số cách xếp thỏa mãn các học sinh nam nữ đứng xen kẽ nhau sao cho Hoàng và Lan không đứng liên tiếp nhau. Giá trị $\dfrac{m}{8}$ bằng bao nhiêu?

Câu 21.Hai vận động viên cầu lông ngang sức thi đấu, ai thắng đủ $3$ set trước sẽ thắng chung cuộc (mỗi set luôn có người thắng). Hiện tỉ số là $1\text{–}0$ nghiêng về $A$. Gọi $\dfrac{a}{b}$ là xác suất $A$ thắng chung cuộc (phân số tối giản). Tính $6a + 8b + 1$.

Câu 22.Anh A vay ngân hàng $100$ triệu đồng để mua xe với lãi suất $1\%$/tháng (lãi suất tính theo dư nợ thực tế). Theo hợp đồng, vào cuối mỗi tháng anh A phải trả vào ngân hàng một khoản tiền cố định $5$ triệu đồng (cho cả gốc và lãi) đến khi trả hết nợ. Hỏi anh A phải trả trong bao nhiêu tháng thì hết nợ (làm tròn lên đến số nguyên dương)?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 130] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.