Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết3(13,6%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao5(22,7%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số16341463,6%
Vectơ trong không gian2411836,4%
Tổng3104522100%
Tỉ lệ13,6%45,5%18,2%22,7%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 129
Đề thi học kỳ 1Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 12 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 129] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 12 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

-∞-3-1+∞xy'-+-y+∞02-∞
BBT dấu y' = -,+,- : cực tiểu tại x=-3, cực đại tại x=-1
A.$(-1; +\infty)$
B.$(-3; -1)$
C.$(-\infty; -3)$
D.$(-\infty; -3) \cup (-1; +\infty)$

Câu 2.Vectơ trong không gian là?

A.Đường thẳng vô hướng
B.Cùng phương, cùng hướng và có cùng độ dài
C.Đoạn thẳng có hướng trong không gian
D.Vectơ có điểm đầu trùng với điểm cuối

Câu 3.Cho $\vec{u} = (5; -4; 3)$ và $\vec{v} = (-1; -5; -5)$. Tính $\vec{u} + \vec{v}$.

A.$(4; -9; -2)$
B.$(5; -9; -2)$
C.$(-5; 20; -15)$
D.$(6; 1; 8)$

Câu 4.Cho hàm số $f(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d$ có đồ thị như hình vẽ bên. Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn $[-3; 3]$ bằng:

xyO-3-2-1123-80-60-40-202040y = ax³ + bx² + cx + d
Đồ thị hàm bậc ba trên đoạn [-3;3]
A.$f(3)$
B.$f(2)$
C.$f(-3)$
D.$f(-1)$

Câu 5.Cho hàm số $y = \dfrac{ax - 1}{2x + d}$ (với $ad \ne -2$) có đồ thị như hình vẽ. Các giá trị $a$ và $d$ lần lượt là:

xyO-3-2-112345-3-2-112345
Đồ thị y=(2x+-1)/(2x+-2) với tiệm cận đứng và tiệm cận ngang
A.$a = -2,\ d = -2$
B.$a = -2,\ d = 2$
C.$a = 2,\ d = 2$
D.$a = 2,\ d = -2$

Câu 6.Tìm hoành độ các điểm cực trị của hàm số $y = x^{3} - 12 x - 4$.

A.$x = 0$
B.$x = 2$ và $x = -2$
C.$x = -2$ và $x = 2$
D.$x = -2$

Câu 7.Cho $\vec{u} = (-3; 3; 1)$, $\vec{v} = (1; -2; -3)$. Tính $2\vec{u} - 1\vec{v}$.

A.$(-6; 6; 2)$
B.$(-2; 1; -2)$
C.$(-1; 2; 3)$
D.$(-7; 8; 5)$

Câu 8.Tìm trung điểm $I$ của đoạn thẳng $AB$ với $A(4; -4; 2)$, $B(6; -8; -2)$.

A.$I(5; -6; 0)$
B.$I(6; -6; 0)$
C.$I(2; -4; -4)$
D.$I(10; -12; 0)$

Câu 9.Cho hai vectơ $\vec{u}, \vec{v}$ có $|\vec{u}| = 5$, $|\vec{v}| = 4$ và $\vec{u} \cdot \vec{v} = 0$. Tính số đo góc giữa hai vectơ $\vec{u}$ và $\vec{v}$.

A.$30^\circ$
B.$90^\circ$
C.$45^\circ$
D.$60^\circ$

Câu 10.Một loại thuốc được tiêm vào máu. Nồng độ thuốc trong máu tại thời điểm $t$ giờ (với $t \geq 0$) được mô tả bởi công thức $C(t) = \dfrac{12t}{t + 2}$ (đơn vị mg/L). Khi thời gian đủ lớn, nồng độ thuốc xấp xỉ giá trị nào sau đây?

A.$24 \text{ mg/L}$
B.$14 \text{ mg/L}$
C.$12 \text{ mg/L}$
D.$10 \text{ mg/L}$

Câu 11.Cho hàm số bậc ba $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Khẳng định nào dưới đây mô tả ĐÚNG hàm số $f(x)$?

-∞-11+∞xy'+-+y-∞40+∞
Bảng biến thiên hàm bậc 3 a=1, cực trị tại x=-1,1
A.Hệ số a > 0; hàm đồng biến trên $(-\infty;-1)$ và $(1;+\infty)$, nghịch biến trên $(-1;1)$; cực tiểu tại $x = -1$ (giá trị $0$), cực đại tại $x = 1$ (giá trị $4$).
B.Hệ số a > 0; hàm nghịch biến trên $(-\infty;-1)$ và $(1;+\infty)$, đồng biến trên $(-1;1)$; cực đại tại $x = -1$ (giá trị $4$), cực tiểu tại $x = 1$ (giá trị $0$).
C.Hệ số a < 0; hàm nghịch biến trên $(-\infty;-1)$ và $(1;+\infty)$, đồng biến trên $(-1;1)$; cực tiểu tại $x = -1$, cực đại tại $x = 1$.
D.Hệ số a > 0; hàm đồng biến trên $(-\infty;-1)$ và $(1;+\infty)$, nghịch biến trên $(-1;1)$; cực đại tại $x = -1$ (giá trị $4$), cực tiểu tại $x = 1$ (giá trị $0$).

Câu 12.Một kho lạnh chạy $x$ tổ máy nén. Chi phí điện và bảo trì mỗi ngày (triệu đồng) được ước lượng bởi $C(x) = x + \dfrac{6}{x} + 3\ln x$ (với $x > 0$ là số tổ máy). Người ta muốn tìm mức $x$ để chi phí $C(x)$ đạt giá trị nhỏ nhất. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG về vị trí của mức tối ưu đó?

A.$(0;\,1)$
B.$(2;\,3)$
C.$x = 1$
D.$(1;\,2)$
E.$x = 2$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hai vectơ $\vec{u} = (2; 1; 0)$ và $\vec{v} = (1; 2; 0)$ trong không gian $Oxyz$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Góc giữa $\vec{u}$ và $\vec{v}$ là góc tù.
b)Góc giữa $\vec{u}$ và $\vec{v}$ là góc nhọn.
c)$\cos(\vec{u}, \vec{v}) = \dfrac{\vec{u} \cdot \vec{v}}{|\vec{u}| \cdot |\vec{v}|}$.
d)$\vec{u} \perp \vec{v}$.

Câu 14.Cho hàm số $y = \dfrac{2}{x + 1} - 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tiệm cận ngang của đồ thị là $y = -1$.
b)Đồ thị nhận điểm $I(-1; -3)$ làm tâm đối xứng.
c)Hàm số xác định trên $\mathbb{R} \setminus \{-1\}$.
d)Tiệm cận đứng của đồ thị là $x = -3$.

Câu 15.Cho hàm số $f(x) = x\ln x$ trên đoạn $[e^{-3}; e]$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$f'(x) = \ln x + 1$.
b)$f'(x) = \ln x$.
c)Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của $f$ trên $[e^{-3}; e]$ bằng $e - \dfrac{1}{e}$.
d)Phương trình $f'(x) = 0$ có nghiệm $x = \dfrac{1}{e}$ thuộc đoạn $[e^{-3}; e]$.

Câu 16.Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$, cho mặt cầu $(S)$ tâm $I(1; 1; 1)$, bán kính $R = 2$ và hai điểm $A(5; 1; 1)$, $B(1; 1; 2)$. Gọi $M$ là điểm bất kì trên mặt cầu $(S)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Giá trị nhỏ nhất của $MA$ bằng $2$.
b)Giá trị nhỏ nhất của $MA$ bằng $6$.
c)Giá trị lớn nhất của $MB$ bằng $3$.
d)Giá trị lớn nhất của $MA$ bằng $6$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hàm số $y = \dfrac{ax + b}{x + d}$ có đồ thị nhận điểm $I(-2;2)$ làm tâm đối xứng và đi qua điểm $P(3;-3)$. Tính $a + b + c + d$ với $c = 1$.

Câu 18.Cho hàm số $y = x^3 - 3x^2 + m$. Tìm tất cả giá trị của tham số $m$ để giá trị cực tiểu của hàm số bằng $-2$.

Câu 19.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $6$ (đơn vị độ dài). Hai con bọ xuất phát đồng thời: con thứ nhất đi thẳng đều từ $A$ đến $C$ hết $4$ giây; con thứ hai từ $B$ đến $D'$ hết $6$ giây. Tìm khoảng cách nhỏ nhất giữa hai con (theo đơn vị độ dài) trong quá trình di chuyển. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương cạnh 6

Câu 20.Hai cột điện $AC$, $BD$ có cùng chiều cao $B$ được dựng vuông góc với mặt đất và cách nhau $200$ mét ($AB = CD = 200$ mét). Một dây điện được treo từ đầu $A$ cột này đến đầu $B$ cột kia với $AC = BD$. Chọn hệ toạ độ $Oxy$ sao cho tia $Ox$ trùng với tia $OD$ ($O$ là trung điểm $CD$), tia $Oy$ cùng hướng với tia $CA$, mỗi đơn vị trên các trục toạ độ là $1$ mét. Khi đó, dây điện nằm trong mặt phẳng $Oxy$ và tạo thành một đường cong catenary có phương trình $y = 300\left(e^{x/600} + e^{-x/600}\right) - 580$, với $-100 \le x \le 100$. Gọi khoảng cách từ điểm thấp nhất trên dây điện đến đường thẳng nằm ngang $AB$ là độ võng của dây điện. Hỏi độ võng của dây điện bằng bao nhiêu mét? (Làm tròn đến hàng phần trăm)

xyOaby = a(e^{x/c} + e^{-x/c}) - b
Dây điện catenary d=200m

Câu 21.Trong một đợt diễn tập quốc phòng, hai người ở vị trí khác nhau cùng ngắm bắn một mục tiêu cố định trên không. Người ta gắn một hệ trục toạ độ $Oxyz$ (đơn vị trên mỗi trục là mét). Người thứ nhất bắn một viên đạn đi qua hai điểm $A(5; 7; 10)$ và $B(6; 9; 12)$. Người thứ hai bắn một viên đạn đi qua hai điểm $C(15; 17; 5)$ và $D$ (điểm $D$ ở độ cao $26$ m so với mặt đất). Biết rằng sau một thời gian rời khỏi nòng súng, hai viên đạn chạm với nhau tại vị trí cách điểm $A$ một khoảng $150$ m. Hỏi $D$ cách $C$ một khoảng bao nhiêu mét? (Làm tròn đến hàng phần mười)

xyzOACM
Hai đường bay đạn va chạm tại M

Câu 22.Lát cắt thẳng đứng của một quả đồi và hồ nước phía sau có dạng đồ thị hàm số bậc ba $y = f(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d$ (đơn vị trục hoành: km, trục tung: m) như hình vẽ. Chân đồi đặt tại gốc $O$, mặt nước ở phía chân đồi tại $A$ với $OA = 2$ km; đỉnh đồi (điểm cao nhất) có hoành độ $x = 0,9$ km; chỗ sâu nhất của hồ cách mặt đất ngang qua $O$ khoảng $954$ m về phía dưới. Hỏi đỉnh đồi cao bao nhiêu mét (so với mặt đất ngang qua $O$)?

xyO12345-1000-500500100015002000y = f(x)
Lát cắt quả đồi và hồ nước: đồ thị hàm bậc ba qua gốc O, cắt trục hoành tại A, đáy hồ ở phía dưới.
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 129] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 12 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.