Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số322·731,8%
Nguyên hàm. Tích phân·311522,7%
Phương pháp toạ độ trong không gian212·522,7%
Xác suất có điều kiện1··129,1%
Vectơ trong không gian21··313,6%
Tổng875222100%
Tỉ lệ36,4%31,8%22,7%9,1%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 106
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 12 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 106] - Đề khảo sát chất lượng lớp 12 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

-∞-13+∞xf'(x)+-+f(x)-∞0-4+∞
BBT của hàm số có 1 cực đại và 1 cực tiểu
A.$0$
B.$-4$
C.$3$
D.$-1$

Câu 2.Cho $A(-5; -4; -4)$, $B(1; -3; -1)$. Tính tọa độ vectơ $\overrightarrow{AB}$.

A.$\overrightarrow{AB} = (-6; -1; -3)$
B.$\overrightarrow{AB} = (6; 1; 3)$
C.$\overrightarrow{AB} = (6; 3; 1)$
D.$\overrightarrow{AB} = (-4; -7; -5)$

Câu 3.Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y = \dfrac{3x + 5}{x + 4}$ là

A.$y = 3$
B.$y = -4$
C.$y = 5$
D.$x = -4$

Câu 4.Cho khối chóp $O.ABC$ có $OA$ vuông góc với mặt phẳng $(ABC)$, tam giác $ABC$ vuông tại $A$ và $OA = 3$, $AB = 4$, $AC = 5$. Thể tích của khối chóp $O.ABC$ bằng

ABCO
Chóp O.ABC
A.$10$
B.$20$
C.$30$
D.$60$

Câu 5.Cho hai vectơ $\vec{u} = (1; 2; 3)$ và $\vec{v} = (2; 4; 6)$. Hỏi hai vectơ có cùng phương hay không?

A.Vuông góc
B.Cùng phương
C.Không cùng phương
D.Bằng nhau

Câu 6.Hàm số $y = ax^3 + bx^2 + cx + d$ (với $a \neq 0$) thuộc loại nào?

A.Hàm bậc nhất
B.Hàm trùng phương
C.Hàm bậc 3
D.Hàm phân thức bậc nhất / bậc nhất

Câu 7.Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng $2x + 2y + z - 7 = 0$ và $2x + 2y + z - 4 = 0$.

A.$d = - \dfrac{11}{3}$
B.$d = 3$
C.$d = 1$
D.$d = \dfrac{1}{3}$

Câu 8.Khoảng tin cậy 95% cho tỉ lệ $p$ có dạng $(\hat{p} - \varepsilon; \hat{p} + \varepsilon)$. Đại lượng $\varepsilon$ được gọi là?

A.Cỡ mẫu
B.Bán kính (sai số ước lượng) của khoảng tin cậy
C.Tỉ lệ mẫu
D.$2\varepsilon$

Câu 9.Cho $\displaystyle\int_{2}^{4} f(x)\,dx = 4$. Tính $\displaystyle\int_{4}^{2} f(x)\,dx$.

A.$4$
B.$5$
C.$0$
D.$-4$

Câu 10.Quan sát hình tô đậm trong hình minh họa. Tính diện tích $S$ của miền giới hạn bởi đường cong $y = x^2$, trục $Ox$ và hai đường thẳng $x = 0, x = 1$.

xyOabS
Vùng diện tích dưới y=1x² trên [0;1]
A.$S = \dfrac{1}{2}$
B.$S = \dfrac{4}{3}$
C.$S = 1$
D.$S = \dfrac{1}{3}$

Câu 11.Tìm toạ độ điểm $M'$ đối xứng với $M(5; -4; 3)$ qua mặt phẳng $(Oyz)$.

A.$M'(5; -4; 3)$
B.$M'(-5; 4; -3)$
C.$M'(5; -4; 0)$
D.$M'(-5; -4; 3)$

Câu 12.Một vật chuyển động trên đường thẳng, vận tốc tại thời điểm $t \geq 0$ (giây) cho bởi $v(t) = t^3 - 12t^2 + 36t$ (m/s). Hỏi vận tốc của vật giảm trên khoảng nào?

A.$(2; 6)$
B.$(0; 2)$
C.$(0; 6)$
D.$(6; +\infty)$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hàm số $f(x) = x + \dfrac{4}{x}$ trên đoạn $[1; 5]$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$f'(x) = 1 - \dfrac{4}{x^2}$.
b)$f'(x) = 0$ tại $x = 2$ (trên đoạn $[1; 5]$).
c)Giá trị nhỏ nhất bằng $f(1) = 5.0$.
d)GTLN của $f$ luôn đạt tại đầu mút.

Câu 14.Xét tích phân $I = \int_0^1 x e^x\,dx$ (tính bằng phương pháp tích phân từng phần). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\int_0^1 x e^x\,dx = e$.
b)Tích phân $\int x e^x\,dx$ tính được bằng đổi biến đơn thuần.
c)Đặt $u = e^x, dv = x\,dx$ thì $du = e^x\,dx$, $v = \dfrac{x^2}{2}$.
d)Khi đổi biến trong tích phân xác định, phải đổi cận theo biến mới.

Câu 15.Cho hai vectơ $\vec{u} = (-2; -3; 1)$ và $\vec{v} = (-3; 4; 4)$ trong không gian $Oxyz$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$|\vec{v}|^2 = 41$.
b)$\vec{u} \perp \vec{v}$.
c)Tích vô hướng $\vec{u} \cdot \vec{v}$ là một vectơ.
d)$\vec{v} \cdot \vec{u} = -2$.

Câu 16.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: km), một drone tại $A(6; -5; -5)$ và đỉnh núi là mặt cầu $(S): (x - 2)^2 + (y + 1)^2 + (z - 2)^2 = 25$. Xét tính đúng/sai các khẳng định:

a)$|IA| = 9$ (km).
b)Khoảng cách xa nhất từ drone đến biên $(S)$ là $14$ km.
c)Drone $A$ nằm trong mặt cầu $(S)$.
d)Mặt cầu $(S)$ có tâm $I(2; -1; 2)$ và bán kính $R = 5$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hai cột điện $AC$, $BD$ có cùng chiều cao $B$ được dựng vuông góc với mặt đất và cách nhau $100$ mét ($AB = CD = 100$ mét). Một dây điện được treo từ đầu $A$ cột này đến đầu $B$ cột kia với $AC = BD$. Chọn hệ toạ độ $Oxy$ sao cho tia $Ox$ trùng với tia $OD$ ($O$ là trung điểm $CD$), tia $Oy$ cùng hướng với tia $CA$, mỗi đơn vị trên các trục toạ độ là $1$ mét. Khi đó, dây điện nằm trong mặt phẳng $Oxy$ và tạo thành một đường cong catenary có phương trình $y = 223,5\left(e^{x/447} + e^{-x/447}\right) - 430$, với $-50 \le x \le 50$. Gọi khoảng cách từ điểm thấp nhất trên dây điện đến đường thẳng nằm ngang $AB$ là độ võng của dây điện. Hỏi độ võng của dây điện bằng bao nhiêu mét? (Làm tròn đến hàng phần trăm)

xyOaby = a(e^{x/c} + e^{-x/c}) - b
Dây điện catenary d=100m

Câu 18.Hàm số x^3 + bx^2 + cx + d (đơn điệu) có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 19.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: km), drone tại $A(-4; -9; 2)$, đỉnh núi là mặt cầu $(S): (x - 2)^2 + (y + 1)^2 + (z - 2)^2 = 25$. Tính khoảng cách ngắn nhất từ drone đến biên $(S)$ (km).

Câu 20.Một ô tô đang chạy với vận tốc $16$ m/s thì người lái xe phát hiện chướng ngại vật phía trước và đạp phanh. Từ thời điểm đó (chọn làm gốc thời gian $t = 0$), ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc $v(t) = 16 - 4t$ (m/s), trong đó $t$ là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh ($t \ge 0$). Tính quãng đường ô tô đi được từ khi đạp phanh đến khi dừng hẳn (đơn vị: mét).

Câu 21.Một bài thi trắc nghiệm có $10$ câu hỏi, mỗi câu có $4$ phương án lựa chọn trong đó có $1$ đáp án đúng. Giả sử mỗi câu trả lời đúng được $4$ điểm và mỗi câu trả lời sai bị trừ $1$ điểm. Một học sinh không học bài nên đánh hú họa một câu trả lời. Tính xác suất để điểm của học sinh này không lớn hơn $5$ (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Câu 22.Một chiếc cốc thuỷ tinh có dạng khối tròn xoay được tạo thành khi quay miền phẳng giới hạn bởi đồ thị $y = \sqrt{x}$, trục $Ox$ và hai đường thẳng $x = 0$, $x = 4$ (đơn vị: cm) quanh trục $Ox$. Hãy tính thể tích chiếc cốc (đơn vị: cm³, sử dụng $\pi \approx 3{,}14$, làm tròn đến hàng phần mười).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 106] - Đề khảo sát chất lượng lớp 12 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.