Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết6(27,3%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng7(31,8%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức233·836,4%
Phân thức đại số·2··29,1%
Định lí Pythagore. Tứ giác434·1150%
Một số yếu tố thống kê·1··14,5%
Tổng697022100%
Tỉ lệ27,3%40,9%31,8%0%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 101
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 101] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình thang trong hình với hai đáy và chiều cao được ghi. Tính diện tích $S$ của hình thang.

104ABCD8
Hình thang đáy 10/4, cao 8
A.$S = 112$
B.$S = 320$
C.$S = 22$
D.$S = 56$

Câu 2.Cho tam giác có ba cạnh $3, 4, 5$. Tam giác đó có phải là tam giác vuông không?

A.Tam giác đều
B.Tam giác vuông
C.Không phải tam giác vuông
D.Tam giác cân nhưng không vuông

Câu 3.Phân tích $9 x^{3} + 3 x$ thành nhân tử:

A.$4 x \left(3 x^{2} + 1\right)$
B.$3 x \left(3 x^{2} - 1\right)$
C.$3 x \left(3 x^{2} + 1\right)$
D.$3 x \left(1 - 3 x^{2}\right)$

Câu 4.Tổng các góc trong của một tứ giác bằng?

A.$540^\circ$
B.$360^\circ$
C.$270^\circ$
D.$180^\circ$

Câu 5.Quan sát hình bình hành trong hình với cạnh đáy và chiều cao tương ứng được ghi. Tính diện tích $S$.

44ABCD3
Hình bình hành ABCD
A.$S = 13$
B.$S = 11$
C.$S = 7$
D.$S = 12$

Câu 6.Biểu thức $\left(3 x - 1\right)^{2}$ bằng với:

A.$9 x^{2} - 3 x + 1$
B.$9 x^{2} - 6 x + 1$
C.$9 x^{2} + 1$
D.$9 x^{2} + 6 x + 1$

Câu 7.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

3072cABC
Tam giác vuông với 2 cạnh góc vuông 30 và 72
A.$c = 102$
B.$c = 78$
C.$c = 2160$
D.$c = 42$

Câu 8.Tính $\dfrac{5x^2 + 7x}{x}$.

A.$5x^2 + 7x$
B.$12x$
C.$5x^2 + 7$
D.$5x + 7$

Câu 9.Tìm giá trị của $b$ để khi khai triển biểu thức $(x + b)(x - 4) $, hệ số của $x$ bằng $0$.

A.$3$
B.$-4$
C.$4$
D.$5$

Câu 10.Biểu thức $3 x \left(3 x^{2} + x + 3\right)$ bằng với:

A.$9 x^{3} + 3 x^{2}$
B.$9 x^{3} + 3 x^{2} + 9 x$
C.$9 x^{3} + 9 x$
D.$3 x^{2} + 9 x$

Câu 11.Hình vuông cạnh $5$. Tính độ dài đường chéo.

A.$5\sqrt{2}$
B.$5$
C.$5\sqrt{3}$
D.$10$

Câu 12.Tìm $x$ để phân thức $\dfrac{2x - 6}{x - 1} = 0$.

A.$x = 0$
B.$x = -5$
C.$x = 3$
D.$x = 2,\ x = -2$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh bằng $5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Chu vi hình vuông $ABCD$ bằng $20$.
b)Diện tích hình vuông $ABCD$ bằng $25$.
c)Bình phương đường chéo $AC$ bằng $50$.
d)Chu vi hình vuông $ABCD$ bằng $24$.

Câu 14.Cho mẫu số liệu: $3, 7, 1, 2, 9, 2, 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số trung bình cộng của mẫu bằng $5.29$.
b)Số trung bình cộng của mẫu bằng $\dfrac{30}{7}$.
c)Giá trị nhỏ nhất của mẫu bằng $1$.
d)Trung bình cộng của mẫu là một số nguyên.

Câu 15.Cho phân thức $\dfrac{4}{6}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Có thể rút gọn phân thức bằng cách TRỪ cùng một số ở tử và mẫu.
b)Phân thức $\dfrac{4}{6}$ có thể rút gọn được vì tử và mẫu có nhân tử chung là $2$.
c)$\dfrac{4}{6} = \dfrac{2}{3}$.
d)Phân thức $\dfrac{2}{3}$ là phân thức tối giản.

Câu 16.Cho biểu thức $\left(7 x - 9\right)^{2}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$\left(7 x - 9\right)^{2} = 49 x^{2} + 126 x + 81$
b)$\left(7 x - 9\right)^{2} = 49 x^{2} + 81$
c)$\left(7 x - 9\right)^{2} \geq 0$ với mọi $x \in \mathbb{R}$.
d)Hệ số của $x^2$ trong khai triển $\left(7 x - 9\right)^{2}$ bằng $49$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 150$ cm và một cạnh góc vuông $AB = 42$ cm. Tính cạnh góc vuông còn lại $AC$ (cm).

42?150ABC
Tam giác vuông ABC, AB=42, AC=?, BC=150

Câu 18.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 6\sqrt{2}$ cm ($\approx 8.49$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

????ABCD6√2
Hình vuông có đường chéo 6√2, tìm cạnh

Câu 19.Cho $(x^2 - 9) : (x + 3)$. Tính giá trị thương tại $x = -3$.

Câu 20.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 4$ cm, $CD = 10$ cm) có chiều cao $4$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).

10?4?ABCD4
Hình thang cân, đáy 4/10, cao 4

Câu 21.Tính giá trị của biểu thức $\left(2 x + 9\right)^{2}$ tại $x = 1$.

Câu 22.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $12$ cm và $16$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).

ABCD1216
Hình thoi đường chéo 12, 16
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 101] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.