[Đề 114] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát hình bình hành trong hình với cạnh đáy và chiều cao tương ứng được ghi. Tính diện tích $S$.
Câu 2.Rút gọn phân thức $\dfrac{12 x^{2} + 8 x}{8 x^{2} - 16 x}$, ta được:
Câu 3.Rút gọn biểu thức $\dfrac{3}{- 3 x - 1} \cdot \dfrac{- 3 x - 1}{6}$:
Câu 4.Để thu thập dữ liệu "Số học sinh đến trường mỗi ngày của một lớp", phương pháp nào hợp lí nhất?
Câu 5.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 65^\circ, \widehat{B} = 87^\circ, \widehat{C} = 84^\circ$. Tính $\widehat{D}$.
Câu 6.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.
Câu 7.Hãy khai triển biểu thức $\left(2 x - 2\right)^{2}$:
Câu 8.Cho tam giác có ba cạnh $15, 36, 39$. Tam giác đó có phải là tam giác vuông không?
Câu 9.Thực hiện phép chia $(- 6 x^{3} + 6 x^{2} + 12 x) : (3 x)$ ta được:
Câu 10.Tính giá trị của biểu thức $(-2x - 3)(-4x + 5)$ tại $x = 3$.
Câu 11.Tính giá trị phân thức $\dfrac{x + 1}{x - 1}$ tại $x = 3$.
Câu 12.Phân tích $24 x^{3} + 36 x$ thành nhân tử:
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho tam giác $ABC$ có $AB = 5$, $AC = 12$, $BC = 13$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho các biểu thức $\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{y}$, $\dfrac{x^2 + 1}{x - 2}$, $\sqrt{x}$ và $x^2 - 2x + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Khảo sát loại quả ưa thích của một nhóm học sinh, kết quả: Cam: $10$ học sinh; Xoài: $8$ học sinh; Chuối: $6$ học sinh; Táo: $4$ học sinh. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho phép chia $(30 x^{6} - 5 x^{5}) : (- 5 x^{3})$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 6$ cm, $CD = 16$ cm) có chiều cao $12$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).
Câu 18.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 3\sqrt{2}$ cm ($\approx 4.24$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).
Câu 19.Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$ có $AB = AC = 30$ cm và $BC = 36$ cm. Gọi $H$ là trung điểm $BC$. Tính độ dài đường cao $AH$ (cm).
Câu 20.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $10$ cm và $24$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).
Câu 21.Tam giác có ba cạnh $8, 5, 9$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)
Câu 22.Cho $(x^2 + 11x + 30) : (x + 5)$. Tính giá trị thương tại $x = -3$.