Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng7(31,8%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức223·731,8%
Phân thức đại số·31·418,2%
Định lí Pythagore. Tứ giác233·836,4%
Một số yếu tố thống kê12··313,6%
Tổng5107022100%
Tỉ lệ22,7%45,5%31,8%0%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 104
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 104] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình vuông trong hình với cạnh được ghi. Tính chu vi $P$ của hình vuông.

3ABCD
Hình vuông cạnh 3
A.$P = 6$
B.$P = 9$
C.$P = 15$
D.$P = 12$

Câu 2.Quan sát biểu đồ tần số trong hình. Tần số của giá trị $6$ là bao nhiêu?

6172103249556Giá trịTần số
Biểu đồ tần số 6 giá trị
A.6
B.7
C.10
D.5

Câu 3.Đa thức $4 x^{2} - 36$ được phân tích thành:

A.$\left(2 x - 6\right) \left(2 x + 6\right)$
B.$\left(2 x + 6\right)^{2}$
C.$\left(x + 6\right) \left(2 x - 12\right)$
D.$\left(2 x - 6\right)^{2}$

Câu 4.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 90^\circ$, $\widehat{B} = 100^\circ$, $\widehat{C} = 70^\circ$. Tính $\widehat{D}$.

A.$\widehat{D} = 90^\circ$
B.$\widehat{D} = 260^\circ$
C.$\widehat{D} = 100^\circ$
D.$\widehat{D} = 110^\circ$

Câu 5.Trong khai triển của $- 2 x^{2} \left(- 4 x^{2} + 2 x + 1\right)$, hệ số của $x^{4}$ bằng bao nhiêu?

A.$-4$
B.$-2$
C.$-8$
D.$8$

Câu 6.Rút gọn phân thức $\dfrac{x^2 - 1}{x + 1}$ (với $x \neq -1$).

A.$x^2 - 1$
B.$x + 1$
C.$x - 2$
D.$x - 1$

Câu 7.Rút gọn phân thức $\dfrac{6x^2}{12x}$.

A.$\dfrac{x + 1}{2}$
B.$3y$
C.$\dfrac{x}{2y}$
D.$\dfrac{x}{2}$

Câu 8.Tìm số trung bình cộng của dãy số sau: $19, 3, 9, 4$.

A.$\bar{x} = \dfrac{35}{4}$
B.$\bar{x} = 7$
C.$\bar{x} = 35$
D.$\bar{x} = \dfrac{35}{3}$

Câu 9.Thực hiện phép chia $(4 x^{5} - 16 x^{4} - 8 x) : (- 4 x)$ ta được:

A.$- x^{4} + 4 x^{3} - 8$
B.$- x^{4} - 4 x^{3} + 2$
C.$- x^{5} + 4 x^{3} + 2$
D.$- x^{4} + 4 x^{3} + 2$

Câu 10.Một hình chữ nhật có diện tích $84$ và chu vi $40$. Tính độ dài cạnh lớn hơn.

A.6
B.14
C.13
D.15

Câu 11.Phân tích đa thức $x^{3} + 27$ thành nhân tử:

A.$\left(x - 3\right) \left(x^{2} + 3 x + 9\right)$
B.$\left(x + 3\right) \left(x^{2} - 3 x + 9\right)$
C.$\left(x + 3\right)^{3}$
D.$\left(x + 3\right) \left(x^{2} + 3 x + 9\right)$

Câu 12.Hình thang có hai đáy $6$ và $12$, chiều cao $10$. Diện tích bằng:

A.$S = 90$
B.$S = 720$
C.$S = 28$
D.$S = 180$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 6$ và $AD = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường chéo $AC$ có độ dài bằng $10$.
b)Diện tích hình chữ nhật $ABCD$ bằng $50$.
c)Chu vi hình chữ nhật $ABCD$ bằng $28$.
d)Hai đường chéo $AC$ và $BD$ bằng nhau.

Câu 14.Cho phân thức $\dfrac{x + 5}{x + 1}$ và đa thức $P(x) = x + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đa thức $P(x) = x + 1$ có thể coi như phân thức $\dfrac{P(x)}{1}$.
b)Phân thức không xác định nếu mẫu bằng $0$ tại điểm đang xét.
c)Phân thức $\dfrac{x + 5}{x + 1}$ xác định với mọi $x \in \mathbb{R}$.
d)Hai phân thức bằng nhau thì có giá trị bằng nhau tại mọi điểm xác định.

Câu 15.Cho mẫu số liệu $2, 2, 2, 6, 3$ (gồm $5$ giá trị). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi nhân mỗi giá trị với $4$, mẫu mới $8, 8, 8, 24, 12$ có trung bình bằng $12$.
b)Trung bình cộng luôn là một số nguyên.
c)Nếu mọi giá trị đều bằng nhau thì trung bình cộng bằng giá trị đó.
d)Khi nhân mỗi giá trị với $4$, trung bình tăng thêm $4$.

Câu 16.Cho biểu thức $\left(4 x + 5\right)^{2}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Khi $x = 0$, giá trị của $\left(4 x + 5\right)^{2}$ bằng $25$.
b)Hệ số của $x$ trong khai triển $\left(4 x + 5\right)^{2}$ bằng $40$.
c)$\left(4 x + 5\right)^{2} \geq 0$ với mọi $x \in \mathbb{R}$.
d)Khai triển $\left(4 x + 5\right)^{2}$ là một đa thức bậc $3$ theo $x$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $6$ cm và $8$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).

ABCD68
Hình thoi đường chéo 6, 8

Câu 18.Cho $(x^2 - 12x + 35) : (x - 5)$. Tính giá trị thương tại $x = -3$.

Câu 19.Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$ có $AB = AC = 20$ cm và $BC = 32$ cm. Gọi $H$ là trung điểm $BC$. Tính độ dài đường cao $AH$ (cm).

?H322020ABC
Tam giác cân ABC, AB=AC=20, BC=32, đường cao AH cần tìm

Câu 20.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 8\sqrt{2}$ cm ($\approx 11.31$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

????ABCD8√2
Hình vuông có đường chéo 8√2, tìm cạnh

Câu 21.Tính giá trị của biểu thức $\left(2 x + 9\right)^{2}$ tại $x = 1$.

Câu 22.Tính giá trị $\dfrac{1}{x - 3} + \dfrac{1}{x + 5}$ tại $x = -3$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 104] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.