[Đề 104] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát hình vuông trong hình với cạnh được ghi. Tính chu vi $P$ của hình vuông.
Câu 2.Quan sát biểu đồ tần số trong hình. Tần số của giá trị $6$ là bao nhiêu?
Câu 3.Đa thức $4 x^{2} - 36$ được phân tích thành:
Câu 4.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 90^\circ$, $\widehat{B} = 100^\circ$, $\widehat{C} = 70^\circ$. Tính $\widehat{D}$.
Câu 5.Trong khai triển của $- 2 x^{2} \left(- 4 x^{2} + 2 x + 1\right)$, hệ số của $x^{4}$ bằng bao nhiêu?
Câu 6.Rút gọn phân thức $\dfrac{x^2 - 1}{x + 1}$ (với $x \neq -1$).
Câu 7.Rút gọn phân thức $\dfrac{6x^2}{12x}$.
Câu 8.Tìm số trung bình cộng của dãy số sau: $19, 3, 9, 4$.
Câu 9.Thực hiện phép chia $(4 x^{5} - 16 x^{4} - 8 x) : (- 4 x)$ ta được:
Câu 10.Một hình chữ nhật có diện tích $84$ và chu vi $40$. Tính độ dài cạnh lớn hơn.
Câu 11.Phân tích đa thức $x^{3} + 27$ thành nhân tử:
Câu 12.Hình thang có hai đáy $6$ và $12$, chiều cao $10$. Diện tích bằng:
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 6$ và $AD = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho phân thức $\dfrac{x + 5}{x + 1}$ và đa thức $P(x) = x + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho mẫu số liệu $2, 2, 2, 6, 3$ (gồm $5$ giá trị). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho biểu thức $\left(4 x + 5\right)^{2}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $6$ cm và $8$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).
Câu 18.Cho $(x^2 - 12x + 35) : (x - 5)$. Tính giá trị thương tại $x = -3$.
Câu 19.Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$ có $AB = AC = 20$ cm và $BC = 32$ cm. Gọi $H$ là trung điểm $BC$. Tính độ dài đường cao $AH$ (cm).
Câu 20.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 8\sqrt{2}$ cm ($\approx 11.31$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).
Câu 21.Tính giá trị của biểu thức $\left(2 x + 9\right)^{2}$ tại $x = 1$.
Câu 22.Tính giá trị $\dfrac{1}{x - 3} + \dfrac{1}{x + 5}$ tại $x = -3$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)