Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết6(27,3%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng7(31,8%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức·22·418,2%
Phân thức đại số311·522,7%
Định lí Pythagore. Tứ giác344·1150%
Một số yếu tố thống kê·2··29,1%
Tổng697022100%
Tỉ lệ27,3%40,9%31,8%0%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 115
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 115] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình bình hành trong hình với cạnh đáy và chiều cao tương ứng được ghi. Tính diện tích $S$.

88ABCD8
Hình bình hành ABCD
A.$S = 16$
B.$S = 64$
C.$S = 63$
D.$S = 65$

Câu 2.Hình thoi có hai đường chéo $10$ và $24$. Tính độ dài cạnh hình thoi.

A.$a = 17$
B.$a = 13$
C.$a = 10$
D.$a = 34$

Câu 3.Rút gọn phân thức $\dfrac{9 x^{2} + 3 x}{15 x^{2} + 15 x}$, ta được:

A.$\dfrac{x \left(3 x + 1\right)}{x \left(5 x + 5\right)}$
B.$\dfrac{3 x + 1}{- 5 x - 5}$
C.$\dfrac{9 x + 3}{15 x + 15}$
D.$\dfrac{3 x + 1}{5 x + 5}$

Câu 4.Tìm $x$ để phân thức $\dfrac{x - 3}{x + 1} = 0$.

A.$x = 2,\ x = -2$
B.$x = -5$
C.$x = 0$
D.$x = 3$

Câu 5.Tính tích $\dfrac{- 2 x}{- 3 x} \cdot \dfrac{x}{- 3 x}$:

A.$- \dfrac{2}{9}$
B.$\dfrac{- 2 x^{2}}{- 6 x}$
C.$\dfrac{- x}{- 6 x}$
D.$\dfrac{- 2 x^{2}}{9 x^{3}}$

Câu 6.Hình thang có hai đáy $12$ và $16$. Tính độ dài đường trung bình của hình thang.

A.$m = 4$
B.$m = 96$
C.$m = 28$
D.$m = 14$

Câu 7.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

3260cABC
Tam giác vuông với 2 cạnh góc vuông 32 và 60
A.$c = 28$
B.$c = 1920$
C.$c = 92$
D.$c = 68$

Câu 8.Tìm trung vị của dãy số: $2; 4; 6; 8$.

A.$M_e = 8$
B.$M_e = 6$
C.$M_e = 2$
D.$M_e = 5$

Câu 9.Tam giác $ABC$ có $BC = 5, CA = 12, AB = 13$. Góc nào trong tam giác là góc vuông?

A.Không có góc vuông.
B.$\widehat{A}$
C.$\widehat{C}$
D.$\widehat{B}$

Câu 10.Biểu thức $\left(2 x + 2\right) \left(5 x - 5\right)$ bằng với:

A.$10 x^{2} - 10$
B.$10 x^{2} - 10 x - 10$
C.$10 x^{2} - 20 x - 10$
D.$10 x^{2} + 10 x - 10$

Câu 11.Khai triển $\left(3 x - 4\right)^{2}$:

A.$9 x^{2} + 24 x + 16$
B.$9 x^{2} + 16$
C.$9 x^{2} - 12 x + 16$
D.$9 x^{2} - 24 x + 16$

Câu 12.Hình vuông có cạnh $5$. Diện tích của nó bằng:

A.$S = 30$
B.$S = 20$
C.$S = 25$
D.$S = 10$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho các dữ liệu sau: (a) Màu mắt của trẻ em; (b) Quốc tịch của vận động viên; (c) Số học sinh của một lớp; (d) Số con trong gia đình. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Dữ liệu "Số học sinh của một lớp" là dữ liệu định tính.
b)Dữ liệu "Số con trong gia đình" là dữ liệu định lượng.
c)Dữ liệu "Quốc tịch của vận động viên" là dữ liệu định lượng.
d)Dữ liệu "Số con trong gia đình" là dữ liệu định lượng liên tục.

Câu 14.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 70^\circ$, $\widehat{B} = 80^\circ$, $\widehat{C} = 100^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tứ giác lồi $ABCD$ có hai đường chéo nằm trong tứ giác.
b)$\widehat{D} = 120^\circ$.
c)Tứ giác có thể có $4$ góc tù.
d)Tứ giác $ABCD$ có $2$ đường chéo.

Câu 15.Cho các biểu thức $\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{y}$, $\dfrac{x^2 + 1}{x - 3}$, $\sqrt{x}$ và $x^2 - 3x + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\dfrac{x + 1}{0}$ là một biểu thức hữu tỉ xác định.
b)$\dfrac{x^2 + 1}{x - 3}$ là biểu thức hữu tỉ và xác định khi $x \neq 3$.
c)$x^2 - 3x + 1$ là biểu thức hữu tỉ vì là đa thức.
d)$\sqrt{x}$ là một biểu thức hữu tỉ.

Câu 16.Cho biểu thức $- 4 x^{3} \left(4 x - 5\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$- 4 x^{3} \left(4 x - 5\right) = - 16 x^{4}$
b)Hệ số của $x^{4}$ trong tích $- 4 x^{3} \left(4 x - 5\right)$ bằng $-16$.
c)Tích $- 4 x^{3} \left(4 x - 5\right)$ là một đơn thức.
d)Hệ số của $x^{3}$ trong tích $- 4 x^{3} \left(4 x - 5\right)$ bằng $20$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 150$ cm và một cạnh góc vuông $AB = 42$ cm. Tính cạnh góc vuông còn lại $AC$ (cm).

42?150ABC
Tam giác vuông ABC, AB=42, AC=?, BC=150

Câu 18.Tam giác có ba cạnh $12, 7, 14$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)

Câu 19.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 6$ cm, $CD = 16$ cm) có chiều cao $12$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).

16?6?ABCD12
Hình thang cân, đáy 6/16, cao 12

Câu 20.Tính giá trị $\dfrac{1}{x - 2} + \dfrac{1}{x - 1}$ tại $x = -3$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 21.Tính giá trị của biểu thức $\left(3 x - 3\right)^{2}$ tại $x = -5$.

Câu 22.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $6$ cm và $8$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).

ABCD68
Hình thoi đường chéo 6, 8
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 115] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.