[Đề 103] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát hình thoi trong hình với hai đường chéo được ghi. Tính diện tích $S$.
Câu 2.Quan sát hình vuông trong hình với cạnh được ghi. Tính chu vi $P$ của hình vuông.
Câu 3.Cho dãy số: $5, 5, 2, 3, 5, 4, 6, 5, 1, 5, 1, 7, 4, 3, 5$. Hỏi giá trị $3$ xuất hiện bao nhiêu lần?
Câu 4.Thực hiện phép chia $(- 6 x^{3} + 6 x^{2} + 12 x) : (3 x)$ ta được:
Câu 5.Phân tích $9 x^{3} + 3 x$ thành nhân tử:
Câu 6.Kết quả khai triển của $4 x \left(3 x^{2} + 2 x + 4\right)$ là:
Câu 7.Rút gọn phân thức $\dfrac{x^2 - 9}{x + 3}$ (với $x \neq -3$).
Câu 8.Tính giá trị phân thức $\dfrac{x + 1}{x - 1}$ tại $x = 3$.
Câu 9.Hình bình hành $ABCD$ có $\widehat{A} = 113^\circ$. Tính số đo góc đối với góc đã cho.
Câu 10.Tìm mốt của dãy số: $2; 3; 3; 4; 4; 5$.
Câu 11.Tính tổng $\dfrac{1 - 7 x}{4 x - 8} + \dfrac{7 x - 1}{4 x - 8}$:
Câu 12.Hãy khai triển biểu thức $\left(x - 4\right) \left(x^{2} + x + 7\right)$:
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho hình thang cân $ABCD$ ($AB \parallel CD$) với $AB = 10$, $CD = 6$, $AD = BC = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho hai phân thức $\dfrac{1}{2}$ và $\dfrac{1}{4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho mẫu số liệu: $9, 3, 6, 8, 2, 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho tích $\left(3 x + 7\right) \left(6 x - 7\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$ có $AB = AC = 26$ cm và $BC = 48$ cm. Gọi $H$ là trung điểm $BC$. Tính độ dài đường cao $AH$ (cm).
Câu 18.Tính giá trị $\dfrac{2}{x + 2} + \dfrac{-5}{x - 2}$ tại $x = -3$.
Câu 19.Cho $(x^2 + 5x + 6) : (x + 2)$. Tính giá trị thương tại $x = -3$.
Câu 20.Tính giá trị $\dfrac{1}{x + 5} + \dfrac{1}{x - 4}$ tại $x = 1$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 21.Tam giác có ba cạnh $12, 4, 10$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)
Câu 22.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 6$ cm, $CD = 16$ cm) có chiều cao $12$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).