Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng7(31,8%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức·23·522,7%
Phân thức đại số132·627,3%
Định lí Pythagore. Tứ giác342·940,9%
Một số yếu tố thống kê11··29,1%
Tổng5107022100%
Tỉ lệ22,7%45,5%31,8%0%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 107
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 107] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình bình hành trong hình với cạnh đáy và chiều cao tương ứng được ghi. Tính diện tích $S$.

55ABCD6
Hình bình hành ABCD
A.$S = 11$
B.$S = 29$
C.$S = 30$
D.$S = 31$

Câu 2.Quan sát biểu đồ tần số trong hình. Tần số của giá trị $6$ là bao nhiêu?

6172103249556Giá trịTần số
Biểu đồ tần số 6 giá trị
A.6
B.7
C.10
D.5

Câu 3.Khi nhân cả tử và mẫu của phân thức với cùng một đa thức khác $0$ thì phân thức đó?

A.Bằng phân thức cũ
B.$\dfrac{A}{B} = \dfrac{A \cdot M}{B \cdot M}$ với $M \neq 0$
C.Bằng phân thức mới (khác)
D.$A \cdot D = B \cdot C$

Câu 4.Hình vuông có cạnh $5$. Diện tích của nó bằng:

A.$S = 30$
B.$S = 20$
C.$S = 25$
D.$S = 10$

Câu 5.Cho tam giác có ba cạnh $15, 20, 25$. Tam giác đó có phải là tam giác vuông không?

A.Tam giác đều
B.Tam giác cân nhưng không vuông
C.Không phải tam giác vuông
D.Tam giác vuông

Câu 6.Hình thang có hai đáy $9$ và $23$, chiều cao $5$. Diện tích bằng:

A.$S = 37$
B.$S = 160$
C.$S = 80$
D.$S = 1035$

Câu 7.Hãy phân tích đa thức $3 x^{2} + 5 x + 2$ thành nhân tử:

A.$\left(x + 1\right) \left(3 x + 2\right)$
B.$\left(x - 1\right) \left(3 x + 2\right)$
C.$\left(x + 1\right) \left(2 x + 3\right)$
D.$\left(x + 1\right) \left(3 x - 2\right)$

Câu 8.Trong khai triển của $5 x \left(3 x^{2} - x - 7\right)$, hệ số của $x^{3}$ bằng bao nhiêu?

A.$15$
B.$-15$
C.$-35$
D.$-5$

Câu 9.Hình chữ nhật có hai kích thước $5$ và $12$. Diện tích bằng:

A.$S = 65$
B.$S = 34$
C.$S = 60$
D.$S = 17$

Câu 10.Rút gọn phân thức $\dfrac{4 x^{2} - 9}{2 x - 3}$, ta được:

A.$2 x - 3$
B.$\left(2 x - 3\right) \left(2 x + 3\right)$
C.$x + 3$
D.$2 x + 3$

Câu 11.Tìm $x$ để phân thức $\dfrac{2x - 6}{x - 1} = 0$.

A.$x = 3$
B.$x = 2,\ x = -2$
C.$x = 0$
D.$x = -5$

Câu 12.Cho tam giác vuông có cạnh huyền dài $100$ và một cạnh góc vuông dài $28$. Tính cạnh góc vuông còn lại.

A.$b = 96$
B.$b = 128$
C.$b = 97$
D.$b = 72$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của một lớp thu được bảng tần số: giá trị $5$ có tần số $3$; giá trị $6$ có tần số $6$; giá trị $7$ có tần số $8$; giá trị $8$ có tần số $8$; giá trị $9$ có tần số $8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng số học sinh được khảo sát là $33$.
b)Tần số của điểm $5$ bằng $6$.
c)Tần số tương đối của điểm $8$ bằng $24.2\%$.
d)Tổng số học sinh được khảo sát là $31$.

Câu 14.Cho hai phân thức $\dfrac{2x}{y}$ và $\dfrac{y}{x}$ (với $x, y \neq 0$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\dfrac{x}{2} : \dfrac{x}{4} = 2$ (với $x \neq 0$).
b)$\dfrac{x}{y} : \dfrac{x}{y} = 0$ (với $x, y \neq 0$).
c)$\dfrac{a}{b} \cdot \dfrac{c}{d} = \dfrac{ac}{bd}$.
d)$\dfrac{2}{3} \cdot \dfrac{3}{2} = 1$.

Câu 15.Cho hình thoi $ABCD$ có hai đường chéo $AC = 8$ và $BD = 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai đường chéo của hình thoi luôn bằng nhau.
b)Diện tích hình thoi bằng $28$.
c)Hai đường chéo $AC$ và $BD$ vuông góc với nhau.
d)Diện tích hình thoi $ABCD$ bằng $24$.

Câu 16.Cho phép chia $(8 x^{8} - 8 x^{5}) : (- 2 x^{3})$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$(8 x^{8} - 8 x^{5}) : (- 2 x^{3}) = - 4 x^{5} + 4 x^{2}$
b)$(8 x^{8} - 8 x^{5}) : (- 2 x^{3}) = 8 x^{5} - 8 x^{2}$
c)Hệ số cao nhất của thương bằng $-4$.
d)$(8 x^{8} - 8 x^{5}) : (- 2 x^{3}) = - 4 x^{8} + 4 x^{5}$

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 52$ cm và một cạnh góc vuông $AC = 48$ cm. Tính cạnh góc vuông còn lại $AB$ (cm).

?4852ABC
Tam giác vuông ABC, AB=?, AC=48, BC=52

Câu 18.Tính giá trị $\dfrac{-1}{x - 2} + \dfrac{-4}{x - 3}$ tại $x = 1$.

Câu 19.Cho $(x^2 - x - 6) : (x + 2)$. Tính giá trị thương tại $x = 2$.

Câu 20.Tính giá trị của biểu thức $\left(3 x - 3\right)^{2}$ tại $x = -5$.

Câu 21.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 6$ cm, $CD = 16$ cm) có chiều cao $12$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).

16?6?ABCD12
Hình thang cân, đáy 6/16, cao 12

Câu 22.Tính giá trị $\dfrac{1}{x - 5} + \dfrac{1}{x - 4}$ tại $x = -3$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 107] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.