Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng7(31,8%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức123·627,3%
Phân thức đại số·42·627,3%
Định lí Pythagore. Tứ giác222·627,3%
Một số yếu tố thống kê22··418,2%
Tổng5107022100%
Tỉ lệ22,7%45,5%31,8%0%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 108
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 108] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình thang trong hình với hai đáy và chiều cao được ghi. Tính diện tích $S$ của hình thang.

63ABCD4
Hình thang đáy 6/3, cao 4
A.$S = 13$
B.$S = 36$
C.$S = 18$
D.$S = 72$

Câu 2.Quan sát hình vuông trong hình với cạnh được ghi. Tính chu vi $P$ của hình vuông.

12ABCD
Hình vuông cạnh 12
A.$P = 36$
B.$P = 24$
C.$P = 144$
D.$P = 48$

Câu 3.Để thu thập dữ liệu "Số học sinh đến trường mỗi ngày của một lớp", phương pháp nào hợp lí nhất?

A.Lấy mẫu (khảo sát một số trường rồi suy rộng)
B.Lấy mẫu (khảo sát một số khách hàng)
C.Đo trực tiếp
D.Quan sát/đếm trực tiếp

Câu 4.Thực hiện phép chia $(3 x^{4} - 9 x^{2} + 9 x) : (3 x)$ ta được:

A.$x^{3} - 3 x + 9$
B.$x^{4} - 3 x + 3$
C.$x^{3} + 3 x + 3$
D.$x^{3} - 3 x + 3$

Câu 5.Trong một mẫu có $25$ giá trị, một giá trị xuất hiện $20$ lần. Tần suất (theo phần trăm) của giá trị đó là:

A.79\%
B.20\%
C.81\%
D.80\%

Câu 6.Phân thức $\dfrac{3 x - 6}{x - 7}$ xác định khi nào?

A.$x \neq 7$
B.$x = 7$
C.$x \neq -7$
D.$x \neq 0$

Câu 7.Tìm trung vị của dãy số: $2; 4; 6; 8$.

A.$M_e = 8$
B.$M_e = 6$
C.$M_e = 2$
D.$M_e = 5$

Câu 8.Hình bình hành có cạnh đáy $15$ và chiều cao tương ứng $7$. Diện tích của nó bằng:

A.$S = 22$
B.$S = 105$
C.$S = 44$
D.$S = 52$

Câu 9.Tính tổng $\dfrac{-3}{2} + \dfrac{-3}{4}$:

A.$\dfrac{-9}{4}$
B.$\dfrac{9}{4}$
C.$\dfrac{-6}{4}$
D.$\dfrac{-6}{6}$

Câu 10.Hai phân thức $\dfrac{-3}{2}$ và $\dfrac{6}{-4}$ có bằng nhau không?

A.Không bằng nhau.
B.Không xác định.
C.Phụ thuộc dấu.
D.Bằng nhau.

Câu 11.Hãy khai triển biểu thức $\left(x - 4\right) \left(x^{2} + x + 7\right)$:

A.$x^{3} - 3 x^{2} + 3 x - 28$
B.$- 4 x^{2} - 4 x - 28$
C.$x^{3} + x^{2} + 7 x$
D.$x^{3} - 28$

Câu 12.Thực hiện phép chia $(3 x^{2} + x - 2) : (x + 1)$, ta được thương:

A.$3 x + 2$
B.$- 3 x - 2$
C.$3 - 2 x$
D.$3 x - 2$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hai phân thức $\dfrac{3}{3}$ và $\dfrac{3}{5}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phép chia $\dfrac{3}{3} : \dfrac{3}{5} = \dfrac{3}{3} \cdot \dfrac{5}{3}$ (với $\dfrac{3}{5} \neq 0$).
b)Có thể chia phân thức cho $0$.
c)Khi nhân hai phân thức cùng dấu âm, kết quả mang dấu âm.
d)Tích $\dfrac{3}{3} \cdot \dfrac{3}{5} = \dfrac{9}{15} = \dfrac{3}{5}$.

Câu 14.Cho hình thang $ABCD$ ($AB \parallel CD$) có $AB = 9$, $CD = 3$ và chiều cao $h = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai cạnh bên của hình thang luôn bằng nhau.
b)Diện tích hình thang $ABCD$ bằng $30$.
c)Đường trung bình của hình thang $ABCD$ bằng $6$.
d)Đường trung bình của hình thang bằng $7$.

Câu 15.Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của một lớp thu được bảng tần số: giá trị $5$ có tần số $3$; giá trị $6$ có tần số $4$; giá trị $7$ có tần số $2$; giá trị $8$ có tần số $7$; giá trị $9$ có tần số $5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng các tần số tương đối bằng $100\%$ (tức bằng $1$).
b)Tổng số học sinh được khảo sát là $23$.
c)Tần số của điểm $5$ bằng $4$.
d)Tần số của điểm $8$ là $7$.

Câu 16.Cho biểu thức $\left(x + 6\right)^{3}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Khi $x = 0$, giá trị của $\left(x + 6\right)^{3}$ bằng $216$.
b)Hệ số của $x$ trong khai triển $\left(x + 6\right)^{3}$ bằng $108$.
c)$\left(x + 6\right)^{3} = x^{3} + 18 x^{2} + 108 x + 216$
d)$\left(x + 6\right)^{3} = x^{3} + 6 x^{2} + 36 x + 216$

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$ có $AB = AC = 26$ cm và $BC = 48$ cm. Gọi $H$ là trung điểm $BC$. Tính độ dài đường cao $AH$ (cm).

?H482626ABC
Tam giác cân ABC, AB=AC=26, BC=48, đường cao AH cần tìm

Câu 18.Tính giá trị của biểu thức $\left(x + 2\right)^{2}$ tại $x = 1$.

Câu 19.Tính giá trị $\dfrac{1}{x - 3} + \dfrac{1}{x + 5}$ tại $x = -3$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 8$ cm, $CD = 20$ cm) có chiều cao $8$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).

20?8?ABCD8
Hình thang cân, đáy 8/20, cao 8

Câu 21.Tính giá trị $\dfrac{-4}{x - 2} + \dfrac{-5}{x - 3}$ tại $x = 1$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 22.Cho $(x^2 + 5x + 6) : (x + 2)$. Tính giá trị thương tại $x = -3$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 108] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.