[Đề 113] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát hình thoi trong hình với hai đường chéo được ghi. Tính diện tích $S$.
Câu 2.Phân thức nào sau đây bằng với $\dfrac{1}{2 x + 2}$?
Câu 3.Tam giác $ABC$ có $BC = 5, CA = 12, AB = 13$. Góc nào trong tam giác là góc vuông?
Câu 4.Tổng các góc trong của một tứ giác bằng?
Câu 5.Trong khai triển của $- 5 x \left(- 4 x^{2} + x + 7\right)$, hệ số của $x^{3}$ bằng bao nhiêu?
Câu 6.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.
Câu 7.Tìm trung vị của dãy số đã sắp xếp tăng dần: $1, 9, 12, 17, 21, 23, 24, 24, 26, 27, 30$.
Câu 8.Hình thang cân $ABCD$ có $AB \parallel CD$ và $\widehat{A} = 70^\circ$. Tính $\widehat{D}$.
Câu 9.Hãy khai triển biểu thức $\left(2 x + 7\right) \left(5 x + 6\right)$:
Câu 10.Hình chữ nhật có hai cạnh $5$ và $12$. Tính độ dài đường chéo.
Câu 11.Rút gọn biểu thức $\dfrac{-1}{2 x - 4} + 3$:
Câu 12.Tính $\dfrac{5x^2 - 3x}{x}$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho phân thức $\dfrac{4 x - 6}{3 x - 7}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 14.Khảo sát loại quả ưa thích của một nhóm học sinh, kết quả: Cam: $8$ học sinh; Xoài: $6$ học sinh; Chuối: $10$ học sinh; Táo: $4$ học sinh. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 5$ và $AD = 12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho biểu thức $- 5 x^{3} \left(- 6 x - 3\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $10$ cm và $24$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).
Câu 18.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 104$ cm và một cạnh góc vuông $AB = 40$ cm. Tính cạnh góc vuông còn lại $AC$ (cm).
Câu 19.Cho $(x^2 + 4x - 5) : (x - 1)$. Tính giá trị thương tại $x = 1$.
Câu 20.Tam giác có ba cạnh $12, 7, 14$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)
Câu 21.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 12\sqrt{2}$ cm ($\approx 16.97$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).
Câu 22.Tính giá trị $\dfrac{3}{x - 3} + \dfrac{-1}{x - 4}$ tại $x = 2$. (Làm tròn đến hàng phần mười)