Công thức
§1. Công thức(5)
Diện tích — đáy × chiều cao
Diện tích qua $R$ (bán kính ngoại tiếp)
Công thức Heron (3 cạnh)
Diện tích qua $r$ (bán kính nội tiếp)
Diện tích — 2 cạnh và góc xen giữa
§2. Phương pháp(1)
Chọn công thức phù hợp
| Biết | Dùng |
|---|---|
| Đáy + chiều cao | $S = \dfrac{1}{2} a h_a$ |
| 2 cạnh + góc xen giữa | $S = \dfrac{1}{2} ab \sin C$ |
| 3 cạnh | Heron $\sqrt{p(p-a)(p-b)(p-c)}$ |
| 3 cạnh + $R$ | $S = \dfrac{abc}{4R}$ |
| 3 cạnh + $r$ | $S = pr$ |
§3. Mẹo(1)
Mẹo: tính diện tích qua toạ độ
Bài tập
1. Tìm cạnh (định lí cosin) → diện tích → bán kính đường tròn NGOẠI tiếpTrắc nghiệmarea_then_circumradius_via_cosines(3 câu)
Câu 1.Tam giác $ABC$ có $b = 8$, $c = 3$, $\widehat{A} = 60^\circ$. Tính diện tích $S$ và bán kính đường tròn ngoại tiếp $R$ của tam giác.
Câu 2.Tam giác $ABC$ có $b = 7$, $c = 8$, $\widehat{A} = 120^\circ$. Tính diện tích $S$ và bán kính đường tròn ngoại tiếp $R$ của tam giác.
Câu 3.Tam giác $ABC$ có $b = 8$, $c = 3$, $\widehat{A} = 60^\circ$. Tính diện tích $S$ và bán kính đường tròn ngoại tiếp $R$ của tam giác.
2. Tính diện tích tam giác biết 3 cạnh bằng công thức HeronTrắc nghiệmarea_triangle_heron(3 câu)
Câu 4.Tam giác $ABC$ có ba cạnh $a = 6, b = 8, c = 10$. Tính diện tích tam giác.
Câu 5.Tam giác $ABC$ có ba cạnh $a = 5, b = 5, c = 6$. Tính diện tích tam giác.
Câu 6.Tam giác $ABC$ có ba cạnh $a = 5, b = 5, c = 8$. Tính diện tích tam giác.
3. Diện tích tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa: $S = \dfrac{1}{2}bc\sin A$Trắc nghiệmarea_triangle_two_sides_angle(3 câu)
Câu 7.Tam giác $ABC$ có hai cạnh $b = 3, c = 8$ và góc $A = 45^\circ$. Tính diện tích tam giác.
Câu 8.Tam giác $ABC$ có hai cạnh $b = 7, c = 8$ và góc $A = 45^\circ$. Tính diện tích tam giác.
Câu 9.Tam giác $ABC$ có hai cạnh $b = 7, c = 3$ và góc $A = 45^\circ$. Tính diện tích tam giác.
4. Quan sát tam giác trong hình với 2 cạnh và góc xen giữa được ghi, tính diện tíchTrắc nghiệmarea_triangle_two_sides_from_figure(3 câu)
Câu 10.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với hai cạnh và góc xen giữa được ghi. Tính diện tích tam giác.
Câu 11.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với hai cạnh và góc xen giữa được ghi. Tính diện tích tam giác.
Câu 12.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với hai cạnh và góc xen giữa được ghi. Tính diện tích tam giác.
5. VD cao: tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác qua diện tích Heron và nửa chu vi: $r = S/p.$Trắc nghiệmincircle_radius_via_heron(3 câu)
Câu 13.Cho tam giác $ABC$ có $BC = a = 3$, $CA = b = 4$, $AB = c = 5$. Tính bán kính $r$ của đường tròn nội tiếp tam giác.
Câu 14.Cho tam giác $ABC$ có $BC = a = 9$, $CA = b = 40$, $AB = c = 41$. Tính bán kính $r$ của đường tròn nội tiếp tam giác.
Câu 15.Cho tam giác $ABC$ có $BC = a = 8$, $CA = b = 15$, $AB = c = 17$. Tính bán kính $r$ của đường tròn nội tiếp tam giác.
6. Cho tam giác với 2 cạnh + góc xen giữa cụ thể — tính diện tíchĐúng / Saitriangle_area_facts(3 câu)
Câu 16.Cho tam giác $\triangle ABC$ có $b = AC = 6$, $c = AB = 8$, $\widehat{A} = 90^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 17.Cho tam giác $\triangle ABC$ có $b = AC = 4$, $c = AB = 6$, $\widehat{A} = 60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 18.Cho tam giác $\triangle ABC$ có $b = AC = 6$, $c = AB = 8$, $\widehat{A} = 90^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
7. Cho tam giác có 3 cạnh, tính bán kính đường tròn nội tiếp $r = S/p$Trả lời ngắnarea_inradius_sa(3 câu)
Câu 19.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $BC = 8$, $CA = 15$, $AB = 17$. Tính bán kính $r$ của đường tròn nội tiếp tam giác $ABC$.
Câu 20.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $BC = 5$, $CA = 12$, $AB = 13$. Tính bán kính $r$ của đường tròn nội tiếp tam giác $ABC$.
Câu 21.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $BC = 7$, $CA = 24$, $AB = 25$. Tính bán kính $r$ của đường tròn nội tiếp tam giác $ABC$.
8. Diện tích = $\dfrac{1}{2} bc \sin A$ (số thập phân)Trả lời ngắnarea_two_sides_angle(3 câu)
Câu 22.Cho tam giác $ABC$ có hai cạnh $b = AC = 3$, $c = AB = 10$ và góc xen giữa $\widehat A = 30^\circ$. Tính diện tích tam giác $ABC$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 23.Cho tam giác $ABC$ có hai cạnh $b = AC = 4$, $c = AB = 6$ và góc xen giữa $\widehat A = 30^\circ$. Tính diện tích tam giác $ABC$.
Câu 24.Cho tam giác $ABC$ có hai cạnh $b = AC = 4$, $c = AB = 4$ và góc xen giữa $\widehat A = 60^\circ$. Tính diện tích tam giác $ABC$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
9. Diện tích tam giác theo Heron khi biết 3 cạnhTrả lời ngắnheron_area_sa(3 câu)
Câu 25.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $BC = 6$, $CA = 8$, $AB = 10$. Tính diện tích tam giác $ABC$ bằng công thức Heron.
Câu 26.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $BC = 3$, $CA = 4$, $AB = 5$. Tính diện tích tam giác $ABC$ bằng công thức Heron.
Câu 27.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $BC = 7$, $CA = 24$, $AB = 25$. Tính diện tích tam giác $ABC$ bằng công thức Heron.