Công thức
§1. Định lý(1)
Định lý côsin
§2. Công thức(1)
Hệ quả — tính cos góc
§3. Phương pháp(1)
Khi nào dùng định lý côsin
- Biết 3 cạnh → tính các góc qua công thức cos.
- Biết 2 cạnh và góc xen giữa → tính cạnh thứ 3.
- Khi định lý sin không áp dụng (vì không có cặp cạnh-góc đối diện đã biết đủ).
§4. Mẹo(1)
Mẹo: dấu của cos quyết định góc nhọn / tù
- $\cos A > 0 \Leftrightarrow b^2 + c^2 > a^2$: góc $A$ nhọn.
- $\cos A = 0 \Leftrightarrow b^2 + c^2 = a^2$: góc $A$ = $90°$ (Pythagore).
- $\cos A < 0 \Leftrightarrow b^2 + c^2 < a^2$: góc $A$ tù.
Bài tập
1. Định lí cosin với $A = 90°$ thoái hóa thành Pytago: $a^2 = b^2 + c^2$Trắc nghiệmcosine_right_angle_pythagoras(3 câu)
Câu 1.Tam giác $ABC$ có $b = 9$, $c = 12$, $\widehat{A} = 90^\circ$. Tính $a$ (cạnh đối diện $\widehat{A}$).
Câu 2.Tam giác $ABC$ có $b = 6$, $c = 8$, $\widehat{A} = 90^\circ$. Tính $a$ (cạnh đối diện $\widehat{A}$).
Câu 3.Tam giác $ABC$ có $b = 6$, $c = 8$, $\widehat{A} = 90^\circ$. Tính $a$ (cạnh đối diện $\widehat{A}$).
2. Áp dụng định lí cosin với góc đặc biệt $A = 60°$ → $a^2 = b^2 + c^2 - bc$Trắc nghiệmcosine_special_angle(3 câu)
Câu 4.Tam giác $ABC$ có $b = 7$, $c = 8$, $\widehat{A} = 120^\circ$. Tính $a$.
Câu 5.Tam giác $ABC$ có $b = 3$, $c = 8$, $\widehat{A} = 60^\circ$. Tính $a$.
Câu 6.Tam giác $ABC$ có $b = 5$, $c = 8$, $\widehat{A} = 60^\circ$. Tính $a$.
3. Biết 3 cạnh, tính số đo góc bằng hệ quả định lí cosinTrắc nghiệmfind_angle_from_three_sides(3 câu)
Câu 7.Tam giác $ABC$ có $a = 7, b = 5, c = 8$. Tính số đo góc $\widehat{A}$.
Câu 8.Tam giác $ABC$ có $a = 7, b = 5, c = 8$. Tính số đo góc $\widehat{A}$.
Câu 9.Tam giác $ABC$ có $a = 7, b = 3, c = 5$. Tính số đo góc $\widehat{A}$.
4. Cho hai cạnh và góc xen giữa, tìm cạnh thứ ba bằng định lí cosinTrắc nghiệmfind_third_side_law_cosines(3 câu)
Câu 10.Tam giác $ABC$ có $b = 5, c = 8$, góc $A = 120°$. Tính cạnh $a$ (với $a$ đối diện góc $A$).
Câu 11.Tam giác $ABC$ có $b = 3, c = 4$, góc $A = 90°$. Tính cạnh $a$ (với $a$ đối diện góc $A$).
Câu 12.Tam giác $ABC$ có $b = 5, c = 7$, góc $A = 60°$. Tính cạnh $a$ (với $a$ đối diện góc $A$).
5. VD cao: tính cạnh $a$ và diện tích với góc $60°$ hoặc $120°$Trắc nghiệmlaw_of_cosines_with_area_special_angle(3 câu)
Câu 13.Cho tam giác $ABC$ với $b = 3$, $c = 8$ và $\widehat{A} = 120^\circ.$ Tính cạnh $a$ và diện tích tam giác.
Câu 14.Cho tam giác $ABC$ với $b = 3$, $c = 5$ và $\widehat{A} = 120^\circ.$ Tính cạnh $a$ và diện tích tam giác.
Câu 15.Cho tam giác $ABC$ với $b = 5$, $c = 8$ và $\widehat{A} = 120^\circ.$ Tính cạnh $a$ và diện tích tam giác.
6. Tìm cạnh thứ ba (định lí cosin) rồi tính ĐỘ DÀI TRUNG TUYẾNTrắc nghiệmsolve_triangle_cosines_median(3 câu)
Câu 16.Tam giác $ABC$ có $b = 3$, $c = 5$, $\widehat{A} = 60^\circ$. Gọi $M$ là trung điểm cạnh $BC$. Tính độ dài trung tuyến $AM = m_a$.
Câu 17.Tam giác $ABC$ có $b = 3$, $c = 5$, $\widehat{A} = 60^\circ$. Gọi $M$ là trung điểm cạnh $BC$. Tính độ dài trung tuyến $AM = m_a$.
Câu 18.Tam giác $ABC$ có $b = 3$, $c = 5$, $\widehat{A} = 60^\circ$. Gọi $M$ là trung điểm cạnh $BC$. Tính độ dài trung tuyến $AM = m_a$.
7. Quan sát tam giác trong hình với 2 cạnh và góc xen giữa được ghi, tính cạnh thứ ba bằng định lí cosinTrắc nghiệmsolve_triangle_from_figure_cosines(3 câu)
Câu 19.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với hai cạnh và góc xen giữa được ghi. Tính độ dài cạnh $a$ (đối diện góc $A$).
Câu 20.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với hai cạnh và góc xen giữa được ghi. Tính độ dài cạnh $a$ (đối diện góc $A$).
Câu 21.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với hai cạnh và góc xen giữa được ghi. Tính độ dài cạnh $a$ (đối diện góc $A$).
8. Cho tam giác với 2 cạnh + góc xen giữa cụ thể — áp dụng định lí cosinĐúng / Sailaw_cosines_facts(3 câu)
Câu 22.Cho tam giác $\triangle ABC$ có $b = AC = 4$, $c = AB = 5$ và $\widehat{A} = 60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Cho tam giác $\triangle ABC$ có $b = AC = 4$, $c = AB = 6$ và $\widehat{A} = 120^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Cho tam giác $\triangle ABC$ có $b = AC = 5$, $c = AB = 7$ và $\widehat{A} = 120^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
9. Cho tam giác có 3 cạnh, tính $\cos A$ từ định lí cosin (số thập phân)Trả lời ngắncos_angle_three_sides_sa(3 câu)
Câu 25.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 10$, $b = CA = 7$, $c = AB = 12$. Tính $\cos A$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 26.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 6$, $b = CA = 6$, $c = AB = 8$. Tính $\cos A$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 27.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 7$, $b = CA = 12$, $c = AB = 10$. Tính $\cos A$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
10. Cho 2 cạnh và góc xen giữa, tính cạnh đối diện (số thập phân)Trả lời ngắnfind_third_side_via_cosine(3 câu)
Câu 28.Cho tam giác $ABC$ có $b = AC = 7$, $c = AB = 8$ và $\widehat A = 60^\circ$. Tính độ dài cạnh $a = BC$ (đối diện $\widehat A$). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 29.Cho tam giác $ABC$ có $b = AC = 3$, $c = AB = 5$ và $\widehat A = 60^\circ$. Tính độ dài cạnh $a = BC$ (đối diện $\widehat A$). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 30.Cho tam giác $ABC$ có $b = AC = 5$, $c = AB = 7$ và $\widehat A = 30^\circ$. Tính độ dài cạnh $a = BC$ (đối diện $\widehat A$). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
11. Cho 3 cạnh, tính số đo góc lớn nhất (đối diện cạnh lớn nhất, làm tròn độ)Trả lời ngắnlargest_angle_three_sides_sa(3 câu)
Câu 31.Cho tam giác có ba cạnh $7, 9, 12$. Tính số đo (theo độ, làm tròn đến độ) của góc lớn nhất trong tam giác. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 32.Cho tam giác có ba cạnh $5, 7, 9$. Tính số đo (theo độ, làm tròn đến độ) của góc lớn nhất trong tam giác. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 33.Cho tam giác có ba cạnh $4, 6, 8$. Tính số đo (theo độ, làm tròn đến độ) của góc lớn nhất trong tam giác. (Làm tròn đến hàng đơn vị)