Lớp 10 · Hệ thức lượng trong tam giác

Định lí cosin

33 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
33 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Định lý(1)

1.1

Định lý côsin

Trong tam giác $ABC$ với $a, b, c$ là độ dài 3 cạnh: $$a^2 = b^2 + c^2 - 2 b c \cos A.$$ $$b^2 = a^2 + c^2 - 2 a c \cos B.$$ $$c^2 = a^2 + b^2 - 2 a b \cos C.$$ Trường hợp đặc biệt: $A = 90°$ → $\cos A = 0$ → $a^2 = b^2 + c^2$ (Pythagore).

§2. Công thức(1)

2.1

Hệ quả — tính cos góc

$$\cos A = \dfrac{b^2 + c^2 - a^2}{2 b c}.$$ $$\cos B = \dfrac{a^2 + c^2 - b^2}{2 a c}.$$ $$\cos C = \dfrac{a^2 + b^2 - c^2}{2 a b}.$$

§3. Phương pháp(1)

3.1

Khi nào dùng định lý côsin

Dùng khi:
  • Biết 3 cạnh → tính các góc qua công thức cos.
  • Biết 2 cạnh và góc xen giữa → tính cạnh thứ 3.
  • Khi định lý sin không áp dụng (vì không có cặp cạnh-góc đối diện đã biết đủ).

§4. Mẹo(1)

4.1

Mẹo: dấu của cos quyết định góc nhọn / tù

Từ $\cos A = \dfrac{b^2 + c^2 - a^2}{2 b c}$:
  • $\cos A > 0 \Leftrightarrow b^2 + c^2 > a^2$: góc $A$ nhọn.
  • $\cos A = 0 \Leftrightarrow b^2 + c^2 = a^2$: góc $A$ = $90°$ (Pythagore).
  • $\cos A < 0 \Leftrightarrow b^2 + c^2 < a^2$: góc $A$ .
→ Chỉ cần so $a^2$ với $b^2 + c^2$ là biết tính chất góc.

Bài tập

1. Định lí cosin với $A = 90°$ thoái hóa thành Pytago: $a^2 = b^2 + c^2$Trắc nghiệmcosine_right_angle_pythagoras(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 1.Tam giác $ABC$ có $b = 9$, $c = 12$, $\widehat{A} = 90^\circ$. Tính $a$ (cạnh đối diện $\widehat{A}$).

A.$a = 3$
B.$a = 16$
C.$a = 21$
D.$a = 15$

Câu 2.Tam giác $ABC$ có $b = 6$, $c = 8$, $\widehat{A} = 90^\circ$. Tính $a$ (cạnh đối diện $\widehat{A}$).

A.$a = 2$
B.$a = 10$
C.$a = 14$
D.$a = 11$

Câu 3.Tam giác $ABC$ có $b = 6$, $c = 8$, $\widehat{A} = 90^\circ$. Tính $a$ (cạnh đối diện $\widehat{A}$).

A.$a = 11$
B.$a = 14$
C.$a = 10$
D.$a = 2$

2. Áp dụng định lí cosin với góc đặc biệt $A = 60°$ → $a^2 = b^2 + c^2 - bc$Trắc nghiệmcosine_special_angle(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 4.Tam giác $ABC$ có $b = 7$, $c = 8$, $\widehat{A} = 120^\circ$. Tính $a$.

A.$a = 13$
B.$a = 12$
C.$a = 14$
D.$a = 15$

Câu 5.Tam giác $ABC$ có $b = 3$, $c = 8$, $\widehat{A} = 60^\circ$. Tính $a$.

A.$a = 11$
B.$a = 8$
C.$a = 7$
D.$a = 6$

Câu 6.Tam giác $ABC$ có $b = 5$, $c = 8$, $\widehat{A} = 60^\circ$. Tính $a$.

A.$a = 6$
B.$a = 13$
C.$a = 8$
D.$a = 7$

3. Biết 3 cạnh, tính số đo góc bằng hệ quả định lí cosinTrắc nghiệmfind_angle_from_three_sides(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 7.Tam giác $ABC$ có $a = 7, b = 5, c = 8$. Tính số đo góc $\widehat{A}$.

A.$\widehat{A} = 60^\circ$
B.$\widehat{A} = 120^\circ$
C.$\widehat{A} = 90^\circ$
D.$\widehat{A} = 30^\circ$

Câu 8.Tam giác $ABC$ có $a = 7, b = 5, c = 8$. Tính số đo góc $\widehat{A}$.

A.$\widehat{A} = 30^\circ$
B.$\widehat{A} = 120^\circ$
C.$\widehat{A} = 60^\circ$
D.$\widehat{A} = 90^\circ$

Câu 9.Tam giác $ABC$ có $a = 7, b = 3, c = 5$. Tính số đo góc $\widehat{A}$.

A.$\widehat{A} = 90^\circ$
B.$\widehat{A} = 30^\circ$
C.$\widehat{A} = 60^\circ$
D.$\widehat{A} = 120^\circ$

4. Cho hai cạnh và góc xen giữa, tìm cạnh thứ ba bằng định lí cosinTrắc nghiệmfind_third_side_law_cosines(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 10.Tam giác $ABC$ có $b = 5, c = 8$, góc $A = 120°$. Tính cạnh $a$ (với $a$ đối diện góc $A$).

A.$a = \sqrt{89}$
B.$a = 13$
C.$a = \sqrt{129}$
D.$a = \sqrt{169}$

Câu 11.Tam giác $ABC$ có $b = 3, c = 4$, góc $A = 90°$. Tính cạnh $a$ (với $a$ đối diện góc $A$).

A.$a = \sqrt{25}$
B.$a = 7$
C.$a = 5$
D.$a = \sqrt{37}$

Câu 12.Tam giác $ABC$ có $b = 5, c = 7$, góc $A = 60°$. Tính cạnh $a$ (với $a$ đối diện góc $A$).

A.$a = 2$
B.$a = \sqrt{74}$
C.$a = 12$
D.$a = \sqrt{39}$

5. VD cao: tính cạnh $a$ và diện tích với góc $60°$ hoặc $120°$Trắc nghiệmlaw_of_cosines_with_area_special_angle(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 13.Cho tam giác $ABC$ với $b = 3$, $c = 8$ và $\widehat{A} = 120^\circ.$ Tính cạnh $a$ và diện tích tam giác.

A.$a = \sqrt{97},\ S = 12$
B.$a = \sqrt{73},\ S = 6 \sqrt{3}$
C.$a = \sqrt{97},\ S = 6 \sqrt{3}$
D.$a = 5,\ S = 6 \sqrt{3}$

Câu 14.Cho tam giác $ABC$ với $b = 3$, $c = 5$ và $\widehat{A} = 120^\circ.$ Tính cạnh $a$ và diện tích tam giác.

A.$a = 2,\ S = \dfrac{15 \sqrt{3}}{4}$
B.$a = 7,\ S = \dfrac{15 \sqrt{3}}{4}$
C.$a = \sqrt{34},\ S = \dfrac{15 \sqrt{3}}{4}$
D.$a = 7,\ S = \dfrac{15}{2}$

Câu 15.Cho tam giác $ABC$ với $b = 5$, $c = 8$ và $\widehat{A} = 120^\circ.$ Tính cạnh $a$ và diện tích tam giác.

A.$a = \sqrt{129},\ S = 20$
B.$a = \sqrt{89},\ S = 10 \sqrt{3}$
C.$a = \sqrt{129},\ S = 10 \sqrt{3}$
D.$a = 3,\ S = 10 \sqrt{3}$

6. Tìm cạnh thứ ba (định lí cosin) rồi tính ĐỘ DÀI TRUNG TUYẾNTrắc nghiệmsolve_triangle_cosines_median(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 16.Tam giác $ABC$ có $b = 3$, $c = 5$, $\widehat{A} = 60^\circ$. Gọi $M$ là trung điểm cạnh $BC$. Tính độ dài trung tuyến $AM = m_a$.

A.$m_a = \dfrac{7}{2}$
B.$m_a = \dfrac{\sqrt{87}}{2}$
C.$m_a = 7$
D.$m_a = \dfrac{\sqrt{19}}{2}$

Câu 17.Tam giác $ABC$ có $b = 3$, $c = 5$, $\widehat{A} = 60^\circ$. Gọi $M$ là trung điểm cạnh $BC$. Tính độ dài trung tuyến $AM = m_a$.

A.$m_a = \dfrac{\sqrt{87}}{2}$
B.$m_a = \dfrac{7}{2}$
C.$m_a = \dfrac{\sqrt{19}}{2}$
D.$m_a = 7$

Câu 18.Tam giác $ABC$ có $b = 3$, $c = 5$, $\widehat{A} = 60^\circ$. Gọi $M$ là trung điểm cạnh $BC$. Tính độ dài trung tuyến $AM = m_a$.

A.$m_a = \dfrac{\sqrt{87}}{2}$
B.$m_a = 7$
C.$m_a = \dfrac{\sqrt{19}}{2}$
D.$m_a = \dfrac{7}{2}$

7. Quan sát tam giác trong hình với 2 cạnh và góc xen giữa được ghi, tính cạnh thứ ba bằng định lí cosinTrắc nghiệmsolve_triangle_from_figure_cosines(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 19.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với hai cạnh và góc xen giữa được ghi. Tính độ dài cạnh $a$ (đối diện góc $A$).

58ABC120°
Tam giác ABC với b=5, c=8, góc A = 120°
A.$a = \sqrt{129}$
B.$a = 13$
C.$a = 3$
D.$a = \sqrt{89}$

Câu 20.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với hai cạnh và góc xen giữa được ghi. Tính độ dài cạnh $a$ (đối diện góc $A$).

815ABC
Tam giác ABC với b=8, c=15, góc A = 90°
A.$a = \sqrt{289}$
B.$a = 7$
C.$a = 23$
D.$a = 17$

Câu 21.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với hai cạnh và góc xen giữa được ghi. Tính độ dài cạnh $a$ (đối diện góc $A$).

35ABC60°
Tam giác ABC với b=3, c=5, góc A = 60°
A.$a = 2$
B.$a = 8$
C.$a = \sqrt{19}$
D.$a = \sqrt{34}$

8. Cho tam giác với 2 cạnh + góc xen giữa cụ thể — áp dụng định lí cosinĐúng / Sailaw_cosines_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 22.Cho tam giác $\triangle ABC$ có $b = AC = 4$, $c = AB = 5$ và $\widehat{A} = 60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trong tam giác, $a^2 = b^2 + c^2 + 2bc\cos A$.
b)Khi $A = 90^\circ$ thì $a^2 = b^2 + c^2$ (Pytago).
c)Áp dụng định lí cosin: $a^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos A = 21$.
d)Định lí cosin chỉ áp dụng cho tam giác vuông.

Câu 23.Cho tam giác $\triangle ABC$ có $b = AC = 4$, $c = AB = 6$ và $\widehat{A} = 120^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trong tam giác, $a^2 = b^2 + c^2 + 2bc\cos A$.
b)Hệ quả: $\cos A = \dfrac{b^2 + c^2 - a^2}{2bc}$.
c)Định lí cosin chỉ áp dụng cho tam giác vuông.
d)$a = \sqrt{76}$.

Câu 24.Cho tam giác $\triangle ABC$ có $b = AC = 5$, $c = AB = 7$ và $\widehat{A} = 120^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Định lí cosin chỉ áp dụng cho tam giác vuông.
b)$a = \sqrt{109}$.
c)Khi $A = 90^\circ$ thì $a^2 = b^2 + c^2$ (Pytago).
d)Hệ quả: $\cos A = \dfrac{b^2 + c^2 - a^2}{2bc}$.

9. Cho tam giác có 3 cạnh, tính $\cos A$ từ định lí cosin (số thập phân)Trả lời ngắncos_angle_three_sides_sa(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 25.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 10$, $b = CA = 7$, $c = AB = 12$. Tính $\cos A$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

10712ABC?
Tam giác ABC với cạnh 10, 7, 12, tìm cosA

Câu 26.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 6$, $b = CA = 6$, $c = AB = 8$. Tính $\cos A$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

668ABC?
Tam giác ABC với cạnh 6, 6, 8, tìm cosA

Câu 27.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 7$, $b = CA = 12$, $c = AB = 10$. Tính $\cos A$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

71210ABC?
Tam giác ABC với cạnh 7, 12, 10, tìm cosA

10. Cho 2 cạnh và góc xen giữa, tính cạnh đối diện (số thập phân)Trả lời ngắnfind_third_side_via_cosine(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 28.Cho tam giác $ABC$ có $b = AC = 7$, $c = AB = 8$ và $\widehat A = 60^\circ$. Tính độ dài cạnh $a = BC$ (đối diện $\widehat A$). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

?78ABC60°
Tam giác ABC, AB=8, AC=7, góc A=60°, BC cần tìm

Câu 29.Cho tam giác $ABC$ có $b = AC = 3$, $c = AB = 5$ và $\widehat A = 60^\circ$. Tính độ dài cạnh $a = BC$ (đối diện $\widehat A$). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

?35ABC60°
Tam giác ABC, AB=5, AC=3, góc A=60°, BC cần tìm

Câu 30.Cho tam giác $ABC$ có $b = AC = 5$, $c = AB = 7$ và $\widehat A = 30^\circ$. Tính độ dài cạnh $a = BC$ (đối diện $\widehat A$). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

?57ABC30°
Tam giác ABC, AB=7, AC=5, góc A=30°, BC cần tìm

11. Cho 3 cạnh, tính số đo góc lớn nhất (đối diện cạnh lớn nhất, làm tròn độ)Trả lời ngắnlargest_angle_three_sides_sa(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 31.Cho tam giác có ba cạnh $7, 9, 12$. Tính số đo (theo độ, làm tròn đến độ) của góc lớn nhất trong tam giác. (Làm tròn đến hàng phần mười)

1297ABC?
Tam giác với cạnh 12 (lớn nhất), 9, 7

Câu 32.Cho tam giác có ba cạnh $5, 7, 9$. Tính số đo (theo độ, làm tròn đến độ) của góc lớn nhất trong tam giác. (Làm tròn đến hàng phần mười)

975ABC?
Tam giác với cạnh 9 (lớn nhất), 7, 5

Câu 33.Cho tam giác có ba cạnh $4, 6, 8$. Tính số đo (theo độ, làm tròn đến độ) của góc lớn nhất trong tam giác. (Làm tròn đến hàng đơn vị)

864ABC?
Tam giác với cạnh 8 (lớn nhất), 6, 4
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Định lí cosin".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

49.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 5 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

245.000đ
179.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề