Lớp 10 · Hệ thức lượng trong tam giác

Giá trị lượng giác của góc bất kì

24 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
24 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Định nghĩa(1)

1.1

Giá trị lượng giác của góc $\alpha \in [0°; 180°]$

Trên đường tròn lượng giác (bán kính 1), cho điểm $M$ trên nửa đường tròn trên sao cho $\widehat{xOM} = \alpha$. Khi đó:
  • $\sin\alpha$ = tung độ của $M$.
  • $\cos\alpha$ = hoành độ của $M$.
  • $\tan\alpha = \dfrac{\sin\alpha}{\cos\alpha}$ ($\cos\alpha \neq 0$, $\alpha \neq 90°$).
  • $\cot\alpha = \dfrac{\cos\alpha}{\sin\alpha}$ ($\sin\alpha \neq 0$, $\alpha \neq 0°, 180°$).

§2. Tính chất(2)

2.1

Dấu của giá trị lượng giác

Với $\alpha \in [0°; 180°]$:
  • $\sin\alpha \geq 0$ (luôn không âm).
  • $\cos\alpha > 0$ nếu $\alpha < 90°$; $\cos\alpha < 0$ nếu $\alpha > 90°$.
  • $\tan\alpha, \cot\alpha$ cùng dấu với $\cos\alpha$.
2.2

Giá trị đặc biệt

Góc$0°$$30°$$45°$$60°$$90°$$120°$$135°$$150°$$180°$
$\sin$0$1/2$$\sqrt{2}/2$$\sqrt{3}/2$1$\sqrt{3}/2$$\sqrt{2}/2$$1/2$0
$\cos$1$\sqrt{3}/2$$\sqrt{2}/2$$1/2$0$-1/2$$-\sqrt{2}/2$$-\sqrt{3}/2$$-1$

§3. Công thức(2)

3.1

Hệ thức Pythagore

$$\sin^2 \alpha + \cos^2 \alpha = 1.$$ $$1 + \tan^2 \alpha = \dfrac{1}{\cos^2 \alpha}.$$ $$1 + \cot^2 \alpha = \dfrac{1}{\sin^2 \alpha}.$$ $$\tan\alpha \cdot \cot\alpha = 1.$$
3.2

Góc bù nhau

Với $\alpha \in (0°; 180°)$: $$\sin(180° - \alpha) = \sin\alpha, \quad \cos(180° - \alpha) = -\cos\alpha.$$ $$\tan(180° - \alpha) = -\tan\alpha, \quad \cot(180° - \alpha) = -\cot\alpha.$$

§4. Mẹo(1)

4.1

Mẹo: dùng cung bù cho góc tù

Với góc tù $\alpha > 90°$ chưa quen: đổi sang $180° - \alpha$ là góc nhọn → tính dễ hơn. Vd: $\sin 120° = \sin 60° = \dfrac{\sqrt{3}}{2}$. $\cos 150° = -\cos 30° = -\dfrac{\sqrt{3}}{2}$.

Bài tập

1. Rút gọn hệ thức lượng giác giữa $(A+B)$ và $C$ trong tam giácTrắc nghiệmsimplify_triangle_angle_identity(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 1.Cho tam giác $ABC$. Rút gọn biểu thức $P = \sin\dfrac{A + B}{2} - \cos\dfrac{C}{2}$.

A.$1$
B.$2$
C.$-1$
D.$0$

Câu 2.Cho tam giác $ABC$. Rút gọn biểu thức $P = \cos\dfrac{A + B}{2} - \sin\dfrac{C}{2}$.

A.$2$
B.$0$
C.$-1$
D.$1$

Câu 3.Cho tam giác $ABC$. Rút gọn biểu thức $P = \sin\dfrac{A + B}{2} - \cos\dfrac{C}{2}$.

A.$-1$
B.$2$
C.$0$
D.$1$

2. Cho $\sin\alpha = m$ với $\alpha$ tù → tìm $\sin(180^\circ - \alpha)$ hoặc $\cos\alpha$Trắc nghiệmsupplementary_trig_relation(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 4.Cho $\alpha$ là góc tù, $\sin\alpha = \dfrac{4}{5}$. Tính $\sin(180^\circ - \alpha)$.

A.$\dfrac{3}{5}$
B.$- \dfrac{4}{5}$
C.$\dfrac{4}{5}$
D.$- \dfrac{3}{5}$

Câu 5.Cho $\alpha$ là góc tù, $\sin\alpha = \dfrac{12}{13}$. Tính $\sin(180^\circ - \alpha)$.

A.$\dfrac{12}{13}$
B.$- \dfrac{12}{13}$
C.$\dfrac{5}{13}$
D.$- \dfrac{5}{13}$

Câu 6.Cho $\alpha$ là góc tù, $\sin\alpha = \dfrac{5}{13}$. Tính $\sin(180^\circ - \alpha)$.

A.$- \dfrac{12}{13}$
B.$\dfrac{12}{13}$
C.$\dfrac{5}{13}$
D.$- \dfrac{5}{13}$

3. Cho $\sin\alpha+\cos\alpha=s$ với $0^\circ<\alpha<180^\circ$ — tính biểu thức đối xứngTrắc nghiệmsymmetric_sincos_obtuse(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 7.Cho góc $\alpha$ với $0^\circ < \alpha < 180^\circ$ và $\sin\alpha + \cos\alpha = - \dfrac{1}{5}$. Tính giá trị của biểu thức $P = \tan\alpha + \cot\alpha$.

A.$\dfrac{1}{25}$
B.$- \dfrac{12}{25}$
C.$- \dfrac{25}{12}$
D.$\dfrac{25}{12}$

Câu 8.Cho góc $\alpha$ với $0^\circ < \alpha < 180^\circ$ và $\sin\alpha + \cos\alpha = - \dfrac{1}{5}$. Tính giá trị của biểu thức $P = \tan\alpha + \cot\alpha$.

A.$- \dfrac{12}{25}$
B.$\dfrac{25}{12}$
C.$- \dfrac{25}{12}$
D.$\dfrac{1}{25}$

Câu 9.Cho góc $\alpha$ với $0^\circ < \alpha < 180^\circ$ và $\sin\alpha + \cos\alpha = - \dfrac{17}{25}$. Tính giá trị của biểu thức $P = \tan\alpha + \cot\alpha$.

A.$- \dfrac{625}{168}$
B.$\dfrac{625}{168}$
C.$- \dfrac{168}{625}$
D.$\dfrac{289}{625}$

4. Tính sin/cos của góc tù đặc biệtTrắc nghiệmtrig_obtuse_angle(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 10.Tính $\sin 180^\circ$.

A.$0$
B.$1$
C.$-1$
D.$\dfrac{1}{2}$

Câu 11.Tính $\sin 135^\circ$.

A.$1$
B.$\dfrac{\sqrt{2}}{2}$
C.$- \dfrac{\sqrt{2}}{2}$
D.$0$

Câu 12.Tính $\sin 150^\circ$.

A.$\dfrac{\sqrt{3}}{2}$
B.$- \dfrac{\sqrt{3}}{2}$
C.$\dfrac{1}{2}$
D.$- \dfrac{1}{2}$

5. Cho $\sin\alpha$ cụ thể với $\alpha$ tù — tính $\cos\alpha, \tan\alpha$Đúng / Saitrig_gen_facts2(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 13.Cho góc $\alpha$ tù với $\sin\alpha = \dfrac{5}{13}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vì $\alpha$ là góc tù nên $\cos\alpha < 0$.
b)$\cos\alpha = \dfrac{-12}{13}$.
c)$\tan\alpha = \dfrac{-5}{12}$.
d)$\tan\alpha$ luôn xác định với mọi $\alpha$.

Câu 14.Cho góc $\alpha$ tù với $\sin\alpha = \dfrac{5}{13}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\cos\alpha = \dfrac{-12}{13}$.
b)Vì $\alpha$ là góc tù nên $\sin\alpha > 0$.
c)$\tan\alpha = \dfrac{-5}{12}$.
d)$\tan\alpha$ luôn xác định với mọi $\alpha$.

Câu 15.Cho góc $\alpha$ tù với $\sin\alpha = \dfrac{5}{13}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\tan\alpha$ luôn xác định với mọi $\alpha$.
b)$\tan\alpha = \dfrac{-5}{12}$.
c)Vì $\alpha$ là góc tù nên $\sin\alpha > 0$.
d)$\cos\alpha = \dfrac{-12}{13}$.

6. Cho góc cụ thể $\alpha$ — xét giá trị các tỉ số lượng giác và công thức bùĐúng / Saitrig_general_facts(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 16.Cho góc $\alpha = 45^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sin^2 45^\circ + \cos^2 45^\circ = 1$.
b)$\cos(135^\circ) = -\cos 45^\circ$.
c)Góc $45^\circ$ là góc tù.
d)Khi $\alpha = 45^\circ$, $\cos\alpha < 0$.

Câu 17.Cho góc $\alpha = 90^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sin 90^\circ = 1$.
b)Góc $90^\circ$ là góc tù.
c)Khi $\alpha = 90^\circ$, $\cos\alpha < 0$.
d)$\cos 90^\circ = 0$.

Câu 18.Cho góc $\alpha = 120^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sin(60^\circ) = \sin 120^\circ = \dfrac{\sqrt{3}}{2}$.
b)$\sin^2\alpha + \cos^2\alpha = 0$.
c)$\cos 120^\circ = -\dfrac{1}{2}$.
d)$\cos(60^\circ) = -\cos 120^\circ$.

7. Cho $\sin\alpha$ với $\alpha$ tù, tính $\cos\alpha$ (số thập phân, < 0)Trả lời ngắncos_obtuse_pythagorean_pair(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 19.Cho $\alpha$ là góc tù với $\sin\alpha = \dfrac{5}{13}$. Tính $\cos\alpha$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 20.Cho $\alpha$ là góc tù với $\sin\alpha = \dfrac{8}{17}$. Tính $\cos\alpha$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 21.Cho $\alpha$ là góc tù với $\sin\alpha = \dfrac{3}{5}$. Tính $\cos\alpha$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

8. Tính giá trị lượng giác góc bù/đặc biệt — số thập phânTrả lời ngắnsupplementary_trig(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 22.Tính $\cos(180^\circ - 60^\circ)$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 23.Tính $\cos 180^\circ$.

Câu 24.Tính $\sin 90^\circ$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Giá trị lượng giác của góc bất kì".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

49.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 5 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

245.000đ
179.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề