Lớp 10 · Hệ thức lượng trong tam giác

Định lí sin

30 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
30 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Định lý(1)

1.1

Định lý sin

Trong tam giác $ABC$ với độ dài cạnh $a = BC, b = CA, c = AB$ và bán kính đường tròn ngoại tiếp $R$: $$\dfrac{a}{\sin A} = \dfrac{b}{\sin B} = \dfrac{c}{\sin C} = 2R.$$

§2. Công thức(1)

2.1

Hệ quả định lý sin

$$a = 2R \sin A, \quad b = 2R \sin B, \quad c = 2R \sin C.$$ $$\sin A = \dfrac{a}{2R}, \quad \sin B = \dfrac{b}{2R}, \quad \sin C = \dfrac{c}{2R}.$$ Bán kính đường tròn ngoại tiếp: $$R = \dfrac{a}{2 \sin A} = \dfrac{b}{2 \sin B} = \dfrac{c}{2 \sin C}.$$

§3. Phương pháp(1)

3.1

Khi nào dùng định lý sin

Dùng khi biết các bộ dữ kiện:
  • Cạnh đối diện - Góc đối diện - Cạnh hoặc Góc khác: tìm phần còn lại.
Vd: biết $a, A, B$ → $b = \dfrac{a \sin B}{\sin A}$.
  • Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp $R$.
  • Đổi giữa độ dài cạnhsin góc đối diện.

§4. Mẹo(1)

4.1

Mẹo: nhớ liên hệ $R$ ngay từ đầu

Mỗi cặp cạnh-góc đối diện cùng cho ra $2R$ — chỉ cần biết 1 cặp là biết $R$ luôn. Vd: tam giác đều cạnh $a$, $R = \dfrac{a}{2 \sin 60°} = \dfrac{a}{\sqrt{3}}$. Vd: tam giác vuông cân cạnh huyền $a$: $R = a/2$ (góc đối = $90°$, sin = 1).

Bài tập

1. Trường hợp nhập nhằng (SSA): tìm tất cả giá trị cạnh $c$ khi dữ kiện cho hai tam giácTrắc nghiệmambiguous_ssa_two_triangles_sines(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 1.Cho tam giác $ABC$ có $b = CA = 3 \sqrt{3}$, cạnh $a = BC = 9$ và $\widehat{B} = 30^\circ$. Biết rằng dữ kiện này có thể ứng với NHIỀU tam giác. Hãy tìm TẤT CẢ giá trị có thể của cạnh $c = AB$.

A.$c = 6 \sqrt{3}$ hoặc $c = 9$
B.$c = 3 \sqrt{3}$ (chỉ một tam giác)
C.$c = 6 \sqrt{3}$ (chỉ một tam giác)
D.$c = 6 \sqrt{3}$ hoặc $c = 3 \sqrt{3}$

Câu 2.Cho tam giác $ABC$ có $b = CA = \sqrt{3}$, cạnh $a = BC = 3$ và $\widehat{B} = 30^\circ$. Biết rằng dữ kiện này có thể ứng với NHIỀU tam giác. Hãy tìm TẤT CẢ giá trị có thể của cạnh $c = AB$.

A.$c = 2 \sqrt{3}$ hoặc $c = 3$
B.$c = \sqrt{3}$ (chỉ một tam giác)
C.$c = 2 \sqrt{3}$ hoặc $c = \sqrt{3}$
D.$c = 2 \sqrt{3}$ (chỉ một tam giác)

Câu 3.Cho tam giác $ABC$ có $b = CA = \sqrt{3}$, cạnh $a = BC = 3$ và $\widehat{B} = 30^\circ$. Biết rằng dữ kiện này có thể ứng với NHIỀU tam giác. Hãy tìm TẤT CẢ giá trị có thể của cạnh $c = AB$.

A.$c = 2 \sqrt{3}$ hoặc $c = 3$
B.$c = 2 \sqrt{3}$ hoặc $c = \sqrt{3}$
C.$c = 2 \sqrt{3}$ (chỉ một tam giác)
D.$c = \sqrt{3}$ (chỉ một tam giác)

2. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp $R = \dfrac{a}{2\sin A}$Trắc nghiệmcircumradius_via_law_of_sines(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 4.Tam giác $ABC$ có cạnh $a = 6$ đối diện góc $A = 45^\circ$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp $R$.

A.$R = 3$
B.$R = 3 \sqrt{2}$
C.$R = 6 \sqrt{2}$
D.$R = 6$

Câu 5.Tam giác $ABC$ có cạnh $a = 12$ đối diện góc $A = 60^\circ$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp $R$.

A.$R = 6 \sqrt{3}$
B.$R = 12$
C.$R = 4 \sqrt{3}$
D.$R = 6$

Câu 6.Tam giác $ABC$ có cạnh $a = 8$ đối diện góc $A = 30^\circ$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp $R$.

A.$R = 4$
B.$R = 9$
C.$R = 8$
D.$R = 16$

3. Cho $a$, $A$ và một góc khác $B$, tính cạnh $b = \dfrac{a \sin B}{\sin A}$Trắc nghiệmfind_side_using_law_of_sines(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 7.Tam giác $ABC$ có $a = 8$, $A = 45^\circ$, $B = 30^\circ$. Tính cạnh $b$.

A.$b = 4$
B.$b = 8$
C.$b = 4 \sqrt{2}$
D.$b = 8 \sqrt{2}$

Câu 8.Tam giác $ABC$ có $a = 4$, $A = 30^\circ$, $B = 60^\circ$. Tính cạnh $b$.

A.$b = 2 \sqrt{3}$
B.$b = 4$
C.$b = \dfrac{4 \sqrt{3}}{3}$
D.$b = 4 \sqrt{3}$

Câu 9.Tam giác $ABC$ có $a = 12$, $A = 60^\circ$, $B = 90^\circ$. Tính cạnh $b$.

A.$b = 12$
B.$b = 16 \sqrt{3}$
C.$b = 6 \sqrt{3}$
D.$b = 8 \sqrt{3}$

4. Nhận biết phát biểu đúng của định lí sinTrắc nghiệmlaw_of_sines_recognize_statement(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 10.Cho tam giác $ABC$ có $R$ là bán kính đường tròn ngoại tiếp. Hệ thức nào dưới đây là ĐỊNH LÍ SIN?

A.$\dfrac{\sin A}{a} = \dfrac{\sin B}{b} = \dfrac{\sin C}{c} = 2R$
B.$\dfrac{a}{\sin B} = \dfrac{b}{\sin C} = \dfrac{c}{\sin A} = 2R$
C.$\dfrac{a}{\sin A} = \dfrac{b}{\sin B} = \dfrac{c}{\sin C} = 2R$
D.$\dfrac{a}{\sin A} = \dfrac{b}{\sin B} = \dfrac{c}{\sin C} = R$

Câu 11.Cho tam giác $ABC$ có $R$ là bán kính đường tròn ngoại tiếp. Hệ thức nào dưới đây là ĐỊNH LÍ SIN?

A.$\dfrac{a}{\sin A} = \dfrac{b}{\sin B} = \dfrac{c}{\sin C} = R$
B.$\dfrac{a}{\sin B} = \dfrac{b}{\sin C} = \dfrac{c}{\sin A} = 2R$
C.$\dfrac{\sin A}{a} = \dfrac{\sin B}{b} = \dfrac{\sin C}{c} = 2R$
D.$\dfrac{a}{\sin A} = \dfrac{b}{\sin B} = \dfrac{c}{\sin C} = 2R$

Câu 12.Cho tam giác $ABC$ có $R$ là bán kính đường tròn ngoại tiếp. Hệ thức nào dưới đây là ĐỊNH LÍ SIN?

A.$\dfrac{a}{\sin A} = \dfrac{b}{\sin B} = \dfrac{c}{\sin C} = R$
B.$\dfrac{a}{\sin A} = \dfrac{b}{\sin B} = \dfrac{c}{\sin C} = 2R$
C.$\dfrac{a}{\sin B} = \dfrac{b}{\sin C} = \dfrac{c}{\sin A} = 2R$
D.$\dfrac{\sin A}{a} = \dfrac{\sin B}{b} = \dfrac{\sin C}{c} = 2R$

5. Giải tam giác: tổng ba góc tìm góc thứ ba, định lí sin tìm cạnh & bán kính $R$Trắc nghiệmsolve_triangle_sines_angle_sum(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 13.Tam giác $ABC$ có $a = 6$, $\widehat{A} = 30^\circ$, $\widehat{B} = 60^\circ$. Tính cạnh $c$ và bán kính đường tròn ngoại tiếp $R$.

A.$c = 6,\ R = 6$
B.$c = 12,\ R = 6$
C.$c = 6 \sqrt{3},\ R = 6$
D.$c = 12,\ R = 12$

Câu 14.Tam giác $ABC$ có $a = 6$, $\widehat{A} = 90^\circ$, $\widehat{B} = 30^\circ$. Tính cạnh $c$ và bán kính đường tròn ngoại tiếp $R$.

A.$c = 3 \sqrt{3},\ R = 3$
B.$c = \dfrac{3 \sqrt{3}}{2},\ R = 3$
C.$c = 3,\ R = 3$
D.$c = 3 \sqrt{3},\ R = 6$

Câu 15.Tam giác $ABC$ có $a = 4$, $\widehat{A} = 30^\circ$, $\widehat{B} = 90^\circ$. Tính cạnh $c$ và bán kính đường tròn ngoại tiếp $R$.

A.$c = 2 \sqrt{3},\ R = 4$
B.$c = 4 \sqrt{3},\ R = 4$
C.$c = 4 \sqrt{3},\ R = 8$
D.$c = 8,\ R = 4$

6. Cho tam giác có 1 cạnh + 1 góc đối + 1 góc khác — áp dụng định lí sinĐúng / Sailaw_sines_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 16.Cho tam giác $\triangle ABC$ có $a = BC = 6$, $\widehat{A} = 30^\circ$, $\widehat{B} = 60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trong tam giác, cạnh đối diện góc lớn hơn thì lớn hơn.
b)$2R = \dfrac{a}{\sin A} = 12$.
c)Định lí sin: $\dfrac{a}{\sin A} = \dfrac{b}{\sin B} = \dfrac{c}{\sin C} = 2R$.
d)Định lí sin chỉ áp dụng cho tam giác nhọn.

Câu 17.Cho tam giác $\triangle ABC$ có $a = BC = 6$, $\widehat{A} = 30^\circ$, $\widehat{B} = 60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Bán kính đường tròn ngoại tiếp $R = \dfrac{a}{2\sin A}$.
b)Định lí sin chỉ áp dụng cho tam giác nhọn.
c)$\sin 30^\circ = \dfrac{1}{2}$.
d)Có thể tính cạnh $b$ qua $\dfrac{b}{\sin B} = \dfrac{a}{\sin A}$.

Câu 18.Cho tam giác $\triangle ABC$ có $a = BC = 6$, $\widehat{A} = 30^\circ$, $\widehat{B} = 60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$2R = \dfrac{a}{\sin A} = 12$.
b)Định lí sin chỉ áp dụng cho tam giác nhọn.
c)Trong tam giác, cạnh đối diện góc lớn hơn thì lớn hơn.
d)Định lí sin: $\dfrac{a}{\sin A} = \dfrac{b}{\sin B} = \dfrac{c}{\sin C} = 2R$.

7. Cho tam giác vuông cụ thể — kiểm tra tính chất đường kính ngoại tiếpĐúng / Sailos_facts2(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 19.Cho tam giác $\triangle ABC$ vuông tại $A$ có $b = AC = 5$, $c = AB = 12$, $a = BC = 13$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Định lí sin: $\dfrac{a}{\sin A} = 2R$.
b)Định lí sin chỉ áp dụng cho tam giác có 1 góc tù.
c)Bán kính đường tròn ngoại tiếp $R = \dfrac{13}{2}$.
d)Đường tròn ngoại tiếp tam giác có đường kính $2R = a = 13$.

Câu 20.Cho tam giác $\triangle ABC$ vuông tại $A$ có $b = AC = 3$, $c = AB = 4$, $a = BC = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trong tam giác vuông, cạnh huyền đối với góc $90^\circ$ là đường kính đường tròn ngoại tiếp.
b)Định lí sin chỉ áp dụng cho tam giác có 1 góc tù.
c)Định lí sin: $\dfrac{a}{\sin A} = 2R$.
d)$\sin A = 1$.

Câu 21.Cho tam giác $\triangle ABC$ vuông tại $A$ có $b = AC = 5$, $c = AB = 12$, $a = BC = 13$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trong tam giác vuông, cạnh huyền đối với góc $90^\circ$ là đường kính đường tròn ngoại tiếp.
b)$\sin A = 1$.
c)Bán kính đường tròn ngoại tiếp $R = \dfrac{13}{2}$.
d)Định lí sin chỉ áp dụng cho tam giác có 1 góc tù.

8. Cho cạnh $a$ và góc đối $A$, tính bán kính đường tròn ngoại tiếp $R$Trả lời ngắncircumradius(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 22.Cho tam giác $ABC$ có cạnh $a = BC = \sqrt{2}$ và góc đối $\widehat A = 45^\circ$. Tính bán kính $R$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$.

R = ?ABC
Tam giác ABC nội tiếp đường tròn bán kính R, a=\sqrt{2}, A=45°

Câu 23.Cho tam giác $ABC$ có cạnh $a = BC = 6,0$ và góc đối $\widehat A = 60^\circ$. Tính bán kính $R$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

R = ?ABC
Tam giác ABC nội tiếp đường tròn bán kính R, a=6,0, A=60°

Câu 24.Cho tam giác $ABC$ có cạnh $a = BC = 5,0$ và góc đối $\widehat A = 45^\circ$. Tính bán kính $R$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

R = ?ABC
Tam giác ABC nội tiếp đường tròn bán kính R, a=5,0, A=45°

9. Cho cạnh và góc đối, tính đường kính đường tròn ngoại tiếp $2R$Trả lời ngắndiameter_circumcircle_sa(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 25.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 7$ và $\widehat A = 45^\circ$. Tính đường kính $2R$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

RABC
Tam giác ABC nội tiếp đường tròn, BC=7, A=45°

Câu 26.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 5$ và $\widehat A = 30^\circ$. Tính đường kính $2R$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$.

RABC
Tam giác ABC nội tiếp đường tròn, BC=5, A=30°

Câu 27.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 10$ và $\widehat A = 60^\circ$. Tính đường kính $2R$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

RABC
Tam giác ABC nội tiếp đường tròn, BC=10, A=60°

10. Cho cạnh $a$, $A$, $B$, tính cạnh $b = a \sin B / \sin A$Trả lời ngắnfind_side_law_of_sines_sa(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 28.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 12$, $\widehat A = 90^\circ$, $\widehat B = 45^\circ$. Tính cạnh $b = CA$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

12?ABC45°
Tam giác ABC, BC=12, A=90°, B=45°

Câu 29.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 12$, $\widehat A = 90^\circ$, $\widehat B = 30^\circ$. Tính cạnh $b = CA$.

12?ABC30°
Tam giác ABC, BC=12, A=90°, B=30°

Câu 30.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 6$, $\widehat A = 45^\circ$, $\widehat B = 30^\circ$. Tính cạnh $b = CA$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

6?ABC45°30°
Tam giác ABC, BC=6, A=45°, B=30°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Định lí sin".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

49.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 5 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

245.000đ
179.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề