Công thức
§1. Định lý(1)
Định lý sin
§2. Công thức(1)
Hệ quả định lý sin
§3. Phương pháp(1)
Khi nào dùng định lý sin
- Cạnh đối diện - Góc đối diện - Cạnh hoặc Góc khác: tìm phần còn lại.
- Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp $R$.
- Đổi giữa độ dài cạnh và sin góc đối diện.
§4. Mẹo(1)
Mẹo: nhớ liên hệ $R$ ngay từ đầu
Bài tập
1. Trường hợp nhập nhằng (SSA): tìm tất cả giá trị cạnh $c$ khi dữ kiện cho hai tam giácTrắc nghiệmambiguous_ssa_two_triangles_sines(3 câu)
Câu 1.Cho tam giác $ABC$ có $b = CA = 3 \sqrt{3}$, cạnh $a = BC = 9$ và $\widehat{B} = 30^\circ$. Biết rằng dữ kiện này có thể ứng với NHIỀU tam giác. Hãy tìm TẤT CẢ giá trị có thể của cạnh $c = AB$.
Câu 2.Cho tam giác $ABC$ có $b = CA = \sqrt{3}$, cạnh $a = BC = 3$ và $\widehat{B} = 30^\circ$. Biết rằng dữ kiện này có thể ứng với NHIỀU tam giác. Hãy tìm TẤT CẢ giá trị có thể của cạnh $c = AB$.
Câu 3.Cho tam giác $ABC$ có $b = CA = \sqrt{3}$, cạnh $a = BC = 3$ và $\widehat{B} = 30^\circ$. Biết rằng dữ kiện này có thể ứng với NHIỀU tam giác. Hãy tìm TẤT CẢ giá trị có thể của cạnh $c = AB$.
2. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp $R = \dfrac{a}{2\sin A}$Trắc nghiệmcircumradius_via_law_of_sines(3 câu)
Câu 4.Tam giác $ABC$ có cạnh $a = 6$ đối diện góc $A = 45^\circ$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp $R$.
Câu 5.Tam giác $ABC$ có cạnh $a = 12$ đối diện góc $A = 60^\circ$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp $R$.
Câu 6.Tam giác $ABC$ có cạnh $a = 8$ đối diện góc $A = 30^\circ$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp $R$.
3. Cho $a$, $A$ và một góc khác $B$, tính cạnh $b = \dfrac{a \sin B}{\sin A}$Trắc nghiệmfind_side_using_law_of_sines(3 câu)
Câu 7.Tam giác $ABC$ có $a = 8$, $A = 45^\circ$, $B = 30^\circ$. Tính cạnh $b$.
Câu 8.Tam giác $ABC$ có $a = 4$, $A = 30^\circ$, $B = 60^\circ$. Tính cạnh $b$.
Câu 9.Tam giác $ABC$ có $a = 12$, $A = 60^\circ$, $B = 90^\circ$. Tính cạnh $b$.
4. Nhận biết phát biểu đúng của định lí sinTrắc nghiệmlaw_of_sines_recognize_statement(3 câu)
Câu 10.Cho tam giác $ABC$ có $R$ là bán kính đường tròn ngoại tiếp. Hệ thức nào dưới đây là ĐỊNH LÍ SIN?
Câu 11.Cho tam giác $ABC$ có $R$ là bán kính đường tròn ngoại tiếp. Hệ thức nào dưới đây là ĐỊNH LÍ SIN?
Câu 12.Cho tam giác $ABC$ có $R$ là bán kính đường tròn ngoại tiếp. Hệ thức nào dưới đây là ĐỊNH LÍ SIN?
5. Giải tam giác: tổng ba góc tìm góc thứ ba, định lí sin tìm cạnh & bán kính $R$Trắc nghiệmsolve_triangle_sines_angle_sum(3 câu)
Câu 13.Tam giác $ABC$ có $a = 6$, $\widehat{A} = 30^\circ$, $\widehat{B} = 60^\circ$. Tính cạnh $c$ và bán kính đường tròn ngoại tiếp $R$.
Câu 14.Tam giác $ABC$ có $a = 6$, $\widehat{A} = 90^\circ$, $\widehat{B} = 30^\circ$. Tính cạnh $c$ và bán kính đường tròn ngoại tiếp $R$.
Câu 15.Tam giác $ABC$ có $a = 4$, $\widehat{A} = 30^\circ$, $\widehat{B} = 90^\circ$. Tính cạnh $c$ và bán kính đường tròn ngoại tiếp $R$.
6. Cho tam giác có 1 cạnh + 1 góc đối + 1 góc khác — áp dụng định lí sinĐúng / Sailaw_sines_facts(3 câu)
Câu 16.Cho tam giác $\triangle ABC$ có $a = BC = 6$, $\widehat{A} = 30^\circ$, $\widehat{B} = 60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 17.Cho tam giác $\triangle ABC$ có $a = BC = 6$, $\widehat{A} = 30^\circ$, $\widehat{B} = 60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 18.Cho tam giác $\triangle ABC$ có $a = BC = 6$, $\widehat{A} = 30^\circ$, $\widehat{B} = 60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
7. Cho tam giác vuông cụ thể — kiểm tra tính chất đường kính ngoại tiếpĐúng / Sailos_facts2(3 câu)
Câu 19.Cho tam giác $\triangle ABC$ vuông tại $A$ có $b = AC = 5$, $c = AB = 12$, $a = BC = 13$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 20.Cho tam giác $\triangle ABC$ vuông tại $A$ có $b = AC = 3$, $c = AB = 4$, $a = BC = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Cho tam giác $\triangle ABC$ vuông tại $A$ có $b = AC = 5$, $c = AB = 12$, $a = BC = 13$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
8. Cho cạnh $a$ và góc đối $A$, tính bán kính đường tròn ngoại tiếp $R$Trả lời ngắncircumradius(3 câu)
Câu 22.Cho tam giác $ABC$ có cạnh $a = BC = \sqrt{2}$ và góc đối $\widehat A = 45^\circ$. Tính bán kính $R$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$.
Câu 23.Cho tam giác $ABC$ có cạnh $a = BC = 6,0$ và góc đối $\widehat A = 60^\circ$. Tính bán kính $R$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 24.Cho tam giác $ABC$ có cạnh $a = BC = 5,0$ và góc đối $\widehat A = 45^\circ$. Tính bán kính $R$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
9. Cho cạnh và góc đối, tính đường kính đường tròn ngoại tiếp $2R$Trả lời ngắndiameter_circumcircle_sa(3 câu)
Câu 25.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 7$ và $\widehat A = 45^\circ$. Tính đường kính $2R$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 26.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 5$ và $\widehat A = 30^\circ$. Tính đường kính $2R$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$.
Câu 27.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 10$ và $\widehat A = 60^\circ$. Tính đường kính $2R$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
10. Cho cạnh $a$, $A$, $B$, tính cạnh $b = a \sin B / \sin A$Trả lời ngắnfind_side_law_of_sines_sa(3 câu)
Câu 28.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 12$, $\widehat A = 90^\circ$, $\widehat B = 45^\circ$. Tính cạnh $b = CA$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 29.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 12$, $\widehat A = 90^\circ$, $\widehat B = 30^\circ$. Tính cạnh $b = CA$.
Câu 30.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 6$, $\widehat A = 45^\circ$, $\widehat B = 30^\circ$. Tính cạnh $b = CA$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)