Công thức
§1. Định nghĩa(2)
Định nghĩa logarit
Logarit thập phân + tự nhiên
- Logarit thập phân (cơ số 10): $\log b = \log_{10} b$.
- Logarit tự nhiên (cơ số $e \approx 2.71828$): $\ln b = \log_e b$.
§2. Tính chất(2)
Tính chất cơ bản
- $\log_a 1 = 0$, $\log_a a = 1$.
- $a^{\log_a b} = b$.
- $\log_a a^{\alpha} = \alpha$ với mọi $\alpha \in \mathbb{R}$.
So sánh logarit cùng cơ số
- $a > 1$: $\log_a b_1 > \log_a b_2 \Leftrightarrow b_1 > b_2$ (đồng biến).
- $0 < a < 1$: $\log_a b_1 > \log_a b_2 \Leftrightarrow b_1 < b_2$ (nghịch biến).
§3. Công thức(2)
Công thức đổi cơ số
Công thức logarit — phép toán
§4. Mẹo(1)
Mẹo: gộp về 1 logarit
§5. Lưu ý(1)
Lưu ý: điều kiện xác định
- Cơ số $a > 0, a \neq 1$.
- Đối số (biểu thức bên trong $\log$) dương.
Bài tập
1. $\log_a b = \dfrac{\log_c b}{\log_c a}$Trắc nghiệmchange_of_base(3 câu)
Câu 1.Công thức đổi cơ số nào sau đây là đúng?
Câu 2.Công thức đổi cơ số nào sau đây là đúng?
Câu 3.Công thức đổi cơ số nào sau đây là đúng?
2. Tính $\log_b(c\,x) - \log_b x$ với $c = b^k$ (biến $x>0$ tự triệt tiêu)Trắc nghiệmlog_diff_same_variable_value(3 câu)
Câu 4.Với mọi số thực dương $a$, $\log_{10} (10000a) - \log_{10} a$ bằng
Câu 5.Với mọi số thực dương $a$, $\log_{3} (9a) - \log_{3} a$ bằng
Câu 6.Với mọi số thực dương $a$, $\log_{3} (81a) - \log_{3} a$ bằng
3. Tính $P=\log_a\!\left(\sqrt[n]{a^m}\right)$Trắc nghiệmlog_radical_arg_root_of_power(6 câu)
Câu 7.Cho $a>0,\,a\neq 1$. Tính $P=\log_{a}\!\left(\sqrt{a^{1}}\right)$.
Câu 8.Cho $a>0,\,a\neq 1$. Tính $P=\log_{a}\!\left(\sqrt{a^{1}}\right)$.
Câu 9.Cho $a>0,\,a\neq 1$. Tính $P=\log_{a}\!\left(\sqrt[3]{a^{1}}\right)$.
Câu 10.Cho $a>0,\,a\neq 1$. Tính $P=\log_{a}\!\left(\sqrt[3]{a^{3}}\right)$.
Câu 11.Cho $a>0,\,a\neq 1$. Tính $P=\log_{a}\!\left(\sqrt{a^{2}}\right)$.
Câu 12.Cho $a>0,\,a\neq 1$. Tính $P=\log_{a}\!\left(\sqrt{a^{6}}\right)$.
4. Tính $P=\log_{\sqrt{a}}\left(a^k\cdot\sqrt{a}\right)$Trắc nghiệmlog_radical_base_power_arg_value(6 câu)
Câu 13.Cho $a>0,\,a\neq 1$. Tính $P=\log_{\sqrt{a}}\left(a^{3}\cdot\sqrt{a}\right)$.
Câu 14.Cho $a>0,\,a\neq 1$. Tính $P=\log_{\sqrt{a}}\left(a\cdot\sqrt{a}\right)$.
Câu 15.Cho $a>0,\,a\neq 1$. Tính $P=\log_{\sqrt{a}}\left(a\cdot\sqrt{a}\right)$.
Câu 16.Cho $a>0,\,a\neq 1$. Tính $P=\log_{\sqrt{a}}\left(a^{3}\cdot\sqrt{a}\right)$.
Câu 17.Cho $a>0,\,a\neq 1$. Tính $P=\log_{\sqrt{a}}\left(a\cdot\sqrt{a}\right)$.
Câu 18.Cho $a>0,\,a\neq 1$. Tính $P=\log_{\sqrt{a}}\left(a^{4}\cdot\sqrt{a}\right)$.
5. Hỏi ngược: biết $\log_{\sqrt{a}}\left(a^m\cdot\sqrt{a}\right)=K$, tìm $m$Trắc nghiệmlog_radical_find_exponent_reverse(6 câu)
Câu 19.Cho $a>0,\,a\neq 1$ và số nguyên dương $m$ thỏa mãn $\log_{\sqrt{a}}\left(a^{3}\cdot\sqrt{a}\right)=7$. Tìm $m$.
Câu 20.Cho $a>0,\,a\neq 1$ và số nguyên dương $m$ thỏa mãn $\log_{\sqrt{a}}\left(a\cdot\sqrt{a}\right)=3$. Tìm $m$.
Câu 21.Cho $a>0,\,a\neq 1$ và số nguyên dương $m$ thỏa mãn $\log_{\sqrt{a}}\left(a\cdot\sqrt{a}\right)=3$. Tìm $m$.
Câu 22.Cho $a>0,\,a\neq 1$ và số nguyên dương $m$ thỏa mãn $\log_{\sqrt{a}}\left(a^{4}\cdot\sqrt{a}\right)=9$. Tìm $m$.
Câu 23.Cho $a>0,\,a\neq 1$ và số nguyên dương $m$ thỏa mãn $\log_{\sqrt{a}}\left(a^{3}\cdot\sqrt{a}\right)=7$. Tìm $m$.
Câu 24.Cho $a>0,\,a\neq 1$ và số nguyên dương $m$ thỏa mãn $\log_{\sqrt{a}}\left(a^{4}\cdot\sqrt{a}\right)=9$. Tìm $m$.
6. Cho $\log_a b = n$, tính $\log_{a^p}\dfrac{a^s}{\sqrt[r]{b}}$Trắc nghiệmlog_value_change_base_radical_from_given(3 câu)
Câu 25.Biết $a, b$ là các số thực dương, khác $1$ thỏa mãn $\log_a b = 3$. Giá trị $\log_{a^{2}} \dfrac{a^{2}}{\sqrt{b}}$ bằng
Câu 26.Biết $a, b$ là các số thực dương, khác $1$ thỏa mãn $\log_a b = 5$. Giá trị $\log_{a^{2}} \dfrac{a}{\sqrt{b}}$ bằng
Câu 27.Biết $a, b$ là các số thực dương, khác $1$ thỏa mãn $\log_a b = 5$. Giá trị $\log_{a^{2}} \dfrac{a}{\sqrt{b}}$ bằng
7. Tính $\log_a (a^n) = n$Trắc nghiệmlogarithm_basic_value(3 câu)
Câu 28.Tính $\log_{5}(625)$.
Câu 29.Tính $\log_{5}(625)$.
Câu 30.Tính $\log_{5}(25)$.
8. $\log_a (xy) = \log_a x + \log_a y$Trắc nghiệmlogarithm_product_rule(3 câu)
Câu 31.Tính $\log_2 4 + \log_2 2$.
Câu 32.Tính $\log_2 8 + \log_2 8$.
Câu 33.Tính $\log_2 16 + \log_2 4$.
9. Hóa học: pH = $-\log[H^+]$Trắc nghiệmph_value_from_concentration(3 câu)
Câu 34.Trong hoá học, độ pH của một dung dịch được tính bởi công thức $\mathrm{pH} = -\log[\mathrm{H}^+]$, trong đó $[\mathrm{H}^+]$ là nồng độ ion hiđrô (đơn vị mol/L). Một dung dịch có $[\mathrm{H}^+] = 10^{-3}$ mol/L. Tính pH của dung dịch.
Câu 35.Trong hoá học, độ pH của một dung dịch được tính bởi công thức $\mathrm{pH} = -\log[\mathrm{H}^+]$, trong đó $[\mathrm{H}^+]$ là nồng độ ion hiđrô (đơn vị mol/L). Một dung dịch có $[\mathrm{H}^+] = 10^{-8}$ mol/L. Tính pH của dung dịch.
Câu 36.Trong hoá học, độ pH của một dung dịch được tính bởi công thức $\mathrm{pH} = -\log[\mathrm{H}^+]$, trong đó $[\mathrm{H}^+]$ là nồng độ ion hiđrô (đơn vị mol/L). Một dung dịch có $[\mathrm{H}^+] = 10^{-3}$ mol/L. Tính pH của dung dịch.
10. Vật lí: cường độ trận động đất theo Richter $M = \log\dfrac{A}{A_0}$Trắc nghiệmrichter_magnitude_compare(3 câu)
Câu 37.Cường độ một trận động đất theo thang Richter được tính bởi $M = \log\dfrac{A}{A_0}$, với $A$ là biên độ tối đa ghi được tại địa chấn kế và $A_0$ là biên độ chuẩn. Trận động đất X có $M_X = 6$, trận Y có $M_Y = 5$. Hỏi biên độ trận X gấp bao nhiêu lần biên độ trận Y?
Câu 38.Cường độ một trận động đất theo thang Richter được tính bởi $M = \log\dfrac{A}{A_0}$, với $A$ là biên độ tối đa ghi được tại địa chấn kế và $A_0$ là biên độ chuẩn. Trận động đất X có $M_X = 6$, trận Y có $M_Y = 5$. Hỏi biên độ trận X gấp bao nhiêu lần biên độ trận Y?
Câu 39.Cường độ một trận động đất theo thang Richter được tính bởi $M = \log\dfrac{A}{A_0}$, với $A$ là biên độ tối đa ghi được tại địa chấn kế và $A_0$ là biên độ chuẩn. Trận động đất X có $M_X = 7$, trận Y có $M_Y = 4$. Hỏi biên độ trận X gấp bao nhiêu lần biên độ trận Y?
11. Vật lí: mức cường độ âm $L = 10\log\dfrac{I}{I_0}$ với $I_0 = 10^{-12}$ W/m²Trắc nghiệmsound_intensity_decibel(3 câu)
Câu 40.Mức cường độ âm $L$ (đơn vị dB) của một âm thanh được xác định bởi $L = 10\log\dfrac{I}{I_0}$, trong đó $I$ là cường độ âm và $I_0 = 10^{-12}$ W/m² là cường độ âm chuẩn. Một âm thanh có cường độ $I = 10^{-2}$ W/m². Tính mức cường độ âm $L$.
Câu 41.Mức cường độ âm $L$ (đơn vị dB) của một âm thanh được xác định bởi $L = 10\log\dfrac{I}{I_0}$, trong đó $I$ là cường độ âm và $I_0 = 10^{-12}$ W/m² là cường độ âm chuẩn. Một âm thanh có cường độ $I = 10^{-4}$ W/m². Tính mức cường độ âm $L$.
Câu 42.Mức cường độ âm $L$ (đơn vị dB) của một âm thanh được xác định bởi $L = 10\log\dfrac{I}{I_0}$, trong đó $I$ là cường độ âm và $I_0 = 10^{-12}$ W/m² là cường độ âm chuẩn. Một âm thanh có cường độ $I = 10^{-10}$ W/m². Tính mức cường độ âm $L$.
12. Cho biểu thức tổng / hiệu logarit cụ thể — kiểm tra giá trị và biến đổiĐúng / Sailogarithm_intro_examples(3 câu)
Câu 43.Cho hai biểu thức $\log_{3} 9$ và $\log_{3} 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 44.Cho hai biểu thức $\log_{3} 9$ và $\log_{3} 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 45.Cho hai biểu thức $\log_{2} 4$ và $\log_{2} 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
13. Cho $\log_a b$ với $b = a^n$ — xét giá trị cụ thể và công thứcĐúng / Sailogarithm_intro_facts(3 câu)
Câu 46.Cho biểu thức $\log_{3} 81$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 47.Cho biểu thức $\log_{3} 27$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 48.Cho biểu thức $\log_{3} 9$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
14. Hỏi trực tiếp SỐ cặp có thứ tự $(c^i;c^j)$ làm $\log_x y$ nguyênTrả lời ngắncount_pairs_log_xy_integer(6 câu)
Câu 49.Cho tập $T=\{c; c^2; \dots; c^{15}\}$ với $c>1$ cho trước. Có bao nhiêu cặp có thứ tự $(x;y)$ với $x,y \in T$ (có thể $x=y$) sao cho $\log_x y$ là một số nguyên?
Câu 50.Cho tập $T=\{c; c^2; \dots; c^{20}\}$ với $c>1$ cho trước. Có bao nhiêu cặp có thứ tự $(x;y)$ với $x,y \in T$ (có thể $x=y$) sao cho $\log_x y$ là một số nguyên?
Câu 51.Cho tập $T=\{c; c^2; \dots; c^{19}\}$ với $c>1$ cho trước. Có bao nhiêu cặp có thứ tự $(x;y)$ với $x,y \in T$ (có thể $x=y$) sao cho $\log_x y$ là một số nguyên?
Câu 52.Cho tập $T=\{c; c^2; \dots; c^{27}\}$ với $c>1$ cho trước. Có bao nhiêu cặp có thứ tự $(x;y)$ với $x,y \in T$ (có thể $x=y$) sao cho $\log_x y$ là một số nguyên?
Câu 53.Cho tập $T=\{c; c^2; \dots; c^{21}\}$ với $c>1$ cho trước. Có bao nhiêu cặp có thứ tự $(x;y)$ với $x,y \in T$ (có thể $x=y$) sao cho $\log_x y$ là một số nguyên?
Câu 54.Cho tập $T=\{c; c^2; \dots; c^{28}\}$ với $c>1$ cho trước. Có bao nhiêu cặp có thứ tự $(x;y)$ với $x,y \in T$ (có thể $x=y$) sao cho $\log_x y$ là một số nguyên?
15. Tính $\log_a x + \log_a y$ với $xy = a^k$Trả lời ngắnlog_combined_value(3 câu)
Câu 55.Tính $\log_2 4 + \log_2 2$.
Câu 56.Tính $\log_2 8 + \log_2 2$.
Câu 57.Tính $\log_2 4 + \log_2 16$.
16. Tính $\log_a (a^n)$Trả lời ngắnlog_value_basic(3 câu)
Câu 58.Tính $\log_{2}(4)$.
Câu 59.Tính $\log_{3}(27)$.
Câu 60.Tính $\log_{10}(10000)$.
17. Xác suất $\log_x y$ nguyên $=\dfrac{a}{b}$ tối giản; tính $a-b$Trả lời ngắnprob_log_xy_integer_a_minus_b(6 câu)
Câu 61.Cho tập $T=\{c; c^2; \dots; c^{11}\}$ với $c>1$ cho trước. Chọn ngẫu nhiên một cặp có thứ tự $(x;y)$ với $x,y \in T$ (có thể $x=y$). Xác suất để $\log_x y$ là số nguyên được viết dưới dạng phân số tối giản $P=\dfrac{a}{b}$. Tính giá trị của $a-b$.
Câu 62.Cho tập $T=\{c; c^2; \dots; c^{17}\}$ với $c>1$ cho trước. Chọn ngẫu nhiên một cặp có thứ tự $(x;y)$ với $x,y \in T$ (có thể $x=y$). Xác suất để $\log_x y$ là số nguyên được viết dưới dạng phân số tối giản $P=\dfrac{a}{b}$. Tính giá trị của $a-b$.
Câu 63.Cho tập $T=\{c; c^2; \dots; c^{19}\}$ với $c>1$ cho trước. Chọn ngẫu nhiên một cặp có thứ tự $(x;y)$ với $x,y \in T$ (có thể $x=y$). Xác suất để $\log_x y$ là số nguyên được viết dưới dạng phân số tối giản $P=\dfrac{a}{b}$. Tính giá trị của $a-b$.
Câu 64.Cho tập $T=\{c; c^2; \dots; c^{24}\}$ với $c>1$ cho trước. Chọn ngẫu nhiên một cặp có thứ tự $(x;y)$ với $x,y \in T$ (có thể $x=y$). Xác suất để $\log_x y$ là số nguyên được viết dưới dạng phân số tối giản $P=\dfrac{a}{b}$. Tính giá trị của $a-b$.
Câu 65.Cho tập $T=\{c; c^2; \dots; c^{26}\}$ với $c>1$ cho trước. Chọn ngẫu nhiên một cặp có thứ tự $(x;y)$ với $x,y \in T$ (có thể $x=y$). Xác suất để $\log_x y$ là số nguyên được viết dưới dạng phân số tối giản $P=\dfrac{a}{b}$. Tính giá trị của $a-b$.
Câu 66.Cho tập $T=\{c; c^2; \dots; c^{21}\}$ với $c>1$ cho trước. Chọn ngẫu nhiên một cặp có thứ tự $(x;y)$ với $x,y \in T$ (có thể $x=y$). Xác suất để $\log_x y$ là số nguyên được viết dưới dạng phân số tối giản $P=\dfrac{a}{b}$. Tính giá trị của $a-b$.
18. Cùng số liệu biến thể trên nhưng ghi $a+b$ thay vì $a-b$Trả lời ngắnprob_log_xy_integer_a_plus_b(6 câu)
Câu 67.Cho tập $T=\{c; c^2; \dots; c^{20}\}$ với $c>1$ cho trước. Chọn ngẫu nhiên một cặp có thứ tự $(x;y)$ với $x,y \in T$ (có thể $x=y$). Xác suất để $\log_x y$ là số nguyên được viết dưới dạng phân số tối giản $P=\dfrac{a}{b}$. Tính giá trị của $a+b$.
Câu 68.Cho tập $T=\{c; c^2; \dots; c^{11}\}$ với $c>1$ cho trước. Chọn ngẫu nhiên một cặp có thứ tự $(x;y)$ với $x,y \in T$ (có thể $x=y$). Xác suất để $\log_x y$ là số nguyên được viết dưới dạng phân số tối giản $P=\dfrac{a}{b}$. Tính giá trị của $a+b$.
Câu 69.Cho tập $T=\{c; c^2; \dots; c^{12}\}$ với $c>1$ cho trước. Chọn ngẫu nhiên một cặp có thứ tự $(x;y)$ với $x,y \in T$ (có thể $x=y$). Xác suất để $\log_x y$ là số nguyên được viết dưới dạng phân số tối giản $P=\dfrac{a}{b}$. Tính giá trị của $a+b$.
Câu 70.Cho tập $T=\{c; c^2; \dots; c^{24}\}$ với $c>1$ cho trước. Chọn ngẫu nhiên một cặp có thứ tự $(x;y)$ với $x,y \in T$ (có thể $x=y$). Xác suất để $\log_x y$ là số nguyên được viết dưới dạng phân số tối giản $P=\dfrac{a}{b}$. Tính giá trị của $a+b$.
Câu 71.Cho tập $T=\{c; c^2; \dots; c^{20}\}$ với $c>1$ cho trước. Chọn ngẫu nhiên một cặp có thứ tự $(x;y)$ với $x,y \in T$ (có thể $x=y$). Xác suất để $\log_x y$ là số nguyên được viết dưới dạng phân số tối giản $P=\dfrac{a}{b}$. Tính giá trị của $a+b$.
Câu 72.Cho tập $T=\{c; c^2; \dots; c^{23}\}$ với $c>1$ cho trước. Chọn ngẫu nhiên một cặp có thứ tự $(x;y)$ với $x,y \in T$ (có thể $x=y$). Xác suất để $\log_x y$ là số nguyên được viết dưới dạng phân số tối giản $P=\dfrac{a}{b}$. Tính giá trị của $a+b$.