Lớp 11 · Hàm số mũ và hàm số logarit

Lũy thừa với số mũ thực

27 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
27 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Định nghĩa(3)

1.1

Lũy thừa số mũ nguyên

Cho $a \in \mathbb{R}, n \in \mathbb{N}^*$:
  • $a^n = \underbrace{a \cdot a \cdots a}_{n \text{ lần}}$.
  • $a^0 = 1$ (với $a \neq 0$).
  • $a^{-n} = \dfrac{1}{a^n}$ (với $a \neq 0$).
1.2

Căn bậc $n$

Cho $n \in \mathbb{N}, n \geq 2$. Căn bậc $n$ của $a$ là số $b$ thoả $b^n = a$.
  • $n$ lẻ: với mọi $a \in \mathbb{R}$ có đúng 1 căn bậc $n$, ký hiệu $\sqrt[n]{a}$.
  • $n$ chẵn, $a > 0$: có 2 căn $\pm \sqrt[n]{a}$ với $\sqrt[n]{a} > 0$.
  • $n$ chẵn, $a = 0$: $\sqrt[n]{0} = 0$.
  • $n$ chẵn, $a < 0$: không tồn tại căn bậc $n$ trên $\mathbb{R}$.
1.3

Lũy thừa số mũ hữu tỉ

Cho $a > 0$, $m, n$ nguyên, $n \geq 2$: $$a^{m/n} = \sqrt[n]{a^m}.$$ Đặc biệt: $a^{1/n} = \sqrt[n]{a}$.
Ghi chú. Với $a > 0$, mọi số mũ thực $\alpha$ đều xác định: $a^{\alpha}$.

§2. Tính chất(1)

2.1

So sánh lũy thừa cùng cơ số

Cho $a > 0, a \neq 1$, $\alpha, \beta \in \mathbb{R}$:
  • $a > 1$: $a^{\alpha} > a^{\beta} \Leftrightarrow \alpha > \beta$ (đồng biến theo mũ).
  • $0 < a < 1$: $a^{\alpha} > a^{\beta} \Leftrightarrow \alpha < \beta$ (nghịch biến).

§3. Công thức(2)

3.1

Tính chất lũy thừa

Cho $a, b > 0$ và $\alpha, \beta \in \mathbb{R}$: $$a^{\alpha} \cdot a^{\beta} = a^{\alpha + \beta}, \quad \dfrac{a^{\alpha}}{a^{\beta}} = a^{\alpha - \beta}.$$ $$(a^{\alpha})^{\beta} = a^{\alpha \beta}, \quad (ab)^{\alpha} = a^{\alpha} b^{\alpha}.$$ $$\left(\dfrac{a}{b}\right)^{\alpha} = \dfrac{a^{\alpha}}{b^{\alpha}}.$$
3.2

Tính chất căn bậc $n$

Với $a, b \geq 0$ (nếu $n$ chẵn), $a, b \in \mathbb{R}$ (nếu $n$ lẻ): $$\sqrt[n]{ab} = \sqrt[n]{a} \cdot \sqrt[n]{b}, \quad \sqrt[n]{\dfrac{a}{b}} = \dfrac{\sqrt[n]{a}}{\sqrt[n]{b}}.$$ $$\sqrt[m]{\sqrt[n]{a}} = \sqrt[mn]{a}, \quad (\sqrt[n]{a})^m = \sqrt[n]{a^m}.$$

§4. Mẹo(1)

4.1

Mẹo rút gọn biểu thức lũy thừa

1. Đưa mọi căn về dạng $a^{m/n}$. 2. Đưa mọi $\dfrac{1}{a^k}$ về $a^{-k}$. 3. Cộng/trừ các số mũ cùng cơ số. 4. Cuối cùng đưa kết quả về dạng yêu cầu (căn hoặc lũy thừa).

§5. Lưu ý(1)

5.1!

Lưu ý: cơ số âm + mũ không nguyên

Với $a \leq 0$, lũy thừa $a^{\alpha}$ với $\alpha$ không nguyên thường KHÔNG xác định trên $\mathbb{R}$. Ví dụ $(-2)^{1/2} = \sqrt{-2}$ không tồn tại. → Khi dùng quy tắc lũy thừa, luôn yêu cầu cơ số dương trừ khi số mũ là nguyên.

Bài tập

1. $a^{-n} = 1/a^n$Trắc nghiệmnegative_exponent_value(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 1.Tính $\,4^{-2}$.

A.$= \dfrac{1}{4}$
B.$= 16$
C.$= -16$
D.$= \dfrac{1}{16}$

Câu 2.Tính $\,4^{-3}$.

A.$= \dfrac{1}{64}$
B.$= \dfrac{1}{4}$
C.$= -64$
D.$= 64$

Câu 3.Tính $\,2^{-3}$.

A.$= -8$
B.$= 8$
C.$= \dfrac{1}{2}$
D.$= \dfrac{1}{8}$

2. VDC: rút gọn căn lồng ba tầng $\sqrt[p]{a^{c_1}\sqrt[q]{a^{c_2}\sqrt[r]{a^{c_3}}}}$ về $a^{m/n}$Trắc nghiệmnested_radical_single_power(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 4.Cho $a > 0$. Rút gọn biểu thức $P = \sqrt[3]{a \cdot \sqrt[2]{a \cdot \sqrt[2]{a}}}$ về dạng một luỹ thừa $a^{\alpha}$ (với $\alpha$ hữu tỉ tối giản). Khi đó $\alpha$ bằng

A.$a^{\dfrac{1}{4}}$
B.$a^{\dfrac{7}{12}}$
C.$a^{\dfrac{4}{3}}$
D.$a^{\dfrac{5}{6}}$

Câu 5.Cho $a > 0$. Rút gọn biểu thức $P = \sqrt[4]{a \cdot \sqrt[2]{a \cdot \sqrt[3]{a}}}$ về dạng một luỹ thừa $a^{\alpha}$ (với $\alpha$ hữu tỉ tối giản). Khi đó $\alpha$ bằng

A.$a^{\dfrac{13}{24}}$
B.$a^{\dfrac{5}{12}}$
C.$a^{\dfrac{13}{12}}$
D.$a^{\dfrac{1}{8}}$

Câu 6.Cho $a > 0$. Rút gọn biểu thức $P = \sqrt[3]{a \cdot \sqrt[2]{a^{3} \cdot \sqrt[2]{a}}}$ về dạng một luỹ thừa $a^{\alpha}$ (với $\alpha$ hữu tỉ tối giản). Khi đó $\alpha$ bằng

A.$a^{\dfrac{11}{12}}$
B.$a^{\dfrac{5}{12}}$
C.$a^{\dfrac{7}{3}}$
D.$a^{\dfrac{4}{3}}$

3. $a^{1/n} = \sqrt[n]{a}$Trắc nghiệmrational_exponent_root(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 7.Tính $\,9^{\dfrac{1}{2}}$.

A.$= 4$
B.$= 6$
C.$= 9$
D.$= 3$

Câu 8.Tính $\,27^{\dfrac{1}{3}}$.

A.$= 4$
B.$= 6$
C.$= 27$
D.$= 3$

Câu 9.Tính $\,8^{\dfrac{2}{3}}$.

A.$= 5$
B.$= \dfrac{16}{3}$
C.$= 8$
D.$= 4$

4. Tính $a^m \cdot a^n = a^{m+n}$ (số mũ nguyên)Trắc nghiệmsimplify_power_product(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 10.Tính $\,5^{2} \cdot 5^{2}$.

A.$5^{0}$
B.$5^{4} = 625$
C.$10^{4}$
D.$5^{4}$

Câu 11.Tính $\,3^{1} \cdot 3^{3}$.

A.$3^{3}$
B.$3^{4} = 81$
C.$6^{4}$
D.$3^{2}$

Câu 12.Tính $\,3^{3} \cdot 3^{3}$.

A.$3^{6} = 729$
B.$3^{9}$
C.$3^{0}$
D.$6^{6}$

5. Rút gọn $\dfrac{a^{p} \cdot a^{q}}{a^{r}}$ với số mũ hữu tỉ (nhiều bước)Trắc nghiệmsimplify_rational_exponent_multistep(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 13.Rút gọn và tính $\,\dfrac{2^{\dfrac{5}{2}} \cdot 2^{\dfrac{1}{2}}}{2^{-1}}$.

A.$= 8$
B.$= 32$
C.$= 18$
D.$= 16$

Câu 14.Rút gọn và tính $\,\dfrac{3^{\dfrac{7}{3}} \cdot 3^{\dfrac{2}{3}}}{3^{0}}$.

A.$= 81$
B.$= 30$
C.$= 27$
D.$= 9$

Câu 15.Rút gọn và tính $\,\dfrac{5^{\dfrac{3}{2}} \cdot 5^{\dfrac{1}{2}}}{5^{0}}$.

A.$= 5$
B.$= 25$
C.$= 10$
D.$= 125$

6. Cho biểu thức $a^{p/q}$ với giá trị cụ thể — kiểm tra giá trị cănĐúng / Saiexponent_extension_examples(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 16.Cho biểu thức $27^{1/3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$27^{1/3} = 27/3$.
b)$\sqrt[3]{27} = 3$ vì $3^{3} = 27$.
c)$27^0 = 1$.
d)$27^{2/3} = (27^{1/3})^2 = 3^2 = 9$.

Câu 17.Cho biểu thức $27^{1/3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$a^{1/n} = \sqrt[n]{a}$ với $a > 0$, $n \in \mathbb{N}^*$.
b)$27^0 = 1$.
c)$5^0 = 5$.
d)$\sqrt[3]{27} = 3$ vì $3^{3} = 27$.

Câu 18.Cho biểu thức $16^{1/4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$5^0 = 5$.
b)$16^{1/4} = \sqrt[4]{16} = 2$.
c)$16^{2/4} = (16^{1/4})^2 = 2^2 = 4$.
d)$16^{1/4} = 16/4$.

7. Cho biểu thức $a^m \cdot a^n$ với $a, m, n$ cụ thể — kiểm tra quy tắc lũy thừa cùng cơ sốĐúng / Saiexponent_extension_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 19.Cho biểu thức $5^{2} \cdot 5^{3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$(ab)^n = a^n \cdot b^n$.
b)$5^{2} \cdot 5^{3} = 5^{6}$.
c)$5^{2} \cdot 5^{3} = 5^{5} = 3125$.
d)$(5^{2})^{3} = 5^{6} = 15625$.

Câu 20.Cho biểu thức $2^{3} \cdot 2^{2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$(ab)^n = a^n + b^n$.
b)$2^0 = 0$.
c)$(2^{3})^{2} = 2^{6} = 64$.
d)$2^{3} \cdot 2^{2} = 2^{5} = 32$.

Câu 21.Cho biểu thức $2^{2} \cdot 2^{2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$(2^{2})^{2} = 2^{4} = 16$.
b)$2^0 = 0$.
c)$(ab)^n = a^n + b^n$.
d)$2^{2} \cdot 2^{2} = 2^{4} = 16$.

8. Tính $\sqrt[3]{a^3}$ — đáp số $a$Trả lời ngắncube_root_value(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 22.Tính $\sqrt[3]{216}$.

Câu 23.Tính $\sqrt[3]{27}$.

Câu 24.Tính $\sqrt[3]{64}$.

9. Tính $a^m \cdot a^n / a^k$Trả lời ngắnpower_simplify_value(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 25.Tính giá trị $\dfrac{3^{2} \cdot 3^{4}}{3^{1}}$.

Câu 26.Tính giá trị $\dfrac{3^{5} \cdot 3^{4}}{3^{3}}$.

Câu 27.Tính giá trị $\dfrac{5^{4} \cdot 5^{4}}{5^{2}}$. (Kết quả chia cho 10, làm tròn đến hàng đơn vị)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Lũy thừa với số mũ thực".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

49.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 5 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

475.000đ
329.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề