Công thức
§1. Định nghĩa(3)
Lũy thừa số mũ nguyên
- $a^n = \underbrace{a \cdot a \cdots a}_{n \text{ lần}}$.
- $a^0 = 1$ (với $a \neq 0$).
- $a^{-n} = \dfrac{1}{a^n}$ (với $a \neq 0$).
Căn bậc $n$
- $n$ lẻ: với mọi $a \in \mathbb{R}$ có đúng 1 căn bậc $n$, ký hiệu $\sqrt[n]{a}$.
- $n$ chẵn, $a > 0$: có 2 căn $\pm \sqrt[n]{a}$ với $\sqrt[n]{a} > 0$.
- $n$ chẵn, $a = 0$: $\sqrt[n]{0} = 0$.
- $n$ chẵn, $a < 0$: không tồn tại căn bậc $n$ trên $\mathbb{R}$.
Lũy thừa số mũ hữu tỉ
§2. Tính chất(1)
So sánh lũy thừa cùng cơ số
- $a > 1$: $a^{\alpha} > a^{\beta} \Leftrightarrow \alpha > \beta$ (đồng biến theo mũ).
- $0 < a < 1$: $a^{\alpha} > a^{\beta} \Leftrightarrow \alpha < \beta$ (nghịch biến).
§3. Công thức(2)
Tính chất lũy thừa
Tính chất căn bậc $n$
§4. Mẹo(1)
Mẹo rút gọn biểu thức lũy thừa
§5. Lưu ý(1)
Lưu ý: cơ số âm + mũ không nguyên
Bài tập
1. $a^{-n} = 1/a^n$Trắc nghiệmnegative_exponent_value(3 câu)
Câu 1.Tính $\,4^{-2}$.
Câu 2.Tính $\,4^{-3}$.
Câu 3.Tính $\,2^{-3}$.
2. VDC: rút gọn căn lồng ba tầng $\sqrt[p]{a^{c_1}\sqrt[q]{a^{c_2}\sqrt[r]{a^{c_3}}}}$ về $a^{m/n}$Trắc nghiệmnested_radical_single_power(3 câu)
Câu 4.Cho $a > 0$. Rút gọn biểu thức $P = \sqrt[3]{a \cdot \sqrt[2]{a \cdot \sqrt[2]{a}}}$ về dạng một luỹ thừa $a^{\alpha}$ (với $\alpha$ hữu tỉ tối giản). Khi đó $\alpha$ bằng
Câu 5.Cho $a > 0$. Rút gọn biểu thức $P = \sqrt[4]{a \cdot \sqrt[2]{a \cdot \sqrt[3]{a}}}$ về dạng một luỹ thừa $a^{\alpha}$ (với $\alpha$ hữu tỉ tối giản). Khi đó $\alpha$ bằng
Câu 6.Cho $a > 0$. Rút gọn biểu thức $P = \sqrt[3]{a \cdot \sqrt[2]{a^{3} \cdot \sqrt[2]{a}}}$ về dạng một luỹ thừa $a^{\alpha}$ (với $\alpha$ hữu tỉ tối giản). Khi đó $\alpha$ bằng
3. $a^{1/n} = \sqrt[n]{a}$Trắc nghiệmrational_exponent_root(3 câu)
Câu 7.Tính $\,9^{\dfrac{1}{2}}$.
Câu 8.Tính $\,27^{\dfrac{1}{3}}$.
Câu 9.Tính $\,8^{\dfrac{2}{3}}$.
4. Tính $a^m \cdot a^n = a^{m+n}$ (số mũ nguyên)Trắc nghiệmsimplify_power_product(3 câu)
Câu 10.Tính $\,5^{2} \cdot 5^{2}$.
Câu 11.Tính $\,3^{1} \cdot 3^{3}$.
Câu 12.Tính $\,3^{3} \cdot 3^{3}$.
5. Rút gọn $\dfrac{a^{p} \cdot a^{q}}{a^{r}}$ với số mũ hữu tỉ (nhiều bước)Trắc nghiệmsimplify_rational_exponent_multistep(3 câu)
Câu 13.Rút gọn và tính $\,\dfrac{2^{\dfrac{5}{2}} \cdot 2^{\dfrac{1}{2}}}{2^{-1}}$.
Câu 14.Rút gọn và tính $\,\dfrac{3^{\dfrac{7}{3}} \cdot 3^{\dfrac{2}{3}}}{3^{0}}$.
Câu 15.Rút gọn và tính $\,\dfrac{5^{\dfrac{3}{2}} \cdot 5^{\dfrac{1}{2}}}{5^{0}}$.
6. Cho biểu thức $a^{p/q}$ với giá trị cụ thể — kiểm tra giá trị cănĐúng / Saiexponent_extension_examples(3 câu)
Câu 16.Cho biểu thức $27^{1/3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 17.Cho biểu thức $27^{1/3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 18.Cho biểu thức $16^{1/4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
7. Cho biểu thức $a^m \cdot a^n$ với $a, m, n$ cụ thể — kiểm tra quy tắc lũy thừa cùng cơ sốĐúng / Saiexponent_extension_facts(3 câu)
Câu 19.Cho biểu thức $5^{2} \cdot 5^{3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 20.Cho biểu thức $2^{3} \cdot 2^{2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Cho biểu thức $2^{2} \cdot 2^{2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
8. Tính $\sqrt[3]{a^3}$ — đáp số $a$Trả lời ngắncube_root_value(3 câu)
Câu 22.Tính $\sqrt[3]{216}$.
Câu 23.Tính $\sqrt[3]{27}$.
Câu 24.Tính $\sqrt[3]{64}$.
9. Tính $a^m \cdot a^n / a^k$Trả lời ngắnpower_simplify_value(3 câu)
Câu 25.Tính giá trị $\dfrac{3^{2} \cdot 3^{4}}{3^{1}}$.
Câu 26.Tính giá trị $\dfrac{3^{5} \cdot 3^{4}}{3^{3}}$.
Câu 27.Tính giá trị $\dfrac{5^{4} \cdot 5^{4}}{5^{2}}$. (Kết quả chia cho 10, làm tròn đến hàng đơn vị)