Công thức
§1. Định nghĩa(1)
Định nghĩa nguyên hàm
§2. Tính chất(1)
Tính chất tuyến tính của nguyên hàm
- $\int k \cdot f(x) \, dx = k \int f(x) \, dx$
- $\int [f(x) \pm g(x)] \, dx = \int f(x)\, dx \pm \int g(x)\, dx$
§3. Công thức(1)
Bảng nguyên hàm cơ bản
| Hàm $f(x)$ | Nguyên hàm $F(x)$ |
|---|---|
| $0$ | $C$ |
| $x^n$ ($n \neq -1$) | $\dfrac{x^{n+1}}{n+1} + C$ |
| $\dfrac{1}{x}$ | $\ln \lvert x \rvert + C$ |
| $e^x$ | $e^x + C$ |
| $a^x$ ($0 < a \neq 1$) | $\dfrac{a^x}{\ln a} + C$ |
| $\sin x$ | $-\cos x + C$ |
| $\cos x$ | $\sin x + C$ |
| $\dfrac{1}{\cos^2 x}$ | $\tan x + C$ |
| $\dfrac{1}{\sin^2 x}$ | $-\cot x + C$ |
§4. Phương pháp(1)
Phương pháp đổi biến số (cơ bản)
Bài tập
1. Forward: cho $f(x) = k\cdot a^x$, chọn $F(x) = \dfrac{k\,a^x}{\ln a} + C$Trắc nghiệmantiderivative_base_a_exponential(3 câu)
Câu 1.Họ nguyên hàm của hàm số $f(x) = 3 \cdot 10^{x}$ là
Câu 2.Họ nguyên hàm của hàm số $f(x) = 5 \cdot 2^{x}$ là
Câu 3.Họ nguyên hàm của hàm số $f(x) = 2 \cdot 2^{x}$ là
2. Tổng $a^x + \sin x$ (hoặc $+\cos x$) ⇒ $\dfrac{a^x}{\ln a} \mp \cos x$ ($\pm \sin x$) + CTrắc nghiệmantiderivative_base_a_plus_trig(3 câu)
Câu 4.Họ nguyên hàm của hàm số $f(x) = 3^{x} + \sin x$ là
Câu 5.Họ nguyên hàm của hàm số $f(x) = 5^{x} + \sin x$ là
Câu 6.Họ nguyên hàm của hàm số $f(x) = 10^{x} + \sin x$ là
3. Reverse: cho $F(x) = \dfrac{k\,a^x}{\ln a} + C$, hỏi $f(x) = F'(x) = k\,a^x$Trắc nghiệmantiderivative_base_a_reverse_f(3 câu)
Câu 7.Biết $F(x) = \dfrac{2 \cdot 2^{x}}{\ln 2} + C$ là một họ nguyên hàm của hàm số $f(x)$. Hàm số $f(x)$ là
Câu 8.Biết $F(x) = \dfrac{3 \cdot 5^{x}}{\ln 5} + C$ là một họ nguyên hàm của hàm số $f(x)$. Hàm số $f(x)$ là
Câu 9.Biết $F(x) = \dfrac{5 \cdot 2^{x}}{\ln 2} + C$ là một họ nguyên hàm của hàm số $f(x)$. Hàm số $f(x)$ là
4. Nhận biết nguyên hàm của hàm cơ bản: $\sin, \cos, e^x, 1/x, x^n$Trắc nghiệmantiderivative_basic_table(3 câu)
Câu 10.Nguyên hàm của hàm số $f(x) = x^4$ là:
Câu 11.Nguyên hàm của hàm số $f(x) = e^x$ là:
Câu 12.Nguyên hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{1}{x}$ là:
5. Họ nguyên hàm của $f(x)=e^{x} + g(x)$ với $g\in\{\sin x,\ \cos x,\ ax\}$Trắc nghiệmantiderivative_exp_plus_basic(3 câu)
Câu 13.Họ nguyên hàm của hàm số $f(x) = e^{x} + \cos x$ là
Câu 14.Họ nguyên hàm của hàm số $f(x) = e^{x} + \sin x$ là
Câu 15.Họ nguyên hàm của hàm số $f(x) = e^{x} + \cos x$ là
6. Nguyên hàm $\int e^{ax}\,dx = \dfrac{1}{a} e^{ax} + C$Trắc nghiệmantiderivative_exponential(3 câu)
Câu 16.Tính $\displaystyle\int e^{4x}\,dx$.
Câu 17.Tính $\displaystyle\int e^{3x}\,dx$.
Câu 18.Tính $\displaystyle\int e^{4x}\,dx$.
7. Nguyên hàm hàm hữu tỉ rút gọn thành luỹ thừa phân số: $\dfrac{x + x\sqrt{x}}{x^2}$Trắc nghiệmantiderivative_fractional_power(3 câu)
Câu 19.Tìm họ nguyên hàm của hàm số $y = \dfrac{x + 3x\sqrt{x}}{x^2}$ (với $x > 0$).
Câu 20.Tìm họ nguyên hàm của hàm số $y = \dfrac{x + 3x\sqrt{x}}{x^2}$ (với $x > 0$).
Câu 21.Tìm họ nguyên hàm của hàm số $y = \dfrac{x + 3x\sqrt{x}}{x^2}$ (với $x > 0$).
8. Đọc đồ thị $f(x)=a(x^2-p^2)$ (parabol cắt $Ox$ tại $-p,\,p$) để suy ra sự biến thiên của một nguyên hàm $F$ (vì $F'=f$)Trắc nghiệmantiderivative_from_graph_of_f(3 câu)
Câu 22.Cho hàm số $y=f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Gọi $F(x)$ là một nguyên hàm của $f(x)$. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG về sự biến thiên của $F(x)$?
Câu 23.Cho hàm số $y=f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Gọi $F(x)$ là một nguyên hàm của $f(x)$. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG về sự biến thiên của $F(x)$?
Câu 24.Cho hàm số $y=f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Gọi $F(x)$ là một nguyên hàm của $f(x)$. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG về sự biến thiên của $F(x)$?
9. Khẳng định đúng cho $\int\left(\sin\dfrac{x}{2}\mp\cos\dfrac{x}{2}\right)^2 dx$Trắc nghiệmantiderivative_half_angle_square(3 câu)
Câu 25.Cho hàm số $f(x) = \left(\sin\dfrac{x}{2}-\cos\dfrac{x}{2}\right)^{2}$. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 26.Cho hàm số $f(x) = \left(\sin\dfrac{x}{2}+\cos\dfrac{x}{2}\right)^{2}$. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 27.Cho hàm số $f(x) = \left(\sin\dfrac{x}{2}+\cos\dfrac{x}{2}\right)^{2}$. Khẳng định nào sau đây là đúng?
10. Khẳng định nào đúng: $\int (ax+b)\,dx = \dfrac{a}{2}x^2 + bx + C$Trắc nghiệmantiderivative_linear_assertion(3 câu)
Câu 28.Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 29.Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 30.Khẳng định nào sau đây là đúng?
11. Tìm $F(x)$ nguyên hàm của $f(x)=ax+b$ thoả $F(x_0)=y_0$ ⇒ xác định hằng sốTrắc nghiệmantiderivative_linear_initial_condition(3 câu)
Câu 31.Tìm một nguyên hàm $F(x)$ của hàm số $f(x) = 6x + 1$ biết $F(3) = 6$.
Câu 32.Tìm một nguyên hàm $F(x)$ của hàm số $f(x) = 2x + 2$ biết $F(3) = 3$.
Câu 33.Tìm một nguyên hàm $F(x)$ của hàm số $f(x) = 6x - 3$ biết $F(2) = -5$.
12. Nguyên hàm dạng $\int (ax + b)^n dx = \dfrac{(ax+b)^{n+1}}{a(n+1)} + C$Trắc nghiệmantiderivative_linear_inside(3 câu)
Câu 34.Tìm $\int (2x - 3)^3\,dx$.
Câu 35.Tìm $\int (3x + 4)^3\,dx$.
Câu 36.Tìm $\int (5x + 6)^3\,dx$.
13. Họ tất cả các nguyên hàm của $f(x) = ax + b$ ⇒ $\dfrac{a}{2}x^2 + bx + C$Trắc nghiệmantiderivative_linear_poly_family(3 câu)
Câu 37.Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số $f(x) = 4x + 6$ là
Câu 38.Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số $f(x) = 2x - 3$ là
Câu 39.Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số $f(x) = 10x + 4$ là
14. Nguyên hàm của một HẰNG SỐ được kí hiệu bằng chữ ($e$, $\pi$, $a$...)Trắc nghiệmantiderivative_named_constant(3 câu)
Câu 40.Cho $a$ là một hằng số (tham số). Khẳng định nào dưới đây đúng?
Câu 41.Cho $e$ là một hằng số (Euler). Khẳng định nào dưới đây đúng?
Câu 42.Cho $e$ là một hằng số (Euler). Khẳng định nào dưới đây đúng?
15. Nguyên hàm $\int \dfrac{1}{x}\,dx = \ln|x| + C$Trắc nghiệmantiderivative_one_over_x(3 câu)
Câu 43.Tính $\displaystyle\int \dfrac{3}{x}\,dx$.
Câu 44.Tính $\displaystyle\int \dfrac{1}{x}\,dx$.
Câu 45.Tính $\displaystyle\int \dfrac{2}{x}\,dx$.
16. Họ nguyên hàm của tổng/hiệu sin & cosTrắc nghiệmantiderivative_pair_basic_trig(3 câu)
Câu 46.Họ nguyên hàm của hàm số $f(x) = \cos x - \sin x$ là
Câu 47.Họ nguyên hàm của hàm số $f(x) = \cos x + \sin x$ là
Câu 48.Họ nguyên hàm của hàm số $f(x) = \sin x + \cos x$ là
17. Tính cộng dồn $F(x_b)$ khi $f$ cho theo từng khúc, $f$ và $F$ liên tục tại điểm nốiTrắc nghiệmantiderivative_piecewise_additivity(3 câu)
Câu 49.Cho hàm số $f(x)=\begin{cases} 2 & \text{khi } x\le 2 \\ 2x - 2 & \text{khi } x> 2 \end{cases}$ liên tục trên $\mathbb{R}$. Gọi $F(x)$ là nguyên hàm của $f(x)$ thoả mãn $F(0)=-2$. Tính $F(4)$.
Câu 50.Cho hàm số $f(x)=\begin{cases} 4 & \text{khi } x\le 2 \\ 2x & \text{khi } x> 2 \end{cases}$ liên tục trên $\mathbb{R}$. Gọi $F(x)$ là nguyên hàm của $f(x)$ thoả mãn $F(0)=-5$. Tính $F(4)$.
Câu 51.Cho hàm số $f(x)=\begin{cases} 1 & \text{khi } x\le 2 \\ 2x - 3 & \text{khi } x> 2 \end{cases}$ liên tục trên $\mathbb{R}$. Gọi $F(x)$ là nguyên hàm của $f(x)$ thoả mãn $F(0)=1$. Tính $F(4)$.
18. Họ nguyên hàm của $f(x)=c\,x^{k} + e^{x} + d$ ⇒ $\dfrac{c}{k+1}x^{k+1}+e^{x}+dx+C$Trắc nghiệmantiderivative_poly_exp_const_sum(3 câu)
Câu 52.Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số $f(x) = 4x^{3} + e^{x} - 5$ là
Câu 53.Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số $f(x) = 8x^{3} + e^{x} - 3$ là
Câu 54.Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số $f(x) = 4x^{3} + e^{x} + 5$ là
19. $F=(ax^2+bx+c)e^{x}$ nguyên hàm của $(px^2+qx+r)e^{x}$; tính $\alpha a+\beta b+\gamma c$Trắc nghiệmantiderivative_poly_exp_linear_combo(3 câu)
Câu 55.Biết $F(x) = \left(ax^2 + bx + c\right)e^{x}$ là một nguyên hàm của hàm số $f(x) = \left(2x^2 + 8x + 3\right)e^{x}$ (với $a$, $b$, $c$ là các số thực). Giá trị của $a + 3b - c$ bằng
Câu 56.Biết $F(x) = \left(ax^2 + bx + c\right)e^{x}$ là một nguyên hàm của hàm số $f(x) = \left(3x^2 + 5x - 2\right)e^{x}$ (với $a$, $b$, $c$ là các số thực). Giá trị của $-a + 2b + 2c$ bằng
Câu 57.Biết $F(x) = \left(ax^2 + bx + c\right)e^{x}$ là một nguyên hàm của hàm số $f(x) = \left(x^2 + x - 2\right)e^{x}$ (với $a$, $b$, $c$ là các số thực). Giá trị của $-2a - b - 3c$ bằng
20. Khớp hệ số $F = (ax^2+bx+c)e^{x}$ với $f=(px^2+qx+r)e^{x}$, tính $\alpha a+\beta b+\gamma c$Trắc nghiệmantiderivative_poly_exp_linear_expr(3 câu)
Câu 58.Biết $F(x) = (ax^2 + bx + c)e^{x}$ là một nguyên hàm của hàm số $f(x) = \left(4x^2 + 4x - 5\right)e^{x}$. Tính $T = 3a + 3b - 3c$.
Câu 59.Biết $F(x) = (ax^2 + bx + c)e^{x}$ là một nguyên hàm của hàm số $f(x) = \left(4x^2 + 7x + 1\right)e^{x}$. Tính $T = -3a - 3b - 3c$.
Câu 60.Biết $F(x) = (ax^2 + bx + c)e^{x}$ là một nguyên hàm của hàm số $f(x) = \left(4x^2 + 9x - 2\right)e^{x}$. Tính $T = 2a + 2b - 3c$.
21. Reverse: cho $F=(ax^2+bx+c)e^{x}$, chọn $f = F' = (ax^2+(2a+b)x+(b+c))e^{x}$Trắc nghiệmantiderivative_poly_exp_reverse_derivative(3 câu)
Câu 61.Cho hàm số $F(x) = \left(x^2 + 4x + 6\right)e^{x}$. Hàm số $f(x) = F'(x)$ là
Câu 62.Cho hàm số $F(x) = \left(x^2 + 2x - 5\right)e^{2x}$. Hàm số $f(x) = F'(x)$ là
Câu 63.Cho hàm số $F(x) = \left(3x^2 - x - 2\right)e^{x}$. Hàm số $f(x) = F'(x)$ là
22. Forward rút gọn: hỏi 1 hệ số ($a$) hoặc $a+b+c$ của $F=(ax^2+bx+c)e^{x}$Trắc nghiệmantiderivative_poly_exp_single_coeff(3 câu)
Câu 64.Biết $F(x) = (ax^2 + bx + c)e^{x}$ là một nguyên hàm của hàm số $f(x) = \left(4x^2 + 4x - 2\right)e^{x}$. Giá trị của $b$ bằng
Câu 65.Biết $F(x) = (ax^2 + bx + c)e^{x}$ là một nguyên hàm của hàm số $f(x) = \left(2x^2 + 4x + 3\right)e^{x}$. Giá trị của $c$ bằng
Câu 66.Biết $F(x) = (ax^2 + bx + c)e^{x}$ là một nguyên hàm của hàm số $f(x) = \left(2x^2 + 10x + 1\right)e^{x}$. Giá trị của $a$ bằng
23. Họ nguyên hàm của $f(x) = ax + e^x$ (đa thức bậc nhất cộng hàm mũ $e^x$)Trắc nghiệmantiderivative_poly_plus_exp(3 câu)
Câu 67.Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số $f(x) = 3 x + e^{x}$ là
Câu 68.Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số $f(x) = 8 x + e^{x}$ là
Câu 69.Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số $f(x) = 2 x + e^{x}$ là
24. Họ nguyên hàm của $f(x)=p\,x^{k} + q\,\{\sin/\cos\}x$ (đa thức + lượng giác)Trắc nghiệmantiderivative_poly_plus_trig(3 câu)
Câu 70.Họ nguyên hàm của hàm số $f(x) = 3x^{2} + 3\sin x$ là
Câu 71.Họ nguyên hàm của hàm số $f(x) = 4x^{3} + \cos x$ là
Câu 72.Họ nguyên hàm của hàm số $f(x) = 3x^{2} + \cos x$ là
25. Họ nguyên hàm của $f(x)=x^{n}$ ⇒ $\dfrac{x^{n+1}}{n+1} + C$ (n lớn)Trắc nghiệmantiderivative_power_high_exponent(3 câu)
Câu 73.Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số $f(x) = x^{2027}$ trên $\mathbb{R}$ là
Câu 74.Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số $f(x) = x^{2025}$ trên $\mathbb{R}$ là
Câu 75.Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số $f(x) = x^{100}$ trên $\mathbb{R}$ là
26. Tích $a^x\cdot b^x = (ab)^x$ rồi $\int (ab)^x dx = \dfrac{(ab)^x}{\ln(ab)} + C$Trắc nghiệmantiderivative_product_exp_bases(3 câu)
Câu 76.Họ nguyên hàm của hàm số $f(x) = 3^{x} \cdot 5^{x}$ là
Câu 77.Họ nguyên hàm của hàm số $f(x) = 2^{x} \cdot 3^{x}$ là
Câu 78.Họ nguyên hàm của hàm số $f(x) = 3^{x} \cdot 5^{x}$ là
27. Tìm họ nguyên hàm của $f(x) = ax^2 + bx + c$Trắc nghiệmantiderivative_quadratic(3 câu)
Câu 79.Tìm họ nguyên hàm của $f(x) = 5 x^{2} - 6 x + 6$.
Câu 80.Tìm họ nguyên hàm của $f(x) = - 5 x^{2} - 7 x - 7$.
Câu 81.Tìm họ nguyên hàm của $f(x) = - 3 x^{2} + 6 x + 7$.
28. Nguyên hàm cần đổi biến $u=x^2+bx+c$ kèm điều kiện đầu rồi tính $F$ tại một điểmTrắc nghiệmantiderivative_substitution_initial_condition(3 câu)
Câu 82.Cho hàm số $f(x) = 2 x^{3} - 9 x^{2} + 21 x - 18$ và $F(x)$ là một nguyên hàm của $f(x)$ thoả mãn $F(0) = -1$. Tính $F(-2)$.
Câu 83.Cho hàm số $f(x) = 2 x^{3} + 3 x^{2} + 9 x + 4$ và $F(x)$ là một nguyên hàm của $f(x)$ thoả mãn $F(1) = 2$. Tính $F(-2)$.
Câu 84.Cho hàm số $f(x) = 2 x^{3} - 3 x^{2} + 5 x - 2$ và $F(x)$ là một nguyên hàm của $f(x)$ thoả mãn $F(-1) = 8$. Tính $F(1)$.
29. Nguyên hàm $\int \sin x\,dx = -\cos x + C$, $\int \cos x\,dx = \sin x + C$Trắc nghiệmantiderivative_trig(3 câu)
Câu 85.Tính $\displaystyle\int \cos(2x)\,dx$.
Câu 86.Tính $\displaystyle\int \cos x\,dx$.
Câu 87.Tính $\displaystyle\int \cos(2x)\,dx$.
30. $F$ là nguyên hàm của $f\in\{\sin x,\cos x\}$ thoả $F(x_0)=y_0$ ⇒ tìm $F(x)$Trắc nghiệmantiderivative_trig_initial_condition(3 câu)
Câu 88.Biết rằng $F(x)$ là một nguyên hàm của hàm số $f(x) = \cos x$ trên $\mathbb{R}$ và thoả mãn $F(0) = 4$. Phát biểu nào dưới đây đúng?
Câu 89.Biết rằng $F(x)$ là một nguyên hàm của hàm số $f(x) = \sin x$ trên $\mathbb{R}$ và thoả mãn $F(0) = 5$. Phát biểu nào dưới đây đúng?
Câu 90.Biết rằng $F(x)$ là một nguyên hàm của hàm số $f(x) = \cos x$ trên $\mathbb{R}$ và thoả mãn $F(0) = 9$. Phát biểu nào dưới đây đúng?
31. Tìm nguyên hàm của $f(x) = k\sin x$ ⇒ $F(x) = -k\cos x + C$ (k = 1..5)Trắc nghiệmantiderivative_two_times_sin_x(3 câu)
Câu 91.Tìm nguyên hàm của hàm số $f(x) = 4\sin x$.
Câu 92.Tìm nguyên hàm của hàm số $f(x) = 3\sin x$.
Câu 93.Tìm nguyên hàm của hàm số $f(x) = 2\sin x$.
32. Tìm $F(x)$ là nguyên hàm của $f$ thoả $F(x_0) = y_0$ — xác định $C$Trắc nghiệmantiderivative_with_initial_condition(3 câu)
Câu 94.Tìm hàm số $F(x)$ là nguyên hàm của $f(x) = - 3 x^{2} - 5$ thoả mãn $F(3) = 2$.
Câu 95.Tìm hàm số $F(x)$ là nguyên hàm của $f(x) = 3 x^{2} - 2$ thoả mãn $F(2) = 6$.
Câu 96.Tìm hàm số $F(x)$ là nguyên hàm của $f(x) = 3 x^{2} + 3$ thoả mãn $F(1) = -8$.
33. Cho hàm $f(x)$ là hàm cơ bản cụ thể (vd $\sin x$, $1/x$, $e^{kx}$); xét đúng/sai các nguyên hàm tương ứngĐúng / Saianti_facts2(3 câu)
Câu 97.Cho hàm số $f(x) = e^x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 98.Cho hàm số $f(x) = e^x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 99.Cho hàm số $f(x) = e^x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
34. TF tổng hợp: $f(x)=ax^2+bx+c$, nguyên hàm $F$ thỏa $\lambda_1 F(x_1)+\lambda_2 F(x_2)=S$Đúng / Saiantideriv_quad_volume_area_bisect_tf(3 câu)
Câu 100.Cho hàm số $f(x)=x^{2} - 4 x + 3$. Gọi $F(x)$ là một nguyên hàm của $f(x)$ và thỏa mãn $F(0) + F(2)=5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 101.Cho hàm số $f(x)=x^{2} - 5 x + 6$. Gọi $F(x)$ là một nguyên hàm của $f(x)$ và thỏa mãn $F(0) + 2F(1)=4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 102.Cho hàm số $f(x)=x^{2} - 3 x + 2$. Gọi $F(x)$ là một nguyên hàm của $f(x)$ và thỏa mãn $F(-1) + 3F(2)=8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
35. Cho hàm $f(x) = 3x^2 - 2x + b$ cụ thể — xét đúng/sai về nguyên hàm $F(x)$, giá trị $F(0), F(1)$ với điều kiện $F(x_0) = y_0$Đúng / Saiantiderivative_facts(3 câu)
Câu 103.Cho hàm số $f(x) = 3x^2 - 2x - 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 104.Cho hàm số $f(x) = 3x^2 - 2x + 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 105.Cho hàm số $f(x) = 3x^2 - 2x - 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
36. Bẫy miền xác định của $\int \dfrac{k}{x}\,dx$ trên $D=(-\infty;0)\cup(0;+\infty)$Đúng / Saiantiderivative_ln_abs_domain_trap(3 câu)
Câu 106.Cho hàm số $f(x)=\dfrac{2}{x}$ xác định trên $D=(-\infty;0)\cup(0;+\infty)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 107.Cho hàm số $f(x)=\dfrac{2}{x}$ xác định trên $D=(-\infty;0)\cup(0;+\infty)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 108.Cho hàm số $f(x)=\dfrac{1}{x}$ xác định trên $D=(-\infty;0)\cup(0;+\infty)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
37. Đảo ngược tham số: tìm $m$ để $F$ là một nguyên hàm của $f$Trả lời ngắnantiderivative_find_param_m(3 câu)
Câu 109.Biết hàm số $F(x)=(2x + 4)e^{x}$ là một nguyên hàm của hàm số $f(x)=(2x + m)e^{x}$. Tìm $m$.
Câu 110.Biết hàm số $F(x)=x^{3} + m x$ là một nguyên hàm của hàm số $f(x)=3x^{2} - 9$. Tìm $m$.
Câu 111.Biết hàm số $F(x)=x^{3} + m x$ là một nguyên hàm của hàm số $f(x)=3x^{2} - 4$. Tìm $m$.
38. Cho $f(x) = ax^n + b$ và $F(0) = 0$Trả lời ngắnantiderivative_polynomial_value(3 câu)
Câu 112.Cho $f(x) = 5x - 4$ và $F(x)$ là nguyên hàm với $F(0) = 0$. Tính $F(-3)$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 113.Cho $f(x) = 3x^3 - 2$ và $F(x)$ là nguyên hàm với $F(0) = 0$. Tính $F(-3)$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 114.Cho $f(x) = -2x^3 - 1$ và $F(x)$ là nguyên hàm với $F(0) = 0$. Tính $F(-3)$. (Làm tròn đến hàng đơn vị)
39. Cho $f(x) = a \sin x + b \cos x$ và $F(0) = 0$Trả lời ngắnantiderivative_trig_value(3 câu)
Câu 115.Cho $f(x) = 5\sin x - 5\cos x$ và $F(x)$ là nguyên hàm với $F(0) = 0$. Tính $F(\pi/2)$.
Câu 116.Cho $f(x) = -2\sin x + 3\cos x$ và $F(x)$ là nguyên hàm với $F(0) = 0$. Tính $F(\pi/2)$.
Câu 117.Cho $f(x) = -4\sin x - 3\cos x$ và $F(x)$ là nguyên hàm với $F(0) = 0$. Tính $F(\pi/2)$.
40. Ứng dụng chuyển động: từ vận tốc $v(t) = at + b$ tìm vị trí / quãng đườngTrả lời ngắnantiderivative_velocity_displacement(3 câu)
Câu 118.Một vật chuyển động thẳng có vận tốc $v(t) = 2t + 3$ (m/s), với $t$ tính bằng giây. Tại thời điểm $t = 2$ s vật ở vị trí $s = 5$ m. Tính vị trí của vật tại $t = 7$ s (m).
Câu 119.Một vật chuyển động thẳng có vận tốc $v(t) = 4t + 2$ (m/s), với $t$ tính bằng giây. Tại thời điểm $t = 2$ s vật ở vị trí $s = 3$ m. Tính vị trí của vật tại $t = 8$ s (m).
Câu 120.Một vật chuyển động thẳng có vận tốc $v(t) = 4t + 9$ (m/s), với $t$ tính bằng giây. Tại thời điểm $t = 0$ s vật ở vị trí $s = 3$ m. Tính quãng đường vật đi được tại $t = 3$ s (m).
41. Tìm hằng số $C$ để $F(x_0) = y_0$Trả lời ngắnfind_C_for_initial(3 câu)
Câu 121.Hàm số $F(x) = \int (x^2 + 3)\,dx$ thoả mãn $F(-2) = 1$. Tìm hằng số tích phân $C$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 122.Hàm số $F(x) = \int (x^2 + 1)\,dx$ thoả mãn $F(3) = 7$. Tìm hằng số tích phân $C$.
Câu 123.Hàm số $F(x) = \int (x^2 - 2)\,dx$ thoả mãn $F(3) = 5$. Tìm hằng số tích phân $C$.