Lớp 12 · Nguyên hàm. Tích phân

Nguyên hàm

123 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
123 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Định nghĩa(1)

1.1

Định nghĩa nguyên hàm

Cho hàm số $f$ xác định trên khoảng $K$. Hàm số $F$ được gọi là nguyên hàm của $f$ trên $K$ nếu $F'(x) = f(x)$ với mọi $x \in K$. Họ nguyên hàm: nếu $F$ là một nguyên hàm của $f$ thì mọi nguyên hàm của $f$ có dạng $F(x) + C$, với $C$ là hằng số.

§2. Tính chất(1)

2.1

Tính chất tuyến tính của nguyên hàm

Với $k$ là hằng số khác $0$:
  • $\int k \cdot f(x) \, dx = k \int f(x) \, dx$
  • $\int [f(x) \pm g(x)] \, dx = \int f(x)\, dx \pm \int g(x)\, dx$

§3. Công thức(1)

3.1

Bảng nguyên hàm cơ bản

Hàm $f(x)$Nguyên hàm $F(x)$
$0$$C$
$x^n$ ($n \neq -1$)$\dfrac{x^{n+1}}{n+1} + C$
$\dfrac{1}{x}$$\ln \lvert x \rvert + C$
$e^x$$e^x + C$
$a^x$ ($0 < a \neq 1$)$\dfrac{a^x}{\ln a} + C$
$\sin x$$-\cos x + C$
$\cos x$$\sin x + C$
$\dfrac{1}{\cos^2 x}$$\tan x + C$
$\dfrac{1}{\sin^2 x}$$-\cot x + C$
Ghi chú. Lưu ý dấu khi tính nguyên hàm $\sin x$ và $\cos x$ — học sinh hay nhớ ngược.

§4. Phương pháp(1)

4.1

Phương pháp đổi biến số (cơ bản)

Để tính $\int f(\varphi(x)) \cdot \varphi'(x) \, dx$: Bước 1. Đặt $u = \varphi(x) \Rightarrow du = \varphi'(x) dx$. Bước 2. Biến đổi tích phân thành $\int f(u) \, du$. Bước 3. Tính nguyên hàm theo $u$, thay $u = \varphi(x)$ về biến gốc. Ví dụ: $\int 2x \cdot e^{x^2} \, dx$, đặt $u = x^2$, $du = 2x\, dx \Rightarrow$ tích phân $= \int e^u \, du = e^u + C = e^{x^2} + C$.

Bài tập

1. Forward: cho $f(x) = k\cdot a^x$, chọn $F(x) = \dfrac{k\,a^x}{\ln a} + C$Trắc nghiệmantiderivative_base_a_exponential(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 1.Họ nguyên hàm của hàm số $f(x) = 3 \cdot 10^{x}$ là

A.$3 \cdot 10^{x} + C$
B.$\dfrac{3 \cdot 10^{x}}{\ln 10} + C$
C.$\dfrac{3 \cdot 10^{x}}{x + 1} + C$
D.$3 \cdot 10^{x} \cdot \ln 10 + C$

Câu 2.Họ nguyên hàm của hàm số $f(x) = 5 \cdot 2^{x}$ là

A.$5 \cdot 2^{x} + C$
B.$\dfrac{5 \cdot 2^{x}}{\ln 2} + C$
C.$\dfrac{5 \cdot 2^{x}}{x + 1} + C$
D.$5 \cdot 2^{x} \cdot \ln 2 + C$

Câu 3.Họ nguyên hàm của hàm số $f(x) = 2 \cdot 2^{x}$ là

A.$\dfrac{2 \cdot 2^{x}}{x + 1} + C$
B.$\dfrac{2 \cdot 2^{x}}{\ln 2} + C$
C.$2 \cdot 2^{x} \cdot \ln 2 + C$
D.$2 \cdot 2^{x} + C$

2. Tổng $a^x + \sin x$ (hoặc $+\cos x$) ⇒ $\dfrac{a^x}{\ln a} \mp \cos x$ ($\pm \sin x$) + CTrắc nghiệmantiderivative_base_a_plus_trig(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 4.Họ nguyên hàm của hàm số $f(x) = 3^{x} + \sin x$ là

A.$3^{x} - \cos x + C$
B.$3^{x} \ln 3 - \cos x + C$
C.$\dfrac{3^{x}}{\ln 3} + \cos x + C$
D.$\dfrac{3^{x}}{\ln 3} - \cos x + C$

Câu 5.Họ nguyên hàm của hàm số $f(x) = 5^{x} + \sin x$ là

A.$5^{x} - \cos x + C$
B.$\dfrac{5^{x}}{\ln 5} - \cos x + C$
C.$5^{x} \ln 5 - \cos x + C$
D.$\dfrac{5^{x}}{\ln 5} + \cos x + C$

Câu 6.Họ nguyên hàm của hàm số $f(x) = 10^{x} + \sin x$ là

A.$10^{x} - \cos x + C$
B.$\dfrac{10^{x}}{\ln 10} - \cos x + C$
C.$10^{x} \ln 10 - \cos x + C$
D.$\dfrac{10^{x}}{\ln 10} + \cos x + C$

3. Reverse: cho $F(x) = \dfrac{k\,a^x}{\ln a} + C$, hỏi $f(x) = F'(x) = k\,a^x$Trắc nghiệmantiderivative_base_a_reverse_f(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 7.Biết $F(x) = \dfrac{2 \cdot 2^{x}}{\ln 2} + C$ là một họ nguyên hàm của hàm số $f(x)$. Hàm số $f(x)$ là

A.$f(x) = 2 \cdot 2^{x} \cdot \ln 2$
B.$f(x) = 2 \cdot 2^{x}$
C.$f(x) = \dfrac{2 \cdot 2^{x}}{\ln 2}$
D.$f(x) = \dfrac{2 \cdot 2^{x}}{(\ln 2)^2}$

Câu 8.Biết $F(x) = \dfrac{3 \cdot 5^{x}}{\ln 5} + C$ là một họ nguyên hàm của hàm số $f(x)$. Hàm số $f(x)$ là

A.$f(x) = \dfrac{3 \cdot 5^{x}}{\ln 5}$
B.$f(x) = 3 \cdot 5^{x} \cdot \ln 5$
C.$f(x) = \dfrac{3 \cdot 5^{x}}{(\ln 5)^2}$
D.$f(x) = 3 \cdot 5^{x}$

Câu 9.Biết $F(x) = \dfrac{5 \cdot 2^{x}}{\ln 2} + C$ là một họ nguyên hàm của hàm số $f(x)$. Hàm số $f(x)$ là

A.$f(x) = 5 \cdot 2^{x}$
B.$f(x) = \dfrac{5 \cdot 2^{x}}{\ln 2}$
C.$f(x) = \dfrac{5 \cdot 2^{x}}{(\ln 2)^2}$
D.$f(x) = 5 \cdot 2^{x} \cdot \ln 2$

4. Nhận biết nguyên hàm của hàm cơ bản: $\sin, \cos, e^x, 1/x, x^n$Trắc nghiệmantiderivative_basic_table(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 10.Nguyên hàm của hàm số $f(x) = x^4$ là:

A.$F(x) = \dfrac{x^5}{5}$
B.$F(x) = -\dfrac{x^5}{5} + C$
C.$F(x) = \dfrac{x^5}{5} + C$
D.$F(x) = x^4 + C$

Câu 11.Nguyên hàm của hàm số $f(x) = e^x$ là:

A.$F(x) = 0 + C$
B.$F(x) = -e^x + C$
C.$F(x) = e^x$
D.$F(x) = e^x + C$

Câu 12.Nguyên hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{1}{x}$ là:

A.$F(x) = \ln |x| + C$
B.$F(x) = \dfrac{1}{x} + C$
C.$F(x) = -\ln |x| + C$
D.$F(x) = \ln |x|$

5. Họ nguyên hàm của $f(x)=e^{x} + g(x)$ với $g\in\{\sin x,\ \cos x,\ ax\}$Trắc nghiệmantiderivative_exp_plus_basic(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 13.Họ nguyên hàm của hàm số $f(x) = e^{x} + \cos x$ là

A.$e^{x} + \cos x + C$
B.$e^{x} + \sin x + C$
C.$e^{x} - \cos x + C$
D.$e^{x} - \sin x + C$

Câu 14.Họ nguyên hàm của hàm số $f(x) = e^{x} + \sin x$ là

A.$e^{x} - \cos x + C$
B.$e^{x} - \sin x + C$
C.$e^{x} + \sin x + C$
D.$e^{x} + \cos x + C$

Câu 15.Họ nguyên hàm của hàm số $f(x) = e^{x} + \cos x$ là

A.$e^{x} - \cos x + C$
B.$e^{x} + \sin x + C$
C.$e^{x} - \sin x + C$
D.$e^{x} + \cos x + C$

6. Nguyên hàm $\int e^{ax}\,dx = \dfrac{1}{a} e^{ax} + C$Trắc nghiệmantiderivative_exponential(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 16.Tính $\displaystyle\int e^{4x}\,dx$.

A.$e^{4x} + C$
B.$\dfrac{1}{4} e^x + C$
C.$4 e^{4x} + C$
D.$\dfrac{1}{4} e^{4x} + C$

Câu 17.Tính $\displaystyle\int e^{3x}\,dx$.

A.$3 e^{3x} + C$
B.$\dfrac{1}{3} e^x + C$
C.$e^{3x} + C$
D.$\dfrac{1}{3} e^{3x} + C$

Câu 18.Tính $\displaystyle\int e^{4x}\,dx$.

A.$\dfrac{1}{4} e^{4x} + C$
B.$e^{4x} + C$
C.$\dfrac{1}{4} e^x + C$
D.$4 e^{4x} + C$

7. Nguyên hàm hàm hữu tỉ rút gọn thành luỹ thừa phân số: $\dfrac{x + x\sqrt{x}}{x^2}$Trắc nghiệmantiderivative_fractional_power(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 19.Tìm họ nguyên hàm của hàm số $y = \dfrac{x + 3x\sqrt{x}}{x^2}$ (với $x > 0$).

A.$\ln|x| + 6\sqrt{x} + C$
B.$\ln|x| + 3\sqrt{x} + C$
C.$-\dfrac{1}{x^2} + 6\sqrt{x} + C$
D.$-\dfrac{1}{x} + \dfrac{3}{\sqrt{x}} + C$

Câu 20.Tìm họ nguyên hàm của hàm số $y = \dfrac{x + 3x\sqrt{x}}{x^2}$ (với $x > 0$).

A.$-\dfrac{1}{x} + \dfrac{3}{\sqrt{x}} + C$
B.$-\dfrac{1}{x^2} + 6\sqrt{x} + C$
C.$\ln|x| + 6\sqrt{x} + C$
D.$\ln|x| + 3\sqrt{x} + C$

Câu 21.Tìm họ nguyên hàm của hàm số $y = \dfrac{x + 3x\sqrt{x}}{x^2}$ (với $x > 0$).

A.$\ln|x| + 6\sqrt{x} + C$
B.$-\dfrac{1}{x} + \dfrac{3}{\sqrt{x}} + C$
C.$\ln|x| + 3\sqrt{x} + C$
D.$-\dfrac{1}{x^2} + 6\sqrt{x} + C$

8. Đọc đồ thị $f(x)=a(x^2-p^2)$ (parabol cắt $Ox$ tại $-p,\,p$) để suy ra sự biến thiên của một nguyên hàm $F$ (vì $F'=f$)Trắc nghiệmantiderivative_from_graph_of_f(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 22.Cho hàm số $y=f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Gọi $F(x)$ là một nguyên hàm của $f(x)$. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG về sự biến thiên của $F(x)$?

xyO-2-1,5-1-0,50,511,52-2246y = f(x)x_1x_2
Đồ thị parabol y=f(x) cắt Ox tại hai điểm
A.$F(x)$ đồng biến trên $(-\infty;-1)$ và $(1;+\infty)$, nghịch biến trên $(-1;1)$
B.$F(x)$ đồng biến trên toàn bộ $\mathbb{R}$
C.$F(x)$ nghịch biến trên $(-\infty;-1)$ và $(1;+\infty)$, đồng biến trên $(-1;1)$
D.$F(x)$ đạt cực trị tại $x=0$, đồng biến trên $(-\infty;0)$ và nghịch biến trên $(0;+\infty)$

Câu 23.Cho hàm số $y=f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Gọi $F(x)$ là một nguyên hàm của $f(x)$. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG về sự biến thiên của $F(x)$?

xyO-2-1,5-1-0,50,511,52-1123y = f(x)x_1x_2
Đồ thị parabol y=f(x) cắt Ox tại hai điểm
A.$F(x)$ nghịch biến trên $(-\infty;-1)$ và $(1;+\infty)$, đồng biến trên $(-1;1)$
B.$F(x)$ đạt cực trị tại $x=0$, đồng biến trên $(-\infty;0)$ và nghịch biến trên $(0;+\infty)$
C.$F(x)$ đồng biến trên toàn bộ $\mathbb{R}$
D.$F(x)$ đồng biến trên $(-\infty;-1)$ và $(1;+\infty)$, nghịch biến trên $(-1;1)$

Câu 24.Cho hàm số $y=f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Gọi $F(x)$ là một nguyên hàm của $f(x)$. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG về sự biến thiên của $F(x)$?

xyO-2-1,5-1-0,50,511,52-2246y = f(x)x_1x_2
Đồ thị parabol y=f(x) cắt Ox tại hai điểm
A.$F(x)$ nghịch biến trên $(-\infty;-1)$ và $(1;+\infty)$, đồng biến trên $(-1;1)$
B.$F(x)$ đồng biến trên $(-\infty;-1)$ và $(1;+\infty)$, nghịch biến trên $(-1;1)$
C.$F(x)$ đạt cực trị tại $x=0$, đồng biến trên $(-\infty;0)$ và nghịch biến trên $(0;+\infty)$
D.$F(x)$ đồng biến trên toàn bộ $\mathbb{R}$

9. Khẳng định đúng cho $\int\left(\sin\dfrac{x}{2}\mp\cos\dfrac{x}{2}\right)^2 dx$Trắc nghiệmantiderivative_half_angle_square(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 25.Cho hàm số $f(x) = \left(\sin\dfrac{x}{2}-\cos\dfrac{x}{2}\right)^{2}$. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.$\int f(x)\,dx = x + \cos x + C$
B.$\int f(x)\,dx = x - \sin x + C$
C.$\int f(x)\,dx = -x - \cos x + C$
D.$\int f(x)\,dx = x - \cos x + C$

Câu 26.Cho hàm số $f(x) = \left(\sin\dfrac{x}{2}+\cos\dfrac{x}{2}\right)^{2}$. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.$\int f(x)\,dx = x - \cos x + C$
B.$\int f(x)\,dx = x - \sin x + C$
C.$\int f(x)\,dx = -x + \cos x + C$
D.$\int f(x)\,dx = x + \cos x + C$

Câu 27.Cho hàm số $f(x) = \left(\sin\dfrac{x}{2}+\cos\dfrac{x}{2}\right)^{2}$. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.$\int f(x)\,dx = -x + \cos x + C$
B.$\int f(x)\,dx = x + \cos x + C$
C.$\int f(x)\,dx = x - \sin x + C$
D.$\int f(x)\,dx = x - \cos x + C$

10. Khẳng định nào đúng: $\int (ax+b)\,dx = \dfrac{a}{2}x^2 + bx + C$Trắc nghiệmantiderivative_linear_assertion(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 28.Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.$\int (2x - 2)\,dx = 2x^2 - 2x + C.$
B.$\int (2x - 2)\,dx = 4x^2 - 2x + C.$
C.$\int (2x - 2)\,dx = x^2 - 2x + C.$
D.$\int (2x - 2)\,dx = x^2 + 2x + C.$

Câu 29.Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.$\int (x - 3)\,dx = \dfrac{1}{2}x^2 - 3x + C.$
B.$\int (x - 3)\,dx = \dfrac{1}{2}x^2 + 3x + C.$
C.$\int (x - 3)\,dx = 2x^2 - 3x + C.$
D.$\int (x - 3)\,dx = x^2 - 3x + C.$

Câu 30.Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.$\int (3x + 5)\,dx = \dfrac{3}{2}x^2 - 5x + C.$
B.$\int (3x + 5)\,dx = \dfrac{3}{2}x^2 + 5x + C.$
C.$\int (3x + 5)\,dx = 3x^2 + 5x + C.$
D.$\int (3x + 5)\,dx = 6x^2 + 5x + C.$

11. Tìm $F(x)$ nguyên hàm của $f(x)=ax+b$ thoả $F(x_0)=y_0$ ⇒ xác định hằng sốTrắc nghiệmantiderivative_linear_initial_condition(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 31.Tìm một nguyên hàm $F(x)$ của hàm số $f(x) = 6x + 1$ biết $F(3) = 6$.

A.$F(x) = 3x^2 + x - 24$
B.$F(x) = 3x^2 + x + 24$
C.$F(x) = 3x^2 + x$
D.$F(x) = 3x^2 - x$

Câu 32.Tìm một nguyên hàm $F(x)$ của hàm số $f(x) = 2x + 2$ biết $F(3) = 3$.

A.$F(x) = x^2 - 2x$
B.$F(x) = x^2 + 2x$
C.$F(x) = x^2 + 2x - 12$
D.$F(x) = x^2 + 2x + 12$

Câu 33.Tìm một nguyên hàm $F(x)$ của hàm số $f(x) = 6x - 3$ biết $F(2) = -5$.

A.$F(x) = 3x^2 - 3x$
B.$F(x) = 3x^2 - 3x + 11$
C.$F(x) = 3x^2 + 3x$
D.$F(x) = 3x^2 - 3x - 11$

12. Nguyên hàm dạng $\int (ax + b)^n dx = \dfrac{(ax+b)^{n+1}}{a(n+1)} + C$Trắc nghiệmantiderivative_linear_inside(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 34.Tìm $\int (2x - 3)^3\,dx$.

A.$(2x - 3)^{4} + C$
B.$\dfrac{(2x - 3)^{3}}{6} + C$
C.$\dfrac{(2x - 3)^{4}}{4} + C$
D.$\dfrac{(2x - 3)^{4}}{8} + C$

Câu 35.Tìm $\int (3x + 4)^3\,dx$.

A.$\dfrac{(3x + 4)^{3}}{9} + C$
B.$\dfrac{(3x + 4)^{4}}{4} + C$
C.$(3x + 4)^{4} + C$
D.$\dfrac{(3x + 4)^{4}}{12} + C$

Câu 36.Tìm $\int (5x + 6)^3\,dx$.

A.$(5x + 6)^{4} + C$
B.$\dfrac{(5x + 6)^{4}}{20} + C$
C.$\dfrac{(5x + 6)^{3}}{15} + C$
D.$\dfrac{(5x + 6)^{4}}{4} + C$

13. Họ tất cả các nguyên hàm của $f(x) = ax + b$ ⇒ $\dfrac{a}{2}x^2 + bx + C$Trắc nghiệmantiderivative_linear_poly_family(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 37.Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số $f(x) = 4x + 6$ là

A.$2x^2 - 6x + C$
B.$2x^2 + 6x + C$
C.$2x^2 + C$
D.$4x^2 + 6x + C$

Câu 38.Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số $f(x) = 2x - 3$ là

A.$x^2 + 3x + C$
B.$x^2 + C$
C.$2x^2 - 3x + C$
D.$x^2 - 3x + C$

Câu 39.Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số $f(x) = 10x + 4$ là

A.$5x^2 + C$
B.$5x^2 - 4x + C$
C.$5x^2 + 4x + C$
D.$10x^2 + 4x + C$

14. Nguyên hàm của một HẰNG SỐ được kí hiệu bằng chữ ($e$, $\pi$, $a$...)Trắc nghiệmantiderivative_named_constant(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 40.Cho $a$ là một hằng số (tham số). Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.$\int a\,dx = \dfrac{a^2}{2} + C$
B.$\int a\,dx = a^x + C$
C.$\int a\,dx = a + C$
D.$\int a\,dx = ax + C$

Câu 41.Cho $e$ là một hằng số (Euler). Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.$\int e\,dx = e + C$
B.$\int e\,dx = \dfrac{e^2}{2} + C$
C.$\int e\,dx = ex + C$
D.$\int e\,dx = e^x + C$

Câu 42.Cho $e$ là một hằng số (Euler). Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.$\int e\,dx = e^x + C$
B.$\int e\,dx = e + C$
C.$\int e\,dx = ex + C$
D.$\int e\,dx = \dfrac{e^2}{2} + C$

15. Nguyên hàm $\int \dfrac{1}{x}\,dx = \ln|x| + C$Trắc nghiệmantiderivative_one_over_x(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 43.Tính $\displaystyle\int \dfrac{3}{x}\,dx$.

A.$3\ln|x| + C$
B.$\ln x + C$
C.$\dfrac{1}{x^2} + C$
D.$-\dfrac{1}{x^2} + C$

Câu 44.Tính $\displaystyle\int \dfrac{1}{x}\,dx$.

A.$\ln|x| + C$
B.$-\dfrac{1}{x^2} + C$
C.$\ln x + C$
D.$\dfrac{1}{x^2} + C$

Câu 45.Tính $\displaystyle\int \dfrac{2}{x}\,dx$.

A.$-\dfrac{1}{x^2} + C$
B.$2\ln|x| + C$
C.$\dfrac{1}{x^2} + C$
D.$\ln x + C$

16. Họ nguyên hàm của tổng/hiệu sin & cosTrắc nghiệmantiderivative_pair_basic_trig(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 46.Họ nguyên hàm của hàm số $f(x) = \cos x - \sin x$ là

A.$\sin x + \cos x + C$
B.$\sin x - \cos x + C$
C.$-\sin x - \cos x + C$
D.$-\sin x + \cos x + C$

Câu 47.Họ nguyên hàm của hàm số $f(x) = \cos x + \sin x$ là

A.$\sin x - \cos x + C$
B.$\sin x + \cos x + C$
C.$-\sin x - \cos x + C$
D.$-\sin x + \cos x + C$

Câu 48.Họ nguyên hàm của hàm số $f(x) = \sin x + \cos x$ là

A.$\cos x + \sin x + C$
B.$-\cos x + \sin x + C$
C.$\cos x - \sin x + C$
D.$-\cos x - \sin x + C$

17. Tính cộng dồn $F(x_b)$ khi $f$ cho theo từng khúc, $f$ và $F$ liên tục tại điểm nốiTrắc nghiệmantiderivative_piecewise_additivity(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 49.Cho hàm số $f(x)=\begin{cases} 2 & \text{khi } x\le 2 \\ 2x - 2 & \text{khi } x> 2 \end{cases}$ liên tục trên $\mathbb{R}$. Gọi $F(x)$ là nguyên hàm của $f(x)$ thoả mãn $F(0)=-2$. Tính $F(4)$.

A.$F(4) = 10$
B.$F(4) = 2$
C.$F(4) = 6$
D.$F(4) = 11$

Câu 50.Cho hàm số $f(x)=\begin{cases} 4 & \text{khi } x\le 2 \\ 2x & \text{khi } x> 2 \end{cases}$ liên tục trên $\mathbb{R}$. Gọi $F(x)$ là nguyên hàm của $f(x)$ thoả mãn $F(0)=-5$. Tính $F(4)$.

A.$F(4) = 11$
B.$F(4) = 15$
C.$F(4) = 7$
D.$F(4) = 16$

Câu 51.Cho hàm số $f(x)=\begin{cases} 1 & \text{khi } x\le 2 \\ 2x - 3 & \text{khi } x> 2 \end{cases}$ liên tục trên $\mathbb{R}$. Gọi $F(x)$ là nguyên hàm của $f(x)$ thoả mãn $F(0)=1$. Tính $F(4)$.

A.$F(4) = 1$
B.$F(4) = 9$
C.$F(4) = 5$
D.$F(4) = 10$

18. Họ nguyên hàm của $f(x)=c\,x^{k} + e^{x} + d$ ⇒ $\dfrac{c}{k+1}x^{k+1}+e^{x}+dx+C$Trắc nghiệmantiderivative_poly_exp_const_sum(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 52.Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số $f(x) = 4x^{3} + e^{x} - 5$ là

A.$x^{4} + e^{x} - 5x + C$
B.$\dfrac{1}{4}x^{4} + e^{x} - 5x + C$
C.$x^{4} + e^{x} + C$
D.$4x^{4} + e^{x} - 5x + C$

Câu 53.Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số $f(x) = 8x^{3} + e^{x} - 3$ là

A.$2x^{4} + e^{x} - 3x + C$
B.$\dfrac{1}{4}x^{4} + e^{x} - 3x + C$
C.$2x^{4} + e^{x} + C$
D.$8x^{4} + e^{x} - 3x + C$

Câu 54.Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số $f(x) = 4x^{3} + e^{x} + 5$ là

A.$4x^{4} + e^{x} + 5x + C$
B.$x^{4} + e^{x} + 5x + C$
C.$\dfrac{1}{4}x^{4} + e^{x} + 5x + C$
D.$x^{4} + e^{x} + C$

19. $F=(ax^2+bx+c)e^{x}$ nguyên hàm của $(px^2+qx+r)e^{x}$; tính $\alpha a+\beta b+\gamma c$Trắc nghiệmantiderivative_poly_exp_linear_combo(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 55.Biết $F(x) = \left(ax^2 + bx + c\right)e^{x}$ là một nguyên hàm của hàm số $f(x) = \left(2x^2 + 8x + 3\right)e^{x}$ (với $a$, $b$, $c$ là các số thực). Giá trị của $a + 3b - c$ bằng

A.$-15$
B.$15$
C.$23$
D.$9$

Câu 56.Biết $F(x) = \left(ax^2 + bx + c\right)e^{x}$ là một nguyên hàm của hàm số $f(x) = \left(3x^2 + 5x - 2\right)e^{x}$ (với $a$, $b$, $c$ là các số thực). Giá trị của $-a + 2b + 2c$ bằng

A.$3$
B.$5$
C.$7$
D.$-7$

Câu 57.Biết $F(x) = \left(ax^2 + bx + c\right)e^{x}$ là một nguyên hàm của hàm số $f(x) = \left(x^2 + x - 2\right)e^{x}$ (với $a$, $b$, $c$ là các số thực). Giá trị của $-2a - b - 3c$ bằng

A.$3$
B.$0$
C.$-2$
D.$2$

20. Khớp hệ số $F = (ax^2+bx+c)e^{x}$ với $f=(px^2+qx+r)e^{x}$, tính $\alpha a+\beta b+\gamma c$Trắc nghiệmantiderivative_poly_exp_linear_expr(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 58.Biết $F(x) = (ax^2 + bx + c)e^{x}$ là một nguyên hàm của hàm số $f(x) = \left(4x^2 + 4x - 5\right)e^{x}$. Tính $T = 3a + 3b - 3c$.

A.$-3$
B.$-27$
C.$3$
D.$39$

Câu 59.Biết $F(x) = (ax^2 + bx + c)e^{x}$ là một nguyên hàm của hàm số $f(x) = \left(4x^2 + 7x + 1\right)e^{x}$. Tính $T = -3a - 3b - 3c$.

A.$-15$
B.$-36$
C.$15$
D.$5$

Câu 60.Biết $F(x) = (ax^2 + bx + c)e^{x}$ là một nguyên hàm của hàm số $f(x) = \left(4x^2 + 9x - 2\right)e^{x}$. Tính $T = 2a + 2b - 3c$.

A.$-19$
B.$19$
C.$32$
D.$-16$

21. Reverse: cho $F=(ax^2+bx+c)e^{x}$, chọn $f = F' = (ax^2+(2a+b)x+(b+c))e^{x}$Trắc nghiệmantiderivative_poly_exp_reverse_derivative(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 61.Cho hàm số $F(x) = \left(x^2 + 4x + 6\right)e^{x}$. Hàm số $f(x) = F'(x)$ là

A.$f(x) = \left(x^2 + 4x + 6\right)e^{x}$
B.$f(x) = \left(x^2 + 2x + 10\right)e^{x}$
C.$f(x) = \left(x^2 + 6x + 10\right)e^{x}$
D.$f(x) = \left(2x + 4\right)e^{x}$

Câu 62.Cho hàm số $F(x) = \left(x^2 + 2x - 5\right)e^{2x}$. Hàm số $f(x) = F'(x)$ là

A.$f(x) = \left(2x^2 + 2x - 8\right)e^{2x}$
B.$f(x) = \left(x^2 + 4x - 3\right)e^{2x}$
C.$f(x) = \left(2x^2 + 4x - 10\right)e^{2x}$
D.$f(x) = \left(2x^2 + 6x - 8\right)e^{2x}$

Câu 63.Cho hàm số $F(x) = \left(3x^2 - x - 2\right)e^{x}$. Hàm số $f(x) = F'(x)$ là

A.$f(x) = \left(3x^2 - 7x - 3\right)e^{x}$
B.$f(x) = \left(6x - 1\right)e^{x}$
C.$f(x) = \left(3x^2 + 5x - 3\right)e^{x}$
D.$f(x) = \left(3x^2 - x - 2\right)e^{x}$

22. Forward rút gọn: hỏi 1 hệ số ($a$) hoặc $a+b+c$ của $F=(ax^2+bx+c)e^{x}$Trắc nghiệmantiderivative_poly_exp_single_coeff(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 64.Biết $F(x) = (ax^2 + bx + c)e^{x}$ là một nguyên hàm của hàm số $f(x) = \left(4x^2 + 4x - 2\right)e^{x}$. Giá trị của $b$ bằng

A.$4$
B.$-4$
C.$2$
D.$-3$

Câu 65.Biết $F(x) = (ax^2 + bx + c)e^{x}$ là một nguyên hàm của hàm số $f(x) = \left(2x^2 + 4x + 3\right)e^{x}$. Giá trị của $c$ bằng

A.$0$
B.$2$
C.$3$
D.$4$

Câu 66.Biết $F(x) = (ax^2 + bx + c)e^{x}$ là một nguyên hàm của hàm số $f(x) = \left(2x^2 + 10x + 1\right)e^{x}$. Giá trị của $a$ bằng

A.$2$
B.$-5$
C.$6$
D.$3$

23. Họ nguyên hàm của $f(x) = ax + e^x$ (đa thức bậc nhất cộng hàm mũ $e^x$)Trắc nghiệmantiderivative_poly_plus_exp(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 67.Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số $f(x) = 3 x + e^{x}$ là

A.$3 x^{2} + e^{x} + C$
B.$\dfrac{3 x^{2}}{2} + e^x \ln x + C$
C.$\dfrac{3 x^{2}}{2} + e^{x} + C$
D.$e^{x} + 3 + C$

Câu 68.Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số $f(x) = 8 x + e^{x}$ là

A.$8 x^{2} + e^{x} + C$
B.$e^{x} + 8 + C$
C.$4 x^{2} + e^x \ln x + C$
D.$4 x^{2} + e^{x} + C$

Câu 69.Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số $f(x) = 2 x + e^{x}$ là

A.$x^{2} + e^x \ln x + C$
B.$x^{2} + e^{x} + C$
C.$2 x^{2} + e^{x} + C$
D.$e^{x} + 2 + C$

24. Họ nguyên hàm của $f(x)=p\,x^{k} + q\,\{\sin/\cos\}x$ (đa thức + lượng giác)Trắc nghiệmantiderivative_poly_plus_trig(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 70.Họ nguyên hàm của hàm số $f(x) = 3x^{2} + 3\sin x$ là

A.$3x^{3} - 3\cos x + C$
B.$x^{3} + 3\cos x + C$
C.$x^{3} - 3\cos x + C$
D.$3x^{3} + 3\cos x + C$

Câu 71.Họ nguyên hàm của hàm số $f(x) = 4x^{3} + \cos x$ là

A.$x^{4} - \sin x + C$
B.$x^{4} + \sin x + C$
C.$4x^{4} - \sin x + C$
D.$4x^{4} + \sin x + C$

Câu 72.Họ nguyên hàm của hàm số $f(x) = 3x^{2} + \cos x$ là

A.$x^{3} + \sin x + C$
B.$3x^{3} + \sin x + C$
C.$3x^{3} - \sin x + C$
D.$x^{3} - \sin x + C$

25. Họ nguyên hàm của $f(x)=x^{n}$ ⇒ $\dfrac{x^{n+1}}{n+1} + C$ (n lớn)Trắc nghiệmantiderivative_power_high_exponent(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 73.Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số $f(x) = x^{2027}$ trên $\mathbb{R}$ là

A.$\dfrac{x^{2028}}{2028} + C$
B.$2027x^{2028} + C$
C.$2028x^{2028} + C$
D.$\dfrac{x^{2028}}{2027} + C$

Câu 74.Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số $f(x) = x^{2025}$ trên $\mathbb{R}$ là

A.$2025x^{2026} + C$
B.$2026x^{2026} + C$
C.$\dfrac{x^{2026}}{2025} + C$
D.$\dfrac{x^{2026}}{2026} + C$

Câu 75.Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số $f(x) = x^{100}$ trên $\mathbb{R}$ là

A.$101x^{101} + C$
B.$\dfrac{x^{101}}{100} + C$
C.$100x^{101} + C$
D.$\dfrac{x^{101}}{101} + C$

26. Tích $a^x\cdot b^x = (ab)^x$ rồi $\int (ab)^x dx = \dfrac{(ab)^x}{\ln(ab)} + C$Trắc nghiệmantiderivative_product_exp_bases(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 76.Họ nguyên hàm của hàm số $f(x) = 3^{x} \cdot 5^{x}$ là

A.$15^{x} \cdot \ln 15 + C$
B.$\dfrac{3^{x} \cdot 5^{x}}{\ln 3 \cdot \ln 5} + C$
C.$\dfrac{15^{x}}{\ln 15} + C$
D.$15^{x} + C$

Câu 77.Họ nguyên hàm của hàm số $f(x) = 2^{x} \cdot 3^{x}$ là

A.$6^{x} + C$
B.$\dfrac{6^{x}}{\ln 6} + C$
C.$\dfrac{2^{x} \cdot 3^{x}}{\ln 2 \cdot \ln 3} + C$
D.$6^{x} \cdot \ln 6 + C$

Câu 78.Họ nguyên hàm của hàm số $f(x) = 3^{x} \cdot 5^{x}$ là

A.$\dfrac{15^{x}}{\ln 15} + C$
B.$15^{x} + C$
C.$15^{x} \cdot \ln 15 + C$
D.$\dfrac{3^{x} \cdot 5^{x}}{\ln 3 \cdot \ln 5} + C$

27. Tìm họ nguyên hàm của $f(x) = ax^2 + bx + c$Trắc nghiệmantiderivative_quadratic(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 79.Tìm họ nguyên hàm của $f(x) = 5 x^{2} - 6 x + 6$.

A.$F(x) = \dfrac{5 x^{3}}{3} - 3 x^{2} + 6 x + 1 + C$
B.$F(x) = 10 x - 6 + C$
C.$F(x) = \dfrac{5 x^{3}}{3} - 3 x^{2} + 6 x + C$
D.$F(x) = 5 x^{2} - 6 x + 6 + C$

Câu 80.Tìm họ nguyên hàm của $f(x) = - 5 x^{2} - 7 x - 7$.

A.$F(x) = - \dfrac{5 x^{3}}{3} - \dfrac{7 x^{2}}{2} - 7 x + C$
B.$F(x) = - 5 x^{2} - 7 x - 7 + C$
C.$F(x) = - \dfrac{5 x^{3}}{3} - \dfrac{7 x^{2}}{2} - 7 x + 1 + C$
D.$F(x) = - 10 x - 7 + C$

Câu 81.Tìm họ nguyên hàm của $f(x) = - 3 x^{2} + 6 x + 7$.

A.$F(x) = 6 - 6 x + C$
B.$F(x) = - x^{3} + 3 x^{2} + 7 x + 1 + C$
C.$F(x) = - 3 x^{2} + 6 x + 7 + C$
D.$F(x) = - x^{3} + 3 x^{2} + 7 x + C$

28. Nguyên hàm cần đổi biến $u=x^2+bx+c$ kèm điều kiện đầu rồi tính $F$ tại một điểmTrắc nghiệmantiderivative_substitution_initial_condition(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 82.Cho hàm số $f(x) = 2 x^{3} - 9 x^{2} + 21 x - 18$ và $F(x)$ là một nguyên hàm của $f(x)$ thoả mãn $F(0) = -1$. Tính $F(-2)$.

A.$F(-2) = -1$
B.$F(-2) = 237$
C.$F(-2) = 109$
D.$F(-2) = 128$

Câu 83.Cho hàm số $f(x) = 2 x^{3} + 3 x^{2} + 9 x + 4$ và $F(x)$ là một nguyên hàm của $f(x)$ thoả mãn $F(1) = 2$. Tính $F(-2)$.

A.$F(-2) = 3$
B.$F(-2) = 20$
C.$F(-2) = 18$
D.$F(-2) = 2$

Câu 84.Cho hàm số $f(x) = 2 x^{3} - 3 x^{2} + 5 x - 2$ và $F(x)$ là một nguyên hàm của $f(x)$ thoả mãn $F(-1) = 8$. Tính $F(1)$.

A.$F(1) = 8$
B.$F(1) = 4$
C.$F(1) = 14$
D.$F(1) = 2$

29. Nguyên hàm $\int \sin x\,dx = -\cos x + C$, $\int \cos x\,dx = \sin x + C$Trắc nghiệmantiderivative_trig(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 85.Tính $\displaystyle\int \cos(2x)\,dx$.

A.$-\cos x + C$
B.$-\dfrac{1}{2}\cos(2x) + C$
C.$\dfrac{1}{2}\sin(2x) + C$
D.$\sin x + C$

Câu 86.Tính $\displaystyle\int \cos x\,dx$.

A.$\dfrac{1}{2}\sin(2x) + C$
B.$\sin x + C$
C.$-\dfrac{1}{2}\cos(2x) + C$
D.$-\cos x + C$

Câu 87.Tính $\displaystyle\int \cos(2x)\,dx$.

A.$-\dfrac{1}{2}\cos(2x) + C$
B.$\sin x + C$
C.$\dfrac{1}{2}\sin(2x) + C$
D.$-\cos x + C$

30. $F$ là nguyên hàm của $f\in\{\sin x,\cos x\}$ thoả $F(x_0)=y_0$ ⇒ tìm $F(x)$Trắc nghiệmantiderivative_trig_initial_condition(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 88.Biết rằng $F(x)$ là một nguyên hàm của hàm số $f(x) = \cos x$ trên $\mathbb{R}$ và thoả mãn $F(0) = 4$. Phát biểu nào dưới đây đúng?

A.$F(x) = \sin x + 4$
B.$F(x) = -\sin x + 4$
C.$F(x) = \sin x + 3$
D.$F(x) = \sin x$

Câu 89.Biết rằng $F(x)$ là một nguyên hàm của hàm số $f(x) = \sin x$ trên $\mathbb{R}$ và thoả mãn $F(0) = 5$. Phát biểu nào dưới đây đúng?

A.$F(x) = -\cos x$
B.$F(x) = -\cos x + 6$
C.$F(x) = -\cos x + 5$
D.$F(x) = \cos x + 6$

Câu 90.Biết rằng $F(x)$ là một nguyên hàm của hàm số $f(x) = \cos x$ trên $\mathbb{R}$ và thoả mãn $F(0) = 9$. Phát biểu nào dưới đây đúng?

A.$F(x) = \sin x + 9$
B.$F(x) = \sin x$
C.$F(x) = -\sin x + 9$
D.$F(x) = \sin x + 8$

31. Tìm nguyên hàm của $f(x) = k\sin x$ ⇒ $F(x) = -k\cos x + C$ (k = 1..5)Trắc nghiệmantiderivative_two_times_sin_x(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 91.Tìm nguyên hàm của hàm số $f(x) = 4\sin x$.

A.$-4\cos x$
B.$4\cos x + C$
C.$4\sin x + C$
D.$-4\cos x + C$

Câu 92.Tìm nguyên hàm của hàm số $f(x) = 3\sin x$.

A.$3\cos x + C$
B.$-3\cos x$
C.$-3\cos x + C$
D.$3\sin x + C$

Câu 93.Tìm nguyên hàm của hàm số $f(x) = 2\sin x$.

A.$2\sin x + C$
B.$2\cos x + C$
C.$-2\cos x$
D.$-2\cos x + C$

32. Tìm $F(x)$ là nguyên hàm của $f$ thoả $F(x_0) = y_0$ — xác định $C$Trắc nghiệmantiderivative_with_initial_condition(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 94.Tìm hàm số $F(x)$ là nguyên hàm của $f(x) = - 3 x^{2} - 5$ thoả mãn $F(3) = 2$.

A.$F(x) = - x^{3} - 5 x + 44$
B.$F(x) = - x^{3} - 5 x + 45$
C.$F(x) = - x^{3} - 5 x + 43$
D.$F(x) = x^{3} + 5 x - 44$

Câu 95.Tìm hàm số $F(x)$ là nguyên hàm của $f(x) = 3 x^{2} - 2$ thoả mãn $F(2) = 6$.

A.$F(x) = x^{3} - 2 x + 2$
B.$F(x) = - x^{3} + 2 x - 2$
C.$F(x) = x^{3} - 2 x + 3$
D.$F(x) = x^{3} - 2 x + 1$

Câu 96.Tìm hàm số $F(x)$ là nguyên hàm của $f(x) = 3 x^{2} + 3$ thoả mãn $F(1) = -8$.

A.$F(x) = x^{3} + 3 x - 12$
B.$F(x) = - x^{3} - 3 x + 12$
C.$F(x) = x^{3} + 3 x - 11$
D.$F(x) = x^{3} + 3 x - 13$

33. Cho hàm $f(x)$ là hàm cơ bản cụ thể (vd $\sin x$, $1/x$, $e^{kx}$); xét đúng/sai các nguyên hàm tương ứngĐúng / Saianti_facts2(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 97.Cho hàm số $f(x) = e^x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\int x^n\,dx = \dfrac{x^{n+1}}{n+1} + C$ với $n \neq -1$.
b)Hai nguyên hàm khác nhau bởi một hằng số.
c)Một nguyên hàm của $f(x) = e^x$ là $e^x + C$.
d)$\int (f \cdot g)\,dx = \int f\,dx \cdot \int g\,dx$.

Câu 98.Cho hàm số $f(x) = e^x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mọi hàm liên tục đều có nguyên hàm.
b)$\int 0\,dx = C$.
c)Một nguyên hàm của $f(x) = e^x$ là $e^x + C$.
d)Một nguyên hàm của $f(x) = e^x$ là $x e^{x-1} + C$.

Câu 99.Cho hàm số $f(x) = e^x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\int 0\,dx = C$.
b)$\int (f \cdot g)\,dx = \int f\,dx \cdot \int g\,dx$.
c)Một nguyên hàm của $f(x) = e^x$ là $x e^{x-1} + C$.
d)Hai nguyên hàm khác nhau bởi một hằng số.

34. TF tổng hợp: $f(x)=ax^2+bx+c$, nguyên hàm $F$ thỏa $\lambda_1 F(x_1)+\lambda_2 F(x_2)=S$Đúng / Saiantideriv_quad_volume_area_bisect_tf(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 100.Cho hàm số $f(x)=x^{2} - 4 x + 3$. Gọi $F(x)$ là một nguyên hàm của $f(x)$ và thỏa mãn $F(0) + F(2)=5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y=f(x)$, trục $Ox$ và hai đường thẳng $x=1$, $x=3$ quay xung quanh trục hoành bằng $\dfrac{2}{9}\pi$.
b)$F'(2024)=f(2024)$.
c)$F(4)=500$.
d)Gọi $D$ là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y=f(x)$, trục $Ox$ và hai đường thẳng $x=1$, $x=3$. Đường thẳng $x=k$, $k\in(1; 3)$ chia hình phẳng $D$ thành hai phần có diện tích bằng nhau. Khi đó $k>2$.

Câu 101.Cho hàm số $f(x)=x^{2} - 5 x + 6$. Gọi $F(x)$ là một nguyên hàm của $f(x)$ và thỏa mãn $F(0) + 2F(1)=4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y=f(x)$, trục $Ox$ và hai đường thẳng $x=2$, $x=4$ quay xung quanh trục hoành bằng $\dfrac{3}{5}\pi$.
b)$F'(2025)=f(2025)$.
c)$F(6)=1000$.
d)Gọi $D$ là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y=f(x)$, trục $Ox$ và hai đường thẳng $x=2$, $x=3$. Đường thẳng $x=k$, $k\in(2; 3)$ chia hình phẳng $D$ thành hai phần có diện tích bằng nhau. Khi đó $k>\dfrac{5}{2}$.

Câu 102.Cho hàm số $f(x)=x^{2} - 3 x + 2$. Gọi $F(x)$ là một nguyên hàm của $f(x)$ và thỏa mãn $F(-1) + 3F(2)=8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y=f(x)$, trục $Ox$ và hai đường thẳng $x=1$, $x=3$ quay xung quanh trục hoành bằng $\dfrac{7}{15}\pi$.
b)$F'(2026)=f(2026)$.
c)$F(5)=2026$.
d)Gọi $D$ là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y=f(x)$, trục $Ox$ và hai đường thẳng $x=1$, $x=2$. Đường thẳng $x=k$, $k\in(1; 2)$ chia hình phẳng $D$ thành hai phần có diện tích bằng nhau. Khi đó $k>\dfrac{4}{3}$.

35. Cho hàm $f(x) = 3x^2 - 2x + b$ cụ thể — xét đúng/sai về nguyên hàm $F(x)$, giá trị $F(0), F(1)$ với điều kiện $F(x_0) = y_0$Đúng / Saiantiderivative_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 103.Cho hàm số $f(x) = 3x^2 - 2x - 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Một nguyên hàm của $f$ là $F(x) = x^3 - x^2 - x + C$.
b)$\int (3x^2 - 2x - 1)\,dx = x^3 - x^2 - x + C$.
c)Một nguyên hàm của $f$ là $F(x) = x^2 - x^2 - x + C$.
d)Nếu $F(0) = 1$ thì $C = 1$, do đó $F(x) = x^3 - x^2 - x + 1$.

Câu 104.Cho hàm số $f(x) = 3x^2 - 2x + 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi đó $F(1) = 3$.
b)Nếu $F(0) = 1$ thì $C = 1$, do đó $F(x) = x^3 - x^2 + 2x + 1$.
c)Hai nguyên hàm bất kỳ của $f$ chỉ khác nhau bởi một hằng số.
d)Một nguyên hàm của $f$ là $F(x) = x^2 - x^2 + 2x + C$.

Câu 105.Cho hàm số $f(x) = 3x^2 - 2x - 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Nếu $F(0) = 1$ thì $C = 1$, do đó $F(x) = x^3 - x^2 - 2x + 1$.
b)Khi đó $F(1) = -1$.
c)Nguyên hàm của hàm $0$ là $0$.
d)Một nguyên hàm của $f$ là $F(x) = x^2 - x^2 - 2x + C$.

36. Bẫy miền xác định của $\int \dfrac{k}{x}\,dx$ trên $D=(-\infty;0)\cup(0;+\infty)$Đúng / Saiantiderivative_ln_abs_domain_trap(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 106.Cho hàm số $f(x)=\dfrac{2}{x}$ xác định trên $D=(-\infty;0)\cup(0;+\infty)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vì $(2\ln x)'=\dfrac{2}{x}$ nên $2\ln x$ là một nguyên hàm của $f$ trên $D$.
b)Mọi nguyên hàm của $f$ trên $D$ đều có dạng $2\ln|x|+C$ với cùng MỘT hằng số $C$.
c)Nguyên hàm của $f$ là $\dfrac{1}{x^2}+C$.
d)Hàm $H(x)=2\ln|x|+3$ (với mọi $x\in D$) cũng là một nguyên hàm của $f$.

Câu 107.Cho hàm số $f(x)=\dfrac{2}{x}$ xác định trên $D=(-\infty;0)\cup(0;+\infty)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mọi nguyên hàm của $f$ trên $D$ đều có dạng $2\ln|x|+C$ với cùng MỘT hằng số $C$.
b)Vì $(2\ln x)'=\dfrac{2}{x}$ nên $2\ln x$ là một nguyên hàm của $f$ trên $D$.
c)Nguyên hàm của $f$ là $\dfrac{1}{x^2}+C$.
d)Hàm $H(x)=2\ln|x|+3$ (với mọi $x\in D$) cũng là một nguyên hàm của $f$.

Câu 108.Cho hàm số $f(x)=\dfrac{1}{x}$ xác định trên $D=(-\infty;0)\cup(0;+\infty)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trên RIÊNG khoảng $(0;+\infty)$, hai nguyên hàm bất kỳ của $f$ sai khác nhau một hằng số.
b)Hàm $F(x)=\ln|x|$ là một nguyên hàm của $f$ trên mỗi khoảng của $D$.
c)Vì $(\ln x)'=\dfrac{1}{x}$ nên $\ln x$ là một nguyên hàm của $f$ trên $D$.
d)Hàm $H(x)=\ln|x|+3$ (với mọi $x\in D$) cũng là một nguyên hàm của $f$.

37. Đảo ngược tham số: tìm $m$ để $F$ là một nguyên hàm của $f$Trả lời ngắnantiderivative_find_param_m(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 109.Biết hàm số $F(x)=(2x + 4)e^{x}$ là một nguyên hàm của hàm số $f(x)=(2x + m)e^{x}$. Tìm $m$.

Câu 110.Biết hàm số $F(x)=x^{3} + m x$ là một nguyên hàm của hàm số $f(x)=3x^{2} - 9$. Tìm $m$.

Câu 111.Biết hàm số $F(x)=x^{3} + m x$ là một nguyên hàm của hàm số $f(x)=3x^{2} - 4$. Tìm $m$.

38. Cho $f(x) = ax^n + b$ và $F(0) = 0$Trả lời ngắnantiderivative_polynomial_value(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 112.Cho $f(x) = 5x - 4$ và $F(x)$ là nguyên hàm với $F(0) = 0$. Tính $F(-3)$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 113.Cho $f(x) = 3x^3 - 2$ và $F(x)$ là nguyên hàm với $F(0) = 0$. Tính $F(-3)$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 114.Cho $f(x) = -2x^3 - 1$ và $F(x)$ là nguyên hàm với $F(0) = 0$. Tính $F(-3)$. (Làm tròn đến hàng đơn vị)

39. Cho $f(x) = a \sin x + b \cos x$ và $F(0) = 0$Trả lời ngắnantiderivative_trig_value(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 115.Cho $f(x) = 5\sin x - 5\cos x$ và $F(x)$ là nguyên hàm với $F(0) = 0$. Tính $F(\pi/2)$.

Câu 116.Cho $f(x) = -2\sin x + 3\cos x$ và $F(x)$ là nguyên hàm với $F(0) = 0$. Tính $F(\pi/2)$.

Câu 117.Cho $f(x) = -4\sin x - 3\cos x$ và $F(x)$ là nguyên hàm với $F(0) = 0$. Tính $F(\pi/2)$.

40. Ứng dụng chuyển động: từ vận tốc $v(t) = at + b$ tìm vị trí / quãng đườngTrả lời ngắnantiderivative_velocity_displacement(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 118.Một vật chuyển động thẳng có vận tốc $v(t) = 2t + 3$ (m/s), với $t$ tính bằng giây. Tại thời điểm $t = 2$ s vật ở vị trí $s = 5$ m. Tính vị trí của vật tại $t = 7$ s (m).

Câu 119.Một vật chuyển động thẳng có vận tốc $v(t) = 4t + 2$ (m/s), với $t$ tính bằng giây. Tại thời điểm $t = 2$ s vật ở vị trí $s = 3$ m. Tính vị trí của vật tại $t = 8$ s (m).

Câu 120.Một vật chuyển động thẳng có vận tốc $v(t) = 4t + 9$ (m/s), với $t$ tính bằng giây. Tại thời điểm $t = 0$ s vật ở vị trí $s = 3$ m. Tính quãng đường vật đi được tại $t = 3$ s (m).

41. Tìm hằng số $C$ để $F(x_0) = y_0$Trả lời ngắnfind_C_for_initial(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 121.Hàm số $F(x) = \int (x^2 + 3)\,dx$ thoả mãn $F(-2) = 1$. Tìm hằng số tích phân $C$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 122.Hàm số $F(x) = \int (x^2 + 1)\,dx$ thoả mãn $F(3) = 7$. Tìm hằng số tích phân $C$.

Câu 123.Hàm số $F(x) = \int (x^2 - 2)\,dx$ thoả mãn $F(3) = 5$. Tìm hằng số tích phân $C$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Nguyên hàm".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

99.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 5 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

585.000đ
399.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề